Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Suomen Mestari 2 – Bài 1 (Matkustaminen)
›
silti
silti
vẫn/tuy vậy
📦 Suomen Mestari 2 – Bài 1 (Matkustaminen)
Lưu từ
Yêu thích
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Sataa, mutta menen silti.
Trời mưa, nhưng tôi vẫn đi.
Từ trước
myös
Từ tiếp
kyllä
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm