Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
lämmin
ấm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lämmin — ấm
💬 Ví dụ câu
Tänään on lämmin.
Hôm nay ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Juon lämmintä teetä. — Tôi uống trà ấm. • lämpimän väri on valkoinen. — Màu của ấm là trắng. • Vaatteet ovat lämpimässä. — Quần áo ở trong ấm.
Xem trang chi tiết lämmin →
📦
Lämmin osanottoni.
Xin chia buồn.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Lämmin osanottoni. — Xin chia buồn.
💬 Ví dụ câu
Lämmin osanottoni perheellesi.
Xin chia buồn cùng gia đình bạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc (Toivotukset) Ví dụ khác: • Lämmin osanottoni. on tärkeä. — Xin chia buồn. quan trọng. • Missä Lämmin osanottoni. on? — Xin chia buồn. ở đâu?
Xem trang chi tiết Lämmin osanottoni. →
📦
lämmintä
ấm (partitivi)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lämmintä — ấm (partitivi)
💬 Ví dụ câu
Tänään on lämmintä.
Hôm nay ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tämä on lämmintä. — Đây là ấm (partitivi). • lämmintä on tärkeä. — ấm (partitivi) quan trọng.
Xem trang chi tiết lämmintä →
📦
lämmitys
sưởi ấm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lämmitys — sưởi ấm
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämmitys.
Đây là sưởi ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen lämmitystä. — Tôi cần sưởi ấm. • lämmitksen hinta on sopiva. — Giá sưởi ấm phù hợp. • Vaatteet ovat lämmitksessä. — Quần áo ở trong sưởi ấm.
Xem trang chi tiết lämmitys →
📦
lämpömittari
nhiệt kế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lämpömittari — nhiệt kế
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämpömittari.
Đây là nhiệt kế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen lämpömittaria. — Tôi cần nhiệt kế. • lämpömittarin hinta on sopiva. — Giá nhiệt kế phù hợp. • Se on lämpömittarissa. — Nó ở trong nhiệt kế.
Xem trang chi tiết lämpömittari →
📦
lämpötila
nhiệt độ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lämpötila — nhiệt độ
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämpötila.
Đây là nhiệt độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen lämpötilaa. — Tôi cần nhiệt độ. • Se on lämpötilassa. — Nó ở trong nhiệt độ.
Xem trang chi tiết lämpötila →
📦
lamppu
đèn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lamppu — đèn
💬 Ví dụ câu
Lamppu on pöydällä.
Đèn ở trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • Laitan lampun päälle. — Tôi bật đèn. • Tarvitsen uutta lamppua. — Tôi cần đèn mới. • Kirja on lampulla. — Sách ở trên đèn.
Xem trang chi tiết lamppu →
📦
lanka
sợi chỉ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lanka — sợi chỉ
💬 Ví dụ câu
Tämä on lanka.
Đây là sợi chỉ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen lankaa. — Tôi cần sợi chỉ. • Se on lankassa. — Nó ở trong sợi chỉ.
Xem trang chi tiết lanka →
📦
länsi
phía tây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
länsi — phía tây
💬 Ví dụ câu
Turku on lännessä.
Turku ở phía tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Aurinko laskee länteen. — Mặt trời lặn về phía tây.
Xem trang chi tiết länsi →
📦
länteen
về phía tây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
länteen — về phía tây
💬 Ví dụ câu
Aja länteen.
Lái về phía tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết länteen →
📦
lantio
hông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lantio — hông
💬 Ví dụ câu
lantio on mukava.
hông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tapaan lantioa. — Tôi gặp hông. • lantion työ on tärkeä. — Công việc của hông quan trọng. • Luotan lantiossa. — Tôi tin tưởng hông.
Xem trang chi tiết lantio →
📦
lanttu
củ cải Thụy Điển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lanttu — củ cải Thụy Điển
💬 Ví dụ câu
Tämä on lanttu.
Đây là củ cải Thụy Điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen lanttua. — Tôi cần củ cải Thụy Điển. • Se on lanttussa. — Nó ở trong củ cải Thụy Điển. • Tiedän lanttun hinnan. — Tôi biết giá củ cải Thụy Điển.
Xem trang chi tiết lanttu →
📦
lapsi
con
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lapsi — con
💬 Ví dụ câu
Lapsen nimi on Emma.
Tên đứa trẻ là Emma.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Meillä on kaksi lasta. — Chúng tôi có hai con. • Annan lapselle jäätelön. — Tôi cho đứa trẻ kem. • lapsi on mukava. — con dễ thương.
Xem trang chi tiết lapsi →
📦
lapsilisä
trợ cấp trẻ em
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lapsilisä — trợ cấp trẻ em
💬 Ví dụ câu
Tämä on lapsilisä.
Đây là trợ cấp trẻ em.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Maksan lapsilisää. — Tôi trả trợ cấp trẻ em. • lapsilisän määrä on suuri. — Số lượng trợ cấp trẻ em lớn. • Tarvitsen lapsilisää. — Tôi cần trợ cấp trẻ em.
Xem trang chi tiết lapsilisä →
📦
lasi
ly
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lasi — ly
💬 Ví dụ câu
Juon vettä lasista.
Tôi uống nước từ ly.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • lasi on uusi. — ly mới. • lasin väri on valkoinen. — Màu của ly là trắng. • Tarvitsen uutta lasia. — Tôi cần ly mới.
Xem trang chi tiết lasi →
📦
laskettelu
trượt tuyết đổ dốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laskettelu — trượt tuyết đổ dốc
💬 Ví dụ câu
Tämä on laskettelu.
Đây là trượt tuyết đổ dốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao mùa đông Ví dụ khác: • Tarvitsen laskettelua. — Tôi cần trượt tuyết đổ dốc. • Se on laskettelussa. — Nó ở trong trượt tuyết đổ dốc.
Xem trang chi tiết laskettelu →
📦
laskeutua
/ˈlɑskeutuɑ/
hạ cánh
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
laskeutua — hạ cánh
💬 Ví dụ câu
Lentokone laskeutui ajoissa.
Máy bay đã hạ cánh đúng giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (laskeudun).
Xem trang chi tiết laskeutua →
📦
laskiainen
lễ trước chay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laskiainen — lễ trước chay
💬 Ví dụ câu
Tämä on laskiainen.
Đây là lễ trước chay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen laskiaista. — Tôi cần lễ trước chay. • laskiaisen hinta on sopiva. — Giá lễ trước chay phù hợp. • Luotan laskiaisessa. — Tôi tin tưởng lễ trước chay.
Xem trang chi tiết laskiainen →
📦
lasku
hóa đơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lasku — hóa đơn
💬 Ví dụ câu
Saisinko laskun?
Tôi lấy hóa đơn được không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng (Ravintola) Ví dụ khác: • lasku on suuri. — hóa đơn lớn. • Maksan laskua. — Tôi trả hóa đơn.
Xem trang chi tiết lasku →
📦
lastenhuone
phòng trẻ em
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lastenhuone — phòng trẻ em
💬 Ví dụ câu
Lapset nukkuvat lastenhuoneessa.
Trẻ em ngủ ở phòng trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • lastenhuone on mukava. — phòng trẻ em dễ thương. • lastenhuoneen nimi on Matti. — Tên của phòng trẻ em là Matti.
Xem trang chi tiết lastenhuone →