Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
✅
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
⭐
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
työskennellä
làm việc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työskennellä — làm việc
💬 Ví dụ câu
Työskentelen toimistossa.
Tôi làm việc ở văn phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ban ngày Ví dụ khác: • Tämä on työskennellä. — Đây là làm việc. • työskennellä on tärkeä. — làm việc quan trọng.
Xem trang chi tiết työskennellä →
📦
työsopimus
hợp đồng lao động
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työsopimus — hợp đồng lao động
💬 Ví dụ câu
Tämä on työsopimus.
Đây là hợp đồng lao động.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työsopimusta. — Tôi cần hợp đồng lao động. • työsopimusen hinta on sopiva. — Giá hợp đồng lao động phù hợp. • Se on työsopimusessa. — Nó ở trong hợp đồng lao động.
Xem trang chi tiết työsopimus →
📦
työtehtävä
nhiệm vụ công việc
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työtehtävä — nhiệm vụ công việc
💬 Ví dụ câu
Uusi työtehtävä on mielenkiintoinen.
Nhiệm vụ công việc mới rất thú vị.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết työtehtävä →
📦
työtodistus
giấy chứng nhận làm việc
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työtodistus — giấy chứng nhận làm việc
💬 Ví dụ câu
Sain työtodistuksen vanhalta pomolta.
Tôi nhận được giấy chứng nhận làm việc từ sếp cũ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết työtodistus →
📦
työtön
thất nghiệp
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työtön — thất nghiệp
💬 Ví dụ câu
Hän on ollut työtön kolme kuukautta.
Anh ấy đã thất nghiệp ba tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết työtön →
📦
työtoveri
đồng nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työtoveri — đồng nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työtoveri.
Đây là đồng nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työtoveria. — Tôi cần đồng nghiệp. • työtoverin hinta on sopiva. — Giá đồng nghiệp phù hợp. • Se on työtoverissa. — Nó ở trong đồng nghiệp.
Xem trang chi tiết työtoveri →
📦
työttömyys
thất nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työttömyys — thất nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työttömyys.
Đây là thất nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työttömyystä. — Tôi cần thất nghiệp. • työttömyysen hinta on sopiva. — Giá thất nghiệp phù hợp. • Se on työttömyysessä. — Nó ở trong thất nghiệp.
Xem trang chi tiết työttömyys →
📦
työttömyystuki
trợ cấp thất nghiệp
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työttömyystuki — trợ cấp thất nghiệp
💬 Ví dụ câu
Hän saa työttömyystukea joka kuukausi.
Anh ấy nhận trợ cấp thất nghiệp hàng tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết työttömyystuki →
📦
työttömyysturva
bảo hiểm thất nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työttömyysturva — bảo hiểm thất nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työttömyysturva.
Đây là bảo hiểm thất nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Maksan työttömyysturvaa. — Tôi trả bảo hiểm thất nghiệp. • työttömyysturvan määrä on suuri. — Số lượng bảo hiểm thất nghiệp lớn. • Tarvitsen työttömyysturvaa. — Tôi cần bảo hiểm thất nghiệp.
Xem trang chi tiết työttömyysturva →
📦
työväenopisto
trung tâm học tập cho người lớn
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työväenopisto — trung tâm học tập cho người lớn
💬 Ví dụ câu
Työväenopistossa voi opiskella kieliä.
Ở trung tâm học tập cho người lớn có thể học ngoại ngữ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết työväenopisto →
📦
työvoimatoimisto
trung tâm việc làm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työvoimatoimisto — trung tâm việc làm
💬 Ví dụ câu
työvoimatoimisto on lähellä.
trung tâm việc làm ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • työvoimatoimiston osoite on keskustassa. — Địa chỉ trung tâm việc làm ở trung tâm. • Olen työvoimatoimistossa. — Tôi ở trong trung tâm việc làm. • Menen työvoimatoimistoon. — Tôi đi vào trung tâm việc làm.
Xem trang chi tiết työvoimatoimisto →
📦
typpi
nitơ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
typpi — nitơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on typpi.
Đây là nitơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen typpiä. — Tôi cần nitơ. • Se on typpissä. — Nó ở trong nitơ.
Xem trang chi tiết typpi →
📦
tytär
con gái (của ai)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tytär — con gái (của ai)
💬 Ví dụ câu
Tyttären nimi on Julia.
Tên con gái là Julia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • tytär on mukava. — con gái (của ai) dễ thương. • Tapaan tytärtä huomenna. — Tôi gặp con gái (của ai) ngày mai. • tyttäret ovat mukavia. — Những con gái (của ai) dễ thương.
Xem trang chi tiết tytär →
📦
tyttö
con gái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tyttö — con gái
💬 Ví dụ câu
Tytön nimi on Julia.
Tên con gái là Julia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Näen tytön kadulla. — Tôi thấy con gái trên phố. • tyttö on mukava. — con gái dễ thương. • Tapaan tyttöä huomenna. — Tôi gặp con gái ngày mai.
Xem trang chi tiết tyttö →
📦
tyttöystävä
bạn gái
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tyttöystävä — bạn gái
💬 Ví dụ câu
Hän asuu tyttöystävänsä kanssa.
Anh ấy sống cùng bạn gái của mình.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết tyttöystävä →
📦
tyttöystävä
bạn gái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tyttöystävä — bạn gái
💬 Ví dụ câu
Pedron tyttöystävä on Hanna.
Bạn gái của Pedro là Hanna.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân Ví dụ khác: • tyttöystävän nimi on Matti. — Tên của bạn gái là Matti. • Tapaan tyttöystävää huomenna. — Tôi gặp bạn gái ngày mai.
Xem trang chi tiết tyttöystävä →
📦
U-käännös
quay đầu xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
U-käännös — quay đầu xe
💬 Ví dụ câu
Tee U-käännös.
Quay đầu xe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • U-käännös on kielletty. — Cấm quay đầu xe.
Xem trang chi tiết U-käännös →
📦
uhanalainen
có nguy cơ tuyệt chủng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uhanalainen — có nguy cơ tuyệt chủng
💬 Ví dụ câu
Tämä on uhanalainen.
Đây là có nguy cơ tuyệt chủng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen uhanalaista. — Tôi cần có nguy cơ tuyệt chủng. • Se on uhanalaisessa. — Nó ở trong có nguy cơ tuyệt chủng.
Xem trang chi tiết uhanalainen →
📦
uida
bơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uida — bơi
💬 Ví dụ câu
Uin meressä.
Tôi bơi ở biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao & Giải trí Ví dụ khác: • Osaatko uida? — Bạn biết bơi không?
Xem trang chi tiết uida →
📦
uima-allas
bể bơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uima-allas — bể bơi
💬 Ví dụ câu
uima-allas on lähellä.
bể bơi ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • uima-allasen osoite on keskustassa. — Địa chỉ bể bơi ở trung tâm. • Olen uima-allasessa. — Tôi ở trong bể bơi. • Menen uima-allaseen. — Tôi đi vào bể bơi.
Xem trang chi tiết uima-allas →