Bỏ qua đến nội dung
A2

vuoksi

vì, do (lý do)
🏥
vuoksi vì, do (lý do)
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Olen poissa sairauden vuoksi.
Tôi nghỉ vì bị ốm.
02
🇫🇮 Myöhästyin liikenteen vuoksi.
Tôi đến trễ vì giao thông.
03
🇫🇮 Teen tämän perheen vuoksi.
Tôi làm việc này vì gia đình.
04
🇫🇮 Lumen vuoksi koulu oli kiinni.
Vì tuyết nên trường đóng cửa.