‹ Trang chủ
📐 Ngữ pháp Kielioppi · 41 chủ đề · Suomen Mestari 1
Quan trọng 25
Kappale 41
Động từ 9
Danh từ & Cách 20
Cấu trúc câu 3
Âm học 1
Thời gian 1
Puhekieli 0
Đại từ nhân xưng ở Partitiivi
CÔNG THỨC & QUY TẮC
Khi đại từ nhân xưng làm túc từ của động từ đòi partitiivi (rakastaa, auttaa, ymmärtää, etsiä...), chúng phải chuyển sang dạng partitiivi. Đây là dạng rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
Bảng chia
minä → minua, sinä → sinua, hän → häntä, me → meitä, te → teitä, he → heitä
Động từ thường dùng
rakastaa (yêu), auttaa (giúp), ymmärtää (hiểu), etsiä (tìm), häiritä (làm phiền), katsoa (nhìn)
📋 Bảng quy tắc
| Nominatiivi | Partitiivi | Puhekieli | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| minä | minua | mua | Rakastatko minua? |
| sinä | sinua | sua | Minä rakastan sinua. |
| hän | häntä | sitä | Voitko auttaa häntä? |
| me | meitä | meitä | Ymmärrätkö meitä? |
| te | teitä | teitä | Minä etsin teitä. |
| he | heitä | niitä | Kuka auttaa heitä? |
💡 Mẹo nhớ
- 💡 minä → minua, sinä → sinua, hän → häntä, me → meitä, te → teitä, he → heitä
- 💡 Văn nói rút gọn: minua → mua, sinua → sua, häntä → sitä
- 💡 Dùng với: rakastaa, auttaa, ymmärtää, etsiä, häiritä, katsoa...
⚠️ Lưu ý / Ngoại lệ
- ⚠️ hän → häntä (không phải *hänä — bất quy tắc!)
- ⚠️ Văn nói dùng se thay hän: sitä thay häntä
BẢNG CHIA
| Nominatiivi | Partitiivi | Puhekieli | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| minä | minua | mua | Rakastatko minua? |
| sinä | sinua | sua | Minä rakastan sinua. |
| hän | häntä | sitä | Voitko auttaa häntä? |
| me | meitä | meitä | Ymmärrätkö meitä? |
| te | teitä | teitä | Minä etsin teitä. |
| he | heitä | niitä | Kuka auttaa heitä? |
VÍ DỤ CHÍNH (5)
Minä rakastan sinua.
Tôi yêu bạn.
Voitko auttaa minua?
Bạn có thể giúp tôi không?
En ymmärrä häntä.
Tôi không hiểu anh ấy.
Missä he ovat? Minä etsin heitä.
Họ ở đâu? Tôi tìm họ.
Häiritseekö musiikki teitä?
Nhạc có làm phiền các bạn không?