Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
✅
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
⭐
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
yrittää
cố gắng
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yrittää — cố gắng
💬 Ví dụ câu
Yritän oppia suomea joka päivä.
Tôi cố gắng học tiếng Phần mỗi ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết yrittää →
📦
yrittää
/ˈyritːɑː/
cố gắng, thử
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
yrittää — cố gắng, thử
💬 Ví dụ câu
Yritän parhaani.
Tôi cố gắng hết sức.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (yrittää, yritän).
Xem trang chi tiết yrittää →
📦
yrittäjä
doanh nhân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yrittäjä — doanh nhân
💬 Ví dụ câu
Hän on yrittäjä.
Anh ấy là doanh nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen yrittäjää. — Tôi cần doanh nhân. • Se on yrittäjässä. — Nó ở trong doanh nhân. • yrittäjän nimi on Matti. — Tên của doanh nhân là Matti.
Xem trang chi tiết yrittäjä →
📦
yskä
ho
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yskä — ho
💬 Ví dụ câu
Minulla on yskää.
Tôi bị ho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on yskä. — Đây là ho. • Tiedän yskän hinnan. — Tôi biết giá ho.
Xem trang chi tiết yskä →
📦
ystävä
bạn bè
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ystävä — bạn bè
💬 Ví dụ câu
Tämä on ystävä.
Đây là bạn bè.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen ystävää. — Tôi cần bạn bè. • ystävän hinta on sopiva. — Giá bạn bè phù hợp. • Se on ystävässä. — Nó ở trong bạn bè.
Xem trang chi tiết ystävä →
📦
ystävällinen
thân thiện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ystävällinen — thân thiện
💬 Ví dụ câu
Naapuri on ystävällinen.
Hàng xóm thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách (Millainen?) Ví dụ khác: • Tiedän ystävällisen hinnan. — Tôi biết giá thân thiện. • Tarvitsen ystävällistä. — Tôi cần thân thiện.
Xem trang chi tiết ystävällinen →
📦
ystävänpäivä
ngày Valentine (ngày Bạn hữu)
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ystävänpäivä — ngày Valentine (ngày Bạn hữu)
💬 Ví dụ câu
Ystävänpäivänä lähetän kortteja ystäville.
Vào ngày Valentine, tôi gửi thiệp cho bạn bè.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ystävänpäivä →
📦
ystävyys
tình bạn
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ystävyys — tình bạn
💬 Ví dụ câu
Meidän ystävyytemme alkoi koulussa.
Tình bạn của chúng tôi bắt đầu từ thời đi học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ystävyys →
📦
ystävyys
tình bạn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ystävyys — tình bạn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ystävyys.
Đây là tình bạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen ystävyystä. — Tôi cần tình bạn. • Se on ystävyysissä. — Nó ở trong tình bạn. • Menen ystävyysiin. — Tôi đi đến tình bạn.
Xem trang chi tiết ystävyys →