Bỏ qua đến nội dung

kissa

mèo
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 kissa on söpö.
mèo dễ thương.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ kissa kissat là mèo (chủ ngữ)
Genetiivicủa kissan kissojen của mèo
Partitiivimột phần kissaa kissoja một phần / chưa xác định: mèo
Inessiiviở trong kissassa kissoissa ở trong mèo
Elatiivira khỏi kissasta kissoista từ trong mèo ra
Illatiivivào trong kissaan kissoihin vào trong mèo
Adessiiviở trên kissalla kissoilla ở trên / tại mèo
Ablatiivitừ trên kissalta kissoilta từ mèo (rời khỏi)
Allatiivilên/cho kissalle kissoille đến / cho mèo
Essiivivới tư cách kissana kissoina với tư cách là mèo
Translatiivitrở thành kissaksi kissoiksi trở thành mèo
Abessiivikhông có kissatta kissoitta không có mèo