Sanatyypit -as/-äs, -is, -in
1. Nhóm từ này là gì?
Nhiều danh từ và tính từ tiếng Phần kết thúc bằng phụ âm: rakas (thân yêu), kaunis (đẹp), avain (chìa khóa). Muốn thêm đuôi cách (genetiivi, inessiivi, illatiivi...) thì phải đổi chúng sang thân nguyên âm trước. Bài này gồm 3 loại hay gặp nhất: -as/-äs, -is và -in.
2. Loại -as/-äs: rakas → rakkaan
Công thức thân nguyên âm: bỏ -s, nhân đôi nguyên âm → thân kết thúc bằng -aa-/-ää-. Genetiivi: rakkaan. Partitiivi số ít thì KHÔNG dùng thân này mà cộng thẳng -ta/-tä vào dạng từ điển: rakasta.
| Nominatiivi | Genetiivi | Partitiivi | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| rakas | rakkaan | rakasta | thân yêu |
| sairas | sairaan | sairasta | ốm, bệnh |
| hidas | hitaan | hidasta | chậm |
| opas | oppaan | opasta | hướng dẫn viên, sách hướng dẫn |
| vieras | vieraan | vierasta | khách; xa lạ |
| kangas | kankaan | kangasta | vải |
| itsekäs | itsekkään | itsekästä | ích kỷ |
3. Loại -is: kaunis → kauniin
Bỏ -s, nhân đôi i → thân kết thúc bằng -ii-. Genetiivi: kauniin. Partitiivi: kaunista (cũng cộng vào dạng từ điển).
| Nominatiivi | Genetiivi | Partitiivi | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| kaunis | kauniin | kaunista | đẹp |
| kallis | kalliin | kallista | đắt |
| valmis | valmiin | valmista | sẵn sàng, xong |
Đừng nhầm với từ đuôi -nen: punainen → punaisen (đổi -nen → -se-), còn kaunis → kauniin. Hai loại chia hoàn toàn khác nhau.
4. Loại -in: avain → avaimen
Đổi -in → thân -ime-. Genetiivi: avaimen. Partitiivi: avainta (cộng vào dạng từ điển). Đa số từ loại này là dụng cụ, máy móc tạo từ động từ: soittaa (chơi nhạc) → soitin, tulostaa (in) → tulostin.
| Nominatiivi | Genetiivi | Partitiivi | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| avain | avaimen | avainta | chìa khóa |
| puhelin | puhelimen | puhelinta | điện thoại |
| soitin | soittimen | soitinta | nhạc cụ, máy phát nhạc |
| tulostin | tulostimen | tulostinta | máy in |
| keitin | keittimen | keitintä | ấm/máy đun (vedenkeitin) |
5. Lưu ý phụ âm K-P-T: biến đổi NGƯỢC
Với từ kiểu kauppa, dạng từ điển MẠNH còn genetiivi YẾU (kauppa → kaupan). Nhóm từ trong bài này thì NGƯỢC LẠI: dạng từ điển YẾU, genetiivi (và mọi cách dùng thân nguyên âm) MẠNH:
- rakas → rakkaan (k → kk)
- opas → oppaan (p → pp)
- hidas → hitaan (d → t)
- kangas → kankaan (ng → nk)
- soitin → soittimen (t → tt)
Partitiivi số ít dùng dạng từ điển nên vẫn YẾU: rakasta, hidasta, soitinta. Mẹo nhớ: nominatiivi yếu — genetiivi mạnh, ngược đời so với kauppa.
6. ⚠️ Bẫy thường gặp
- ❌ rakaan → ✅ rakkaan: quên nhân đôi phụ âm khi chia (biến đổi ngược: genetiivi phải MẠNH).
- ❌ kaunisen → ✅ kauniin: nhầm kaunis với từ đuôi -nen (punainen → punaisen).
- ❌ avaimea, rakkaata → ✅ avainta, rakasta: partitiivi số ít cộng -ta/-tä vào dạng từ điển, không dùng thân nguyên âm.
| Nominatiivi | Genetiivi | Partitiivi | Monikko (số nhiều) | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| rakas | rakkaan | rakasta | rakkaat | thân yêu |
| sairas | sairaan | sairasta | sairaat | ốm, bệnh |
| hidas | hitaan | hidasta | hitaat | chậm |
| opas | oppaan | opasta | oppaat | hướng dẫn viên |
| vieras | vieraan | vierasta | vieraat | khách |
| kangas | kankaan | kangasta | kankaat | vải |
| itsekäs | itsekkään | itsekästä | itsekkäät | ích kỷ |
| kaunis | kauniin | kaunista | kauniit | đẹp |
| kallis | kalliin | kallista | kalliit | đắt |
| valmis | valmiin | valmista | valmiit | sẵn sàng |
| avain | avaimen | avainta | avaimet | chìa khóa |
| puhelin | puhelimen | puhelinta | puhelimet | điện thoại |
| soitin | soittimen | soitinta | soittimet | nhạc cụ |