Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
selittää
giải thích
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
selittää — giải thích
💬 Ví dụ câu
Haluan selittää.
Tôi muốn giải thích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen selittäää. — Tôi cần giải thích. • Se on selittäässä. — Nó ở trong giải thích. • Menen selittäään. — Tôi đi đến giải thích.
Xem trang chi tiết selittää →
📦
selkä
lưng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
selkä — lưng
💬 Ví dụ câu
Selkä on kipeä.
Lưng bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Selkä särkee. — Đau lưng. • Tiedän selän hinnan. — Tôi biết giá lưng. • Tarvitsen selkää. — Tôi cần lưng.
Xem trang chi tiết selkä →
📦
selkäreppu
ba lô
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
selkäreppu — ba lô
💬 Ví dụ câu
Tämä on selkäreppu.
Đây là ba lô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen selkäreppua. — Tôi cần ba lô. • Se on selkäreppussa. — Nó ở trong ba lô.
Xem trang chi tiết selkäreppu →
📦
selleri
cần tây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
selleri — cần tây
💬 Ví dụ câu
Tämä on selleri.
Đây là cần tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen selleriä. — Tôi cần cần tây. • Se on sellerissä. — Nó ở trong cần tây. • Tiedän sellerin hinnan. — Tôi biết giá cần tây.
Xem trang chi tiết selleri →
📦
sello
cello
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sello — cello
💬 Ví dụ câu
Tämä on sello.
Đây là cello.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen selloa. — Tôi cần cello. • Se on sellossa. — Nó ở trong cello.
Xem trang chi tiết sello →
📦
sen jälkeen
sau đó
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sen jälkeen — sau đó
💬 Ví dụ câu
Sen jälkeen teen aamupalaa.
Sau đó tôi làm bữa sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ nối Ví dụ khác: • Tämä on sen jälkeen. — Đây là sau đó. • sen jälkeen on tärkeä. — sau đó quan trọng.
Xem trang chi tiết sen jälkeen →
📦
senttimetri
cm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
senttimetri — cm
💬 Ví dụ câu
Tämä on senttimetri.
Đây là cm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen senttimetriä. — Tôi cần cm. • senttimetrin hinta on sopiva. — Giá cm phù hợp. • Se on senttimetrissä. — Nó ở trong cm.
Xem trang chi tiết senttimetri →
📦
serkku
anh/chị/em họ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
serkku — anh/chị/em họ
💬 Ví dụ câu
Serkku asuu Oulussa.
Anh họ sống ở Oulu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • Minulla on 18 serkkua. — Tôi có 18 anh/chị em họ. • serkun nimi on Matti. — Tên của anh/chị/em họ là Matti. • serkulla on auto. — anh/chị/em họ có xe.
Xem trang chi tiết serkku →
📦
setä
chú/bác
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
setä — chú/bác
💬 Ví dụ câu
Sedän auto on iso.
Xe chú thì lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Soitan sedälle. — Tôi gọi cho chú. • setä on mukava. — chú/bác dễ thương. • Tapaan setää huomenna. — Tôi gặp chú/bác ngày mai.
Xem trang chi tiết setä →
📦
seteli
tiền giấy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
seteli — tiền giấy
💬 Ví dụ câu
Tämä on seteli.
Đây là tiền giấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan seteliä. — Tôi trả tiền giấy. • setelin määrä on suuri. — Số lượng tiền giấy lớn. • Tarvitsen seteliä. — Tôi cần tiền giấy.
Xem trang chi tiết seteli →
📦
seuraaja
người theo dõi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
seuraaja — người theo dõi
💬 Ví dụ câu
Tämä on seuraaja.
Đây là người theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen seuraajaa. — Tôi cần người theo dõi. • Se on seuraajassa. — Nó ở trong người theo dõi.
Xem trang chi tiết seuraaja →
📦
seuraaminen
theo dõi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
seuraaminen — theo dõi
💬 Ví dụ câu
Tämä on seuraaminen.
Đây là theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen seuraamista. — Tôi cần theo dõi. • Se on seuraamisessa. — Nó ở trong theo dõi.
Xem trang chi tiết seuraaminen →
📦
seurata
theo dõi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
seurata — theo dõi
💬 Ví dụ câu
Haluan seurata.
Tôi muốn theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen seurataa. — Tôi cần theo dõi. • Se on seuratassa. — Nó ở trong theo dõi. • Menen seurataan. — Tôi đi đến theo dõi.
Xem trang chi tiết seurata →
📦
shakki
cờ vua
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
shakki — cờ vua
💬 Ví dụ câu
Tämä on shakki.
Đây là cờ vua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen shakkia. — Tôi cần cờ vua. • shakkin hinta on sopiva. — Giá cờ vua phù hợp. • Se on shakkissa. — Nó ở trong cờ vua.
Xem trang chi tiết shakki →
📦
shortsit
quần short
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
shortsit — quần short
💬 Ví dụ câu
Kesällä käytän shortseja.
Mùa hè tôi mặc quần đùi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Tämä on shortsit. — Đây là quần short. • shortsit on tärkeä. — quần short quan trọng.
Xem trang chi tiết shortsit →
📦
side
băng bó
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
side — băng bó
💬 Ví dụ câu
Tämä on side.
Đây là băng bó.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen sideä. — Tôi cần băng bó. • Se on sidessä. — Nó ở trong băng bó.
Xem trang chi tiết side →
📦
siellä
ở đó
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siellä — ở đó
💬 Ví dụ câu
Siellä on kylmä.
Ở đó lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ở đâu (Missä?) Ví dụ khác: • Menen sinne huomenna. — Tôi đi đến đó ngày mai.
Xem trang chi tiết siellä →
📦
sieltä
từ đó
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sieltä — từ đó
💬 Ví dụ câu
Sieltä on hyvät näköalat.
Từ đó có tầm nhìn đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ đâu (Mistä?) Ví dụ khác: • Tämä on sieltä. — Đây là từ đó. • sieltä on tärkeä. — từ đó quan trọng.
Xem trang chi tiết sieltä →
📦
siemen
hạt giống
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siemen — hạt giống
💬 Ví dụ câu
siemen on kaunis.
hạt giống đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • siemenin väri on vihreä. — Màu hạt giống là xanh. • Näen siementä. — Tôi thấy hạt giống. • Lintu on siemenissä. — Chim ở trên hạt giống.
Xem trang chi tiết siemen →
📦
sieni
nấm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sieni — nấm
💬 Ví dụ câu
Poimin sieniä metsässä.
Tôi hái nấm trong rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • sieni on uusi. — nấm mới. • sienen väri on valkoinen. — Màu của nấm là trắng. • Tarvitsen uutta sientä. — Tôi cần nấm mới.
Xem trang chi tiết sieni →