Bỏ qua đến nội dung

sisko

chị/em gái
👨‍👩‍👧‍👦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Siskon asunto on Turussa.
Căn hộ chị gái ở Turku.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ sisko siskot là chị (chủ ngữ)
Genetiivicủa siskon siskojen của chị
Partitiivimột phần siskoa siskoja một phần / chưa xác định: chị
Inessiiviở trong siskossa siskoissa ở trong chị
Elatiivira khỏi siskosta siskoista từ trong chị ra
Illatiivivào trong siskoon siskoihin vào trong chị
Adessiiviở trên siskolla siskoilla ở trên / tại chị
Ablatiivitừ trên siskolta siskoilta từ chị (rời khỏi)
Allatiivilên/cho siskolle siskoille đến / cho chị
Essiivivới tư cách siskona siskoina với tư cách là chị
Translatiivitrở thành siskoksi siskoiksi trở thành chị
Abessiivikhông có siskotta siskoitta không có chị