Bỏ qua đến nội dung
‹ Trang chủ
📐 Ngữ pháp Kielioppi · 41 chủ đề · Suomen Mestari 1

Chia động từ nhóm 1 (Verbityyppi 1: -a/-ä)

Cơ bản
CÔNG THỨC & QUY TẮC

Nhóm động từ phổ biến nhất trong tiếng Phần Lan. Dạng nguyên mẫu kết thúc bằng nguyên âm + a/ä (ví dụ: puhua, lukea, sanoa). Để chia, bỏ -a/-ä ở cuối, thêm đuôi ngôi. Lưu ý: một số động từ nhóm 1 có biến đổi K-P-T (konsonanttivaihtelu) ở thân từ.

Nhận dạng

Nguyên mẫu = nguyên âm + a/ä: puhua, lukea, sanoa, asua, nukkua

Cách chia

Bỏ -a/-ä → thân từ → thêm đuôi: -n (minä), -t (sinä), nguyên âm đôi (hän), -mme (me), -tte (te), -vat/-vät (he)

Có KPT
  • Chia ngôi 1, 2 số ít và ngôi 1, 2 số nhiều → thân YẾU.
  • Ngôi 3 → thân MẠNH
📋 Bảng quy tắc
Đại từpuhua (nói)lukea (đọc)asua (sống)
minäpuhunluenasun
sinäpuhutluetasut
hänpuhuulukeeasuu
mepuhummeluemmeasumme
tepuhutteluetteasutte
hepuhuvatlukevatasuvat
💡 Mẹo nhớ
  • 💡 Bước 1: Bỏ -a/-ä cuối → được thân từ. Bước 2: Thêm đuôi ngôi (-n, -t, -∅, -mme, -tte, -vat/-vät)
  • 💡 Ngôi 3 số ít (hän): thân từ + NHÂN ĐÔI nguyên âm cuối → puhu+u = puhuu
  • 💡 So sánh TV: 'tôi nói' = minä puhun — chỉ cần nhớ thêm đuôi -n cho 'minä'
⚠️ Lưu ý / Ngoại lệ
  • ⚠️ Ngôi 3 số ít: KHÔNG thêm đuôi, mà nhân đôi nguyên âm cuối → hän puhuu (không phải *puhun)
  • ⚠️ Nếu có KPT: thân mạnh (perusmuoto) vs thân yếu (khi chia) → lukea: luen (k biến mất)
  • ⚠️ Ngôi 3 số nhiều: thêm -vat/-vät (theo vokaaliharmonia) → he puhuvat
BẢNG CHIA
Đại từ puhua (nói) lukea (đọc) asua (sống)
minä puhun luen asun
sinä puhut luet asut
hän puhuu lukee asuu
me puhumme luemme asumme
te puhutte luette asutte
he puhuvat lukevat asuvat
VÍ DỤ CHÍNH (6)
Minä puhun suomea.
Tôi nói tiếng Phần Lan.
Sinä luet kirjaa.
Bạn đọc sách.
Hän asuu Helsingissä.
Anh ấy sống ở Helsinki.
Me opiskelemme suomea.
Chúng tôi học tiếng Phần Lan.
He syövät lounasta.
Họ ăn trưa.
Hän nukkuu hyvin.
Cô ấy ngủ ngon.