Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Đi đâu (Mihin?)
›
sinne
sinne
đến đó
🧭 Đi đâu (Mihin?)
Lưu từ
Yêu thích
🧭
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Menen sinne huomenna.
Tôi đi đến đó ngày mai.
Từ trước
tuonne
Từ tiếp
kotiin
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm