Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
lemmikki
thú cưng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lemmikki — thú cưng
💬 Ví dụ câu
Tämä on lemmikki.
Đây là thú cưng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen lemmikkiä. — Tôi cần thú cưng. • lemmikkin hinta on sopiva. — Giá thú cưng phù hợp. • Se on lemmikkissä. — Nó ở trong thú cưng.
Xem trang chi tiết lemmikki →
📦
lenkkarit
giày thể thao
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lenkkarit — giày thể thao
💬 Ví dụ câu
Juoksen lenkkareilla.
Tôi chạy bằng giày thể thao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Tämä on lenkkarit. — Đây là giày thể thao. • lenkkarit on tärkeä. — giày thể thao quan trọng.
Xem trang chi tiết lenkkarit →
📦
lenkkeily
chạy bộ buổi sáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lenkkeily — chạy bộ buổi sáng
💬 Ví dụ câu
Käyn lenkkeilyllä aamulla.
Tôi đi chạy bộ buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • Tämä on lenkkeily. — Đây là chạy bộ buổi sáng. • Tiedän lenkkeilyn hinnan. — Tôi biết giá chạy bộ buổi sáng. • Tarvitsen lenkkeilyä. — Tôi cần chạy bộ buổi sáng.
Xem trang chi tiết lenkkeily →
📦
lentää
bay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentää — bay
💬 Ví dụ câu
Haluan lentää.
Tôi muốn bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen lentäää. — Tôi cần bay. • Se on lentäässä. — Nó ở trong bay. • Menen lentäään. — Tôi đi đến bay.
Xem trang chi tiết lentää →
📦
lentäjä
phi công
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentäjä — phi công
💬 Ví dụ câu
Hän on lentäjä.
Anh ấy là phi công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen lentäjää. — Tôi cần phi công. • Se on lentäjässä. — Nó ở trong phi công. • lentäjän nimi on Matti. — Tên của phi công là Matti.
Xem trang chi tiết lentäjä →
📦
lento
chuyến bay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lento — chuyến bay
💬 Ví dụ câu
Tämä on lento.
Đây là chuyến bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen lentoa. — Tôi cần chuyến bay. • lenton hinta on sopiva. — Giá chuyến bay phù hợp. • Se on lentossa. — Nó ở trong chuyến bay.
Xem trang chi tiết lento →
📦
lentoasema
sân bay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentoasema — sân bay
💬 Ví dụ câu
Olen lentoasemalla.
Tôi ở sân bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • lentoasema on lähellä. — sân bay ở gần. • lentoaseman osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân bay là Mannerheimintie 1. • Etsin lentoasemaa. — Tôi tìm sân bay.
Xem trang chi tiết lentoasema →
📦
lentokenttä
sân bay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentokenttä — sân bay
💬 Ví dụ câu
lentokenttä on lähellä.
sân bay ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • lentokenttän osoite on keskustassa. — Địa chỉ sân bay ở trung tâm. • Olen lentokenttässa. — Tôi ở trong sân bay. • Menen lentokenttään. — Tôi đi vào sân bay.
Xem trang chi tiết lentokenttä →
📦
lentokone
máy bay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentokone — máy bay
💬 Ví dụ câu
Matkustan lentokoneella.
Tôi đi bằng máy bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường thủy & Hàng không Ví dụ khác: • Lentokone lentää Helsinkiin. — Máy bay bay đến Helsinki. • lentokoneen väri on punainen. — Màu máy bay là đỏ. • Ajan lentokonetta. — Tôi lái máy bay.
Xem trang chi tiết lentokone →
📦
lentopallo
bóng chuyền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentopallo — bóng chuyền
💬 Ví dụ câu
Tämä on lentopallo.
Đây là bóng chuyền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen lentopalloa. — Tôi cần bóng chuyền. • lentopallon hinta on sopiva. — Giá bóng chuyền phù hợp. • Se on lentopallossa. — Nó ở trong bóng chuyền.
Xem trang chi tiết lentopallo →
📦
lepo
nghỉ ngơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lepo — nghỉ ngơi
💬 Ví dụ câu
Tämä on lepo.
Đây là nghỉ ngơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen lepoa. — Tôi cần nghỉ ngơi. • lepon hinta on sopiva. — Giá nghỉ ngơi phù hợp. • Se on lepossa. — Nó ở trong nghỉ ngơi.
Xem trang chi tiết lepo →
📦
leppäkerttu
bọ rùa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leppäkerttu — bọ rùa
💬 Ví dụ câu
Tämä on leppäkerttu.
Đây là bọ rùa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen leppäkerttua. — Tôi cần bọ rùa. • Se on leppäkerttussa. — Nó ở trong bọ rùa.
Xem trang chi tiết leppäkerttu →
📦
leski
góa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leski — góa
💬 Ví dụ câu
Hän on leski.
Cô ấy là góa phụ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân Ví dụ khác: • Tiedän lesken hinnan. — Tôi biết giá góa. • Tarvitsen leskeä. — Tôi cần góa.
Xem trang chi tiết leski →
📦
leuka
cằm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leuka — cằm
💬 Ví dụ câu
Leuka on kipeä.
Cằm bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tiedän leuan hinnan. — Tôi biết giá cằm. • Tarvitsen leukaa. — Tôi cần cằm.
Xem trang chi tiết leuka →
📦
leveä
rộng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leveä — rộng
💬 Ví dụ câu
Katu on leveä.
Con phố rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • Tiedän leveän hinnan. — Tôi biết giá rộng. • Tarvitsen leveää. — Tôi cần rộng.
Xem trang chi tiết leveä →
📦
leveys
chiều rộng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leveys — chiều rộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on leveys.
Đây là chiều rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen leveystä. — Tôi cần chiều rộng. • leveksen hinta on sopiva. — Giá chiều rộng phù hợp. • Se on leveksessä. — Nó ở trong chiều rộng.
Xem trang chi tiết leveys →
📦
liha
thịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liha — thịt
💬 Ví dụ câu
Syön lihaa.
Tôi ăn thịt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • En syö lihaa. — Tôi không ăn thịt. • liha on hyvää. — thịt ngon. • lihan maku on hyvä. — Vị của thịt ngon.
Xem trang chi tiết liha →
📦
lihakauppa
cửa hàng thịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lihakauppa — cửa hàng thịt
💬 Ví dụ câu
lihakauppa on lähellä.
cửa hàng thịt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • lihakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng thịt ở trung tâm. • Olen lihakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng thịt. • Menen lihakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng thịt.
Xem trang chi tiết lihakauppa →
📦
lihapulla
viên thịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lihapulla — viên thịt
💬 Ví dụ câu
lihapulla on hyvää.
viên thịt ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön lihapullaa. — Tôi ăn viên thịt. • Ostan lihapullaa. — Tôi mua viên thịt. • lihapullan maku on hyvä. — Vị của viên thịt ngon.
Xem trang chi tiết lihapulla →
📦
liikenne
giao thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikenne — giao thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on liikenne.
Đây là giao thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường & Biển báo Ví dụ khác: • Tarvitsen liikennettä. — Tôi cần giao thông. • liikennen hinta on sopiva. — Giá giao thông phù hợp. • Se on liikennessä. — Nó ở trong giao thông.
Xem trang chi tiết liikenne →