Imperfekti – Thì quá khứ (khẳng định)
Imperfekti (thì quá khứ đơn) dùng để kể những việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ: Eilen matkustin Tampereelle. (Hôm qua tôi đã đi Tampere.)
Dấu hiệu chung
Chèn -i- vào giữa thân động từ và đuôi nhân xưng. Đuôi nhân xưng giống thì hiện tại, riêng ngôi hän chỉ còn -i (không thêm gì).
| Ngôi | Đuôi | asua → asu- (loại 1) |
|---|---|---|
| minä | -i + n | asuin |
| sinä | -i + t | asuit |
| hän | -i | asui |
| me | -i + mme | asuimme |
| te | -i + tte | asuitte |
| he | -i + vat/vät | asuivat |
Chia theo loại động từ (verbityyppi)
Loại 1 – có 5 nhóm nhỏ
| Nhóm | Quy tắc | Ví dụ (minä / hän) |
|---|---|---|
| -ua, -yä, -oa, -öä | Thêm -i sau u/y/o/ö, giữ nguyên thân | puhua → puhuin / puhui · sanoa → sanoin / sanoi |
| -ea, -eä, -ia, -iä, -ää | Nguyên âm cuối thân → i | lukea → luin / luki · oppia → opin / oppi |
| 2 âm tiết, âm đầu có a: a…a | a cuối → oi | maksaa → maksoin / maksoi · ajaa → ajoin / ajoi · antaa → annoin / antoi |
| -aa khác (âm đầu o/u, hoặc 3+ âm tiết) | -i thay nguyên âm cuối | ostaa → ostin / osti · muistaa → muistin / muisti |
| -ltaa, -rtaa, -ntaa, -Vvtaa | → -si- | lentää → lensin / lensi · ymmärtää → ymmärsin · tietää → tiesin |
Loại 2 (-da/-dä)
Bỏ bớt một nguyên âm dài rồi thêm -i: saada → sain / sai · juoda → join / joi · syödä → söin / söi · viedä → vein / vei · tehdä → tein / teki · nähdä → näin / näki · käydä → kävin / kävi (đặc biệt).
Loại 3 (-la, -na, -ra, -sta…)
Thân kết thúc bằng -e-, đổi e → i: tulla → tulin / tuli · mennä → menin / meni · nousta → nousin / nousi · päästä → pääsin / pääsi.
Loại 4 (-ata/-ätä) và Loại 5 (-ita/-itä)
Loại 4 → -si-: tavata → tapasin · haluta → halusin · herätä → heräsin.
Loại 5 → -tsi-: tarvita → tarvitsin · valita → valitsin.
(Loại 6 -eta/-etä học ở Chương 3.)
Lưu ý biến âm k–p–t (gradation)
Thân mạnh/yếu giống thì hiện tại: nukkua → nukuin (yếu) nhưng hän nukkui (mạnh); antaa → annoin (nt→nn) nhưng hän antoi.
Ví dụ câu
- Viime kesänä matkustin Lappiin. — Mùa hè vừa rồi tôi đã đi Lapland.
- Pedro asui ennen Brasiliassa. — Trước đây Pedro sống ở Brazil.
- Ostimme liput netistä ja lähdimme aamulla. — Chúng tôi mua vé trên mạng và lên đường buổi sáng.
- Juna saapui asemalle ajoissa. — Tàu đến ga đúng giờ.