Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
sihteeri
thư ký
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sihteeri — thư ký
💬 Ví dụ câu
Hän on sihteeri.
Anh ấy là thư ký.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen sihteeriä. — Tôi cần thư ký. • Se on sihteerissä. — Nó ở trong thư ký. • Tiedän sihteerin hinnan. — Tôi biết giá thư ký.
Xem trang chi tiết sihteeri →
📦
siisti
gọn gàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siisti — gọn gàng
💬 Ví dụ câu
Huone on siisti.
Phòng gọn gàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước & Chất lượng Ví dụ khác: • Tiedän siistin hinnan. — Tôi biết giá gọn gàng. • Tarvitsen siistiä. — Tôi cần gọn gàng.
Xem trang chi tiết siisti →
📦
siivooja
nhân viên vệ sinh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siivooja — nhân viên vệ sinh
💬 Ví dụ câu
Hän on siivooja.
Anh ấy là nhân viên vệ sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen siivoojaa. — Tôi cần nhân viên vệ sinh. • Se on siivoojassa. — Nó ở trong nhân viên vệ sinh. • siivoojan nimi on Matti. — Tên của nhân viên vệ sinh là Matti.
Xem trang chi tiết siivooja →
📦
siivota
dọn dẹp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siivota — dọn dẹp
💬 Ví dụ câu
Siivoan asunnon.
Tôi dọn dẹp căn hộ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 4 (Vta/tä) Ví dụ khác: • Tämä on siivota. — Đây là dọn dẹp. • siivota on tärkeä. — dọn dẹp quan trọng.
Xem trang chi tiết siivota →
📦
siivous
dọn dẹp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siivous — dọn dẹp
💬 Ví dụ câu
Tämä on siivous.
Đây là dọn dẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen siivousta. — Tôi cần dọn dẹp. • siivousen hinta on sopiva. — Giá dọn dẹp phù hợp. • Se on siivousessa. — Nó ở trong dọn dẹp.
Xem trang chi tiết siivous →
📦
siivouspalvelu
dịch vụ dọn dẹp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siivouspalvelu — dịch vụ dọn dẹp
💬 Ví dụ câu
Tämä on siivouspalvelu.
Đây là dịch vụ dọn dẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen siivouspalvelua. — Tôi cần dịch vụ dọn dẹp. • siivouspalvelun hinta on sopiva. — Giá dịch vụ dọn dẹp phù hợp. • Se on siivouspalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ dọn dẹp.
Xem trang chi tiết siivouspalvelu →
📦
sijainti
vị trí
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sijainti — vị trí
💬 Ví dụ câu
Asunnon sijainti on hyvä.
Vị trí căn hộ tốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuê nhà Ví dụ khác: • Tiedän sijainnin hinnan. — Tôi biết giá vị trí. • Tarvitsen sijaintia. — Tôi cần vị trí.
Xem trang chi tiết sijainti →
📦
sijoitus
đầu tư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sijoitus — đầu tư
💬 Ví dụ câu
Tämä on sijoitus.
Đây là đầu tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan sijoitusta. — Tôi trả đầu tư. • sijoitusen määrä on suuri. — Số lượng đầu tư lớn. • Tarvitsen sijoitusta. — Tôi cần đầu tư.
Xem trang chi tiết sijoitus →
📦
sika
lợn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sika — lợn
💬 Ví dụ câu
sika on söpö.
lợn dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen sikaa. — Tôi thấy lợn. • sikan nimi on Musti. — Tên lợn là Musti. • sikalla on nälkä. — lợn đang đói.
Xem trang chi tiết sika →
📦
sileä
nhẵn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sileä — nhẵn
💬 Ví dụ câu
Se on sileä.
Nó nhẵn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen sileää. — Tôi cần nhẵn. • Se on sileässä. — Nó ở trong nhẵn. • Menen sileään. — Tôi đi đến nhẵn.
Xem trang chi tiết sileä →
📦
silittää
ủi đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
silittää — ủi đồ
💬 Ví dụ câu
Haluan silittää.
Tôi muốn ủi đồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen silittäää. — Tôi cần ủi đồ. • Se on silittäässä. — Nó ở trong ủi đồ. • Menen silittäään. — Tôi đi đến ủi đồ.
Xem trang chi tiết silittää →
📦
silitysrauta
bàn ủi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
silitysrauta — bàn ủi
💬 Ví dụ câu
silitysrauta on mukava.
bàn ủi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tapaan silitysrautaa. — Tôi gặp bàn ủi. • silitysrautan työ on tärkeä. — Công việc của bàn ủi quan trọng. • Luotan silitysrautassa. — Tôi tin tưởng bàn ủi.
Xem trang chi tiết silitysrauta →
📦
silkki
lụa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
silkki — lụa
💬 Ví dụ câu
Tämä on silkki.
Đây là lụa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen silkkiä. — Tôi cần lụa. • Se on silkkissä. — Nó ở trong lụa.
Xem trang chi tiết silkki →
📦
silmä
mắt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
silmä — mắt
💬 Ví dụ câu
Hänellä on siniset silmät.
Cô ấy có mắt xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Silmät ovat väsyneet. — Mắt mệt. • Tämä on silmä. — Đây là mắt. • Tiedän silmän hinnan. — Tôi biết giá mắt.
Xem trang chi tiết silmä →
📦
silmälasit
kính mắt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
silmälasit — kính mắt
💬 Ví dụ câu
Hänellä on silmälasit.
Anh ấy đeo kính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tämä on silmälasit. — Đây là kính mắt. • Tarvitsen silmälaseja. — Tôi cần kính mắt.
Xem trang chi tiết silmälasit →
📦
silmät
mắt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
silmät — mắt
💬 Ví dụ câu
Hänellä on kauniit silmät.
Cô ấy có đôi mắt đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tämä on silmät. — Đây là mắt. • silmät on tärkeä. — mắt quan trọng.
Xem trang chi tiết silmät →
📦
silta
cầu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
silta — cầu
💬 Ví dụ câu
Mene sillan yli.
Đi qua cầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Silta on pitkä. — Cầu dài. • Näen sillan ikkunasta. — Tôi thấy cầu từ cửa sổ.
Xem trang chi tiết silta →
📦
silti
vẫn/tuy vậy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
silti — vẫn/tuy vậy
💬 Ví dụ câu
Sataa, mutta menen silti.
Trời mưa, nhưng tôi vẫn đi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on silti. — Đây là vẫn/tuy vậy. • silti on tärkeä. — vẫn/tuy vậy quan trọng.
Xem trang chi tiết silti →
📦
simpukka
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
simpukka — sò
💬 Ví dụ câu
Tämä on simpukka.
Đây là sò.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen simpukkaa. — Tôi cần sò. • Se on simpukkassa. — Nó ở trong sò.
Xem trang chi tiết simpukka →
📦
sinappi
mù tạt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sinappi — mù tạt
💬 Ví dụ câu
Laitan sinappia makkaraan.
Tôi bỏ mù tạt vào xúc xích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tämä on sinappi. — Đây là mù tạt. • Tiedän sinapin hinnan. — Tôi biết giá mù tạt.
Xem trang chi tiết sinappi →