Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
✅
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
⭐
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
sydän
trái tim
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sydän — trái tim
💬 Ví dụ câu
Sydän lyö nopeasti.
Tim đập nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Rakastan sinua koko sydämestäni. — Tôi yêu bạn hết cả trái tim. • Tiedän sydämen hinnan. — Tôi biết giá trái tim. • Tarvitsen sydäntä. — Tôi cần trái tim.
Xem trang chi tiết sydän →
📦
syksy
mùa thu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syksy — mùa thu
💬 Ví dụ câu
Syksyllä lehdet putoavat.
Mùa thu lá rụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat) Ví dụ khác: • Syksy on kaunis. — Mùa thu đẹp. • Tiedän syksyn hinnan. — Tôi biết giá mùa thu. • Tarvitsen syksyä. — Tôi cần mùa thu.
Xem trang chi tiết syksy →
📦
syntetisaattori
synthesizer
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syntetisaattori — synthesizer
💬 Ví dụ câu
Tämä on syntetisaattori.
Đây là synthesizer.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen syntetisaattoria. — Tôi cần synthesizer. • Se on syntetisaattorissa. — Nó ở trong synthesizer.
Xem trang chi tiết syntetisaattori →
📦
synttärit
sinh nhật (văn nói của syntymäpäivät)
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
synttärit — sinh nhật (văn nói của syntymäpäivät)
💬 Ví dụ câu
Tuletko mun synttäreille?
Cậu đến dự sinh nhật tớ chứ?
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết synttärit →
📦
syntyä
sinh ra
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syntyä — sinh ra
💬 Ví dụ câu
Vauva syntyi eilen.
Em bé sinh ra hôm qua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết syntyä →
📦
syntymäpäivä
sinh nhật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syntymäpäivä — sinh nhật
💬 Ví dụ câu
Milloin sinun syntymäpäivä on?
Sinh nhật bạn khi nào?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Hyvää syntymäpäivää! — Chúc mừng sinh nhật! • Tiedän syntymäpäivän hinnan. — Tôi biết giá sinh nhật. • Se on syntymäpäivänä. — Nó ở tại sinh nhật.
Xem trang chi tiết syntymäpäivä →
📦
syntymäpäivät
tiệc sinh nhật
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syntymäpäivät — tiệc sinh nhật
💬 Ví dụ câu
Vietämme lapsen syntymäpäiviä kotona.
Chúng tôi tổ chức sinh nhật cho con ở nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết syntymäpäivät →
📦
syödä aamupalaa
ăn sáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syödä aamupalaa — ăn sáng
💬 Ví dụ câu
Syön aamupalaa kello 7.
Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi sáng Ví dụ khác: • syödä aamupalaa on tärkeä. — ăn sáng quan trọng. • Missä syödä aamupalaa on? — ăn sáng ở đâu?
Xem trang chi tiết syödä aamupalaa →
📦
syödä
ăn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syödä — ăn
💬 Ví dụ câu
Syön aamupalaa.
Tôi ăn bữa sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 2 (da/dä) Ví dụ khác: • Söin lounasta ravintolassa. — Tôi đã ăn trưa ở nhà hàng.
Xem trang chi tiết syödä →
📦
syopa
/ˈsyopɑ/
ung thư
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
syopa — ung thư
💬 Ví dụ câu
Syöpä todettiin ajoissa.
Ung thư được phát hiện kịp thời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ (syöpä).
Xem trang chi tiết syopa →
📦
syttyä
bắt lửa, bốc cháy, bật sáng (tự nó cháy)
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syttyä — bắt lửa, bốc cháy, bật sáng (tự nó cháy)
💬 Ví dụ câu
Kuivat puut syttyvät nopeasti.
Gỗ khô bắt lửa nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết syttyä →
📦
sytyttää
đốt, thắp, châm (lửa, đèn)
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sytyttää — đốt, thắp, châm (lửa, đèn)
💬 Ví dụ câu
Hän sytyttää kynttilät pöydälle.
Cô ấy thắp những ngọn nến trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết sytyttää →
📦
syvä
sâu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syvä — sâu
💬 Ví dụ câu
Se on syvä.
Nó sâu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen syvää. — Tôi cần sâu. • Se on syvässä. — Nó ở trong sâu. • Menen syvään. — Tôi đi đến sâu.
Xem trang chi tiết syvä →
📦
syyskuu
tháng 9
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syyskuu — tháng 9
💬 Ví dụ câu
Tämä on syyskuu.
Đây là tháng 9.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on syyskuu. — Đây là tháng 9. • Se on syyskuussa. — Nó ở trong tháng 9.
Xem trang chi tiết syyskuu →
📦
syyttäjä
công tố viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
syyttäjä — công tố viên
💬 Ví dụ câu
Hän on syyttäjä.
Anh ấy là công tố viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen syyttäjää. — Tôi cần công tố viên. • Se on syyttäjässä. — Nó ở trong công tố viên. • syyttäjän nimi on Matti. — Tên của công tố viên là Matti.
Xem trang chi tiết syyttäjä →
📦
t-paita
áo thun
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
t-paita — áo thun
💬 Ví dụ câu
Minulla on punainen t-paita.
Tôi có áo phông đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • t-paidan väri on sininen. — Màu áo thun là xanh. • Ostan uutta t-paitaa. — Tôi mua áo thun mới.
Xem trang chi tiết t-paita →
📦
tää
cái này (văn nói của tämä)
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tää — cái này (văn nói của tämä)
💬 Ví dụ câu
Tää puhelin on tosi hyvä.
Cái điện thoại này rất tốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết tää →
📦
taakse
ra phía sau
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
taakse — ra phía sau
💬 Ví dụ câu
Chưa có ví dụ. Xem chi tiết →
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết taakse →
📦
taaksepäin
về phía sau
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
taaksepäin — về phía sau
💬 Ví dụ câu
Mene taaksepäin.
Đi lùi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Katso taaksepäin. — Nhìn ra sau.
Xem trang chi tiết taaksepäin →
📦
täällä
ở đây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
täällä — ở đây
💬 Ví dụ câu
Täällä on kaunista.
Ở đây đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ở đâu (Missä?) Ví dụ khác: • Tule tänne! — Đến đây!
Xem trang chi tiết täällä →