Bỏ qua đến nội dung
‹ Trang chủ
📐 Ngữ pháp Kielioppi · 41 chủ đề · Suomen Mestari 1

Cấu trúc ‘Có’ (Minulla on)

Cơ bản
CÔNG THỨC & QUY TẮC

Tiếng Phần Lan không có động từ 'có' riêng. Thay vào đó dùng cấu trúc: người (adesiivi -lla/-llä) + on + vật. Nghĩa đen: 'Trên tôi có...' Phủ định: minulla ei ole + partitiivi. Đây là cấu trúc rất khác tiếng Việt nhưng cực kỳ phổ biến.

Khẳng định

Minulla on + nominatiivi: Minulla on koira (Tôi có con chó)

Phủ định

Minulla ei ole + partitiivi: Minulla ei ole koiraa (Tôi không có con chó)

Câu hỏi

Onko sinulla + partitiivi/nominatiivi: Onko sinulla aikaa? (Bạn có thời gian không?)

📋 Bảng quy tắc
Đại từAdesiivi (-lla/-llä)Ví dụ
minäminullaMinulla on auto.
sinäsinullaSinulla on koira.
hänhänelläHänellä on lapsi.
memeilläMeillä on talo.
teteilläTeillä on hyvä opettaja.
heheilläHeillä on paljon rahaa.
💡 Mẹo nhớ
  • 💡 Công thức: AI-lla/-llä + on + CÁI GÌ → Minulla on auto = Tôi có xe
  • 💡 Phủ định: AI-lla/-llä + ei ole + CÁI GÌ (partitiivi!) → Minulla ei ole autoa
  • 💡 Nghĩ như TV: 'Ở trên tôi có cái xe' → Minulla on auto
⚠️ Lưu ý / Ngoại lệ
  • ⚠️ Phủ định BẮT BUỘC dùng partitiivi: ei ole autoa (không phải *ei ole auto)
  • ⚠️ Câu hỏi: Onko sinulla...? (đảo on lên đầu + -ko)
  • ⚠️ Số nhiều: Minulla on kirjoja (dùng partitiivi monikko cho 'nhiều sách')
BẢNG CHIA
Đại từ Adesiivi (-lla/-llä) Ví dụ
minä minulla Minulla on auto.
sinä sinulla Sinulla on koira.
hän hänellä Hänellä on lapsi.
me meillä Meillä on talo.
te teillä Teillä on hyvä opettaja.
he heillä Heillä on paljon rahaa.
VÍ DỤ CHÍNH (7)
Minulla on iso perhe.
Tôi có gia đình lớn.
Hänellä on kaksi lasta.
Cô ấy có hai đứa con.
Minulla ei ole autoa.
Tôi không có xe. (partitiivi!)
Onko sinulla aikaa?
Bạn có thời gian không?
Meillä on kissa ja koira.
Chúng tôi có mèo và chó.
Heillä ei ole lapsia.
Họ không có con. (partitiivi monikko)
Minulla on nälkä.
Tôi đói. (Tôi có cơn đói)