Bỏ qua đến nội dung

voittaa

thắng, giành
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Voitimme pelin.
Chúng tôi thắng trận đấu.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Meidän joukkue voittaa pelin.Đội của chúng tôi thắng trận đấu.
  • 🟧 Quá khứ: Voitin kilpailun viime vuonna.Tôi đã thắng cuộc thi năm ngoái.
  • 🟥 Phủ định: En voita koskaan arpajaisissa.Tôi không bao giờ thắng xổ số.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi voitan voitin
sinäbạn voitat voitit
hänanh/cô ấy voittaa voitti
mechúng tôi voitamme voitimme
tecác bạn voitatte voititte
hehọ voittavat voittivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en voita · et voita · ei voita · emme/ette/eivät voita