‹ Trang chủ
Đọc đầy đủ →
📐 Ngữ pháp Kielioppi · 42 chủ đề · Suomen Mestari 1
Quan trọng 25
Kappale 42
Động từ 9
Danh từ & Cách 20
Cấu trúc câu 3
Âm học 1
Thời gian 1
Puhekieli 0
Quá khứ đơn (Imperfekti)
CÔNG THỨC & QUY TẮC
1. Công thức chung: dấu -i-
Quá khứ đơn = thân động từ + i + đuôi ngôi: puhun → puhuin (tôi đã nói) · sanon → sanoin. Khi i gặp nguyên âm cuối thân thì nguyên âm đó biến đổi:
| Nguyên âm cuối thân | Khi gặp -i- | Ví dụ |
|---|---|---|
| o, ö, u, y | giữ nguyên | sanoa → sanoi · puhua → puhui |
| a (âm tiết đầu có a/e/i) | a → o | antaa → antoi · maksaa → maksoi |
| a (âm tiết đầu có o/u) | a mất | ottaa → otti · muistaa → muisti |
| e, i, ä | mất | lukea → luki · etsiä → etsi · lähteä → lähti |
| nguyên âm dài / đôi (VT2) | rút ngắn | saada → sai · juoda → joi · syödä → söi · viedä → vei |
2. Theo nhóm động từ
| Nhóm | Hiện tại | Quá khứ |
|---|---|---|
| VT1 ottaa | otan | otin · hän otti |
| VT2 saada | saan | sain · hän sai |
| VT3 tulla | tulen | tulin · hän tuli |
| VT4 haluta | haluan | halusin · hän halusi ⚠️ đuôi -si |
| VT5 valita | valitsen | valitsin · hän valitsi |
⚠️ Một số VT1 đuôi -tää cũng dùng -si: tietää → tiesi · ymmärtää → ymmärsi · lentää → lensi.
3. Phủ định quá khứ: en + NUT-dạng
en/et/ei + thân + -nut/-nyt (số nhiều -neet):
| Khẳng định | Phủ định |
|---|---|
| otin | en ottanut |
| hän tuli | hän ei tullut (VT3 đồng hóa l) |
| söimme | emme syöneet |
| hän halusi | hän ei halunnut |
4. ⚠️ Bẫy thường gặp
① VT4 quên -si:
❌ hän haluti → ✅ hän halusi.
② Phủ định quá khứ dùng thân hiện tại:
❌ en otti / en ota (eilen) → ✅ en ottanut.
③ Quên -neet số nhiều:
❌ emme ottanut → ✅ emme ottaneet.
BẢNG CHIA
Bảng chia quá khứ 5 nhóm + olla
| Ngôi | ottaa (VT1) | saada (VT2) | tulla (VT3) | haluta (VT4) | olla |
|---|---|---|---|---|---|
| minä | otin | sain | tulin | halusin | olin |
| sinä | otit | sait | tulit | halusit | olit |
| hän | otti | sai | tuli | halusi | oli |
| me | otimme | saimme | tulimme | halusimme | olimme |
| te | otitte | saitte | tulitte | halusitte | olitte |
| he | ottivat | saivat | tulivat | halusivat | olivat |
| phủ định (minä) | en ottanut | en saanut | en tullut | en halunnut | en ollut |
| phủ định (me) | emme ottaneet | emme saaneet | emme tulleet | emme halunneet | emme olleet |
VÍ DỤ CHÍNH (15)
Eilen olin kotona koko päivän.
Hôm qua tôi ở nhà cả ngày. (olla → olin)
Söin aamupalan kello kahdeksan.
Tôi ăn sáng lúc 8 giờ. (syödä → söin)
Menin töihin bussilla.
Tôi đi làm bằng xe buýt. (mennä → menin)
Luin kirjan loppuun.
Tôi đọc xong quyển sách. (lukea → luin; tân ngữ trọn kirjan)
Hän tuli Suomeen vuonna 2024.
Anh ấy đến Phần Lan năm 2024. (tulla → tuli)
Ostin uudet kengät viikonloppuna.
Cuối tuần tôi mua đôi giày mới. (ostaa → ostin)
Me asuimme ennen Helsingissä.
Trước đây chúng tôi sống ở Helsinki. (asua → asuimme)
Annoin lahjan äidille.
Tôi tặng quà cho mẹ. (antaa → annoin, a→o)
Halusin oppia suomea, siksi muutin tänne.
Tôi muốn học tiếng Phần nên chuyển đến đây. (VT4: halusin)
Tiesitkö, että sauna on suomalainen keksintö?
Bạn có biết sauna là phát minh Phần Lan không? (tietää → tiesi!)
Emme ottaneet taksia, koska bussi tuli heti.
Chúng tôi không đi taxi vì xe buýt đến ngay. (phủ định số nhiều -neet)
En ymmärtänyt kysymystä.
Tôi đã không hiểu câu hỏi. (phủ định + partitiivi)
Et syönyt mitään aamulla.
Sáng nay bạn chẳng ăn gì cả. (et + syönyt)
Kävin eilen saunassa.
Hôm qua tôi đi sauna. (käydä → kävin)
Lapset juoksivat pihalla.
Bọn trẻ chạy ngoài sân. (juosta → juoksivat)