Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
✅
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
⭐
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
yliopisto
đại học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yliopisto — đại học
💬 Ví dụ câu
Opiskelen yliopistossa.
Tôi học ở đại học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Tämä on yliopisto. — Đây là đại học. • Tiedän yliopiston hinnan. — Tôi biết giá đại học. • Tarvitsen yliopistoa. — Tôi cần đại học.
Xem trang chi tiết yliopisto →
📦
ylioppilas
người tốt nghiệp THPT
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylioppilas — người tốt nghiệp THPT
💬 Ví dụ câu
Hänestä tuli ylioppilas keväällä.
Cậu ấy tốt nghiệp THPT vào mùa xuân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ylioppilas →
📦
ylioppilasjuhlat
tiệc tốt nghiệp THPT
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylioppilasjuhlat — tiệc tốt nghiệp THPT
💬 Ví dụ câu
Ylioppilasjuhlat ovat toukokuun lopussa.
Tiệc tốt nghiệp trung học diễn ra vào cuối tháng Năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ylioppilasjuhlat →
📦
ylioppilaskirjoitukset
kỳ thi tốt nghiệp THPT
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylioppilaskirjoitukset — kỳ thi tốt nghiệp THPT
💬 Ví dụ câu
Ylioppilaskirjoitukset ovat keväällä.
Kỳ thi tốt nghiệp THPT diễn ra vào mùa xuân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ylioppilaskirjoitukset →
📦
ylioppilaslakki
mũ tốt nghiệp THPT
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylioppilaslakki — mũ tốt nghiệp THPT
💬 Ví dụ câu
Hän sai valkoisen ylioppilaslakin.
Cậu ấy nhận được chiếc mũ tốt nghiệp màu trắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ylioppilaslakki →
📦
ylittää
băng qua
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylittää — băng qua
💬 Ví dụ câu
Ylitä katu suojatiellä.
Băng qua đường ở vạch sang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Älä ylitä punaisen aikana! — Đừng băng qua khi đèn đỏ!
Xem trang chi tiết ylittää →
📦
ylityö
làm thêm giờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylityö — làm thêm giờ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ylityö.
Đây là làm thêm giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ylityöä. — Tôi cần làm thêm giờ. • ylityön hinta on sopiva. — Giá làm thêm giờ phù hợp. • Se on ylityössä. — Nó ở trong làm thêm giờ.
Xem trang chi tiết ylityö →
📦
yllättää
làm ngạc nhiên
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yllättää — làm ngạc nhiên
💬 Ví dụ câu
Uutinen yllätti minut.
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết yllättää →
📦
yllätys
sự bất ngờ, điều bất ngờ
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yllätys — sự bất ngờ, điều bất ngờ
💬 Ví dụ câu
Synttärijuhlat olivat minulle iso yllätys.
Bữa tiệc sinh nhật là một bất ngờ lớn đối với tôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết yllätys →
📦
ylös
lên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylös — lên
💬 Ví dụ câu
Menen hissillä ylös.
Tôi đi thang máy lên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cặp đối lập Ví dụ khác: • Tämä on ylös. — Đây là lên. • ylös on tärkeä. — lên quan trọng.
Xem trang chi tiết ylös →
📦
ylöspäin
lên trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylöspäin — lên trên
💬 Ví dụ câu
Katso ylöspäin.
Nhìn lên trên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ylöspäin →
📦
ylpeys
niềm tự hào
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylpeys — niềm tự hào
💬 Ví dụ câu
Tämä on ylpeys.
Đây là niềm tự hào.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen ylpeystä. — Tôi cảm thấy niềm tự hào. • ylpeysen tunne on voimakas. — Cảm giác niềm tự hào mạnh mẽ. • Elän ylpeysessä. — Tôi sống trong niềm tự hào.
Xem trang chi tiết ylpeys →
📦
ymmärtää
hiểu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ymmärtää — hiểu
💬 Ví dụ câu
En ymmärrä.
Tôi không hiểu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Ymmärrättekö suomea? — Các bạn hiểu tiếng Phần Lan không?
Xem trang chi tiết ymmärtää →
📦
ympäri
vòng quanh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ympäri — vòng quanh
💬 Ví dụ câu
Matkustimme maailman ympäri.
Chúng tôi đi vòng quanh thế giới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ympäri →
📦
ympärillä
xung quanh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ympärillä — xung quanh
💬 Ví dụ câu
Puita on talon ympärillä.
Cây xung quanh nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Lapset juoksevat ympärillä. — Bọn trẻ chạy xung quanh.
Xem trang chi tiết ympärillä →
📦
ympäristö
môi trường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ympäristö — môi trường
💬 Ví dụ câu
Tämä on ympäristö.
Đây là môi trường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen ympäristöä. — Tôi cần môi trường. • Se on ympäristössä. — Nó ở trong môi trường.
Xem trang chi tiết ympäristö →
📦
ympyrä
hình tròn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ympyrä — hình tròn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ympyrä.
Đây là hình tròn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen ympyrää. — Tôi cần hình tròn. • ympyrän hinta on sopiva. — Giá hình tròn phù hợp. • Se on ympyrässä. — Nó ở trong hình tròn.
Xem trang chi tiết ympyrä →
📦
yö
đêm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yö — đêm
💬 Ví dụ câu
Hyvää yötä!
Chúc ngủ ngon!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Yöllä on pimeää. — Ban đêm tối. • Tämä on yö. — Đây là đêm. • Tiedän yön hinnan. — Tôi biết giá đêm.
Xem trang chi tiết yö →
📦
yöpöytä
tủ đầu giường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yöpöytä — tủ đầu giường
💬 Ví dụ câu
Lamppu on yöpöydällä.
Đèn ở trên tủ đầu giường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • yöpöytä on uusi. — tủ đầu giường mới. • yöpöydän väri on valkoinen. — Màu của tủ đầu giường là trắng. • Tarvitsen uutta yöpöytää. — Tôi cần tủ đầu giường mới.
Xem trang chi tiết yöpöytä →
📦
yöpyä
ngủ qua đêm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yöpyä — ngủ qua đêm
💬 Ví dụ câu
Yövymme hotellissa.
Chúng tôi ngủ ở khách sạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on yöpyä. — Đây là ngủ qua đêm. • yöpyä on tärkeä. — ngủ qua đêm quan trọng.
Xem trang chi tiết yöpyä →