Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🛒
Mua sắm
OstoksetBộ từ vựng mua sắm thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.
78 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 78 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🛒
📖 Từ gốc
alainen — cấp dưới
💬 Ví dụ câu
Tämä on alainen.
Đây là cấp dưới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen alaista. — Tôi cần cấp dưới.
• alaisen hinta on sopiva. — Giá cấp dưới phù hợp.
• Se on alaisessa. — Nó ở trong cấp dưới.
🛒
📖 Từ gốc
ammatti — nghề nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on ammatti.
Đây là nghề nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ammattia. — Tôi cần nghề nghiệp.
• ammattin hinta on sopiva. — Giá nghề nghiệp phù hợp.
• Se on ammattissa. — Nó ở trong nghề nghiệp.
🛒
📖 Từ gốc
ansioluettelo — CV/lý lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on ansioluettelo.
Đây là CV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ansioluetteloa. — Tôi cần CV/lý lịch.
• ansioluettelon hinta on sopiva. — Giá CV/lý lịch phù hợp.
• Se on ansioluettelossa. — Nó ở trong CV/lý lịch.
🛒
📖 Từ gốc
asiakas — khách hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on asiakas.
Đây là khách hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen asiakasta. — Tôi cần khách hàng.
• asiakasen hinta on sopiva. — Giá khách hàng phù hợp.
• Se on asiakasessa. — Nó ở trong khách hàng.
🛒
📖 Từ gốc
asianajotoimisto — văn phòng luật
💬 Ví dụ câu
asianajotoimisto on lähellä.
văn phòng luật ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen asianajotoimistossa. — Tôi ở văn phòng luật.
• Menen asianajotoimistoon. — Tôi đi đến văn phòng luật.
• asianajotoimiston maku on hyvä. — Vị của văn phòng luật ngon.
🛒
📖 Từ gốc
autokorjaamo — gara sửa xe
💬 Ví dụ câu
autokorjaamo on lähellä.
gara sửa xe ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen autokorjaamossa. — Tôi ở gara sửa xe.
• Menen autokorjaamoon. — Tôi đi đến gara sửa xe.
• autokorjaamon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ gara sửa xe là Mannerheimintie 1.
B
🛒
📖 Từ gốc
bonus — tiền thưởng
💬 Ví dụ câu
Tämä on bonus.
Đây là tiền thưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Maksan bonusta. — Tôi trả tiền thưởng.
• bonusen määrä on suuri. — Số lượng tiền thưởng lớn.
• Tarvitsen bonusta. — Tôi cần tiền thưởng.
🛒
📖 Từ gốc
budjetti — ngân sách
💬 Ví dụ câu
Tämä on budjetti.
Đây là ngân sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan budjettia. — Tôi trả ngân sách.
• budjettin määrä on suuri. — Số lượng ngân sách lớn.
• Tarvitsen budjettia. — Tôi cần ngân sách.
E
🛒
📖 Từ gốc
eläke — lương hưu
💬 Ví dụ câu
Tämä on eläke.
Đây là lương hưu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Maksan eläkettä. — Tôi trả lương hưu.
• eläken määrä on suuri. — Số lượng lương hưu lớn.
• Tarvitsen eläkettä. — Tôi cần lương hưu.
🛒
📖 Từ gốc
elektroniikkaliike — cửa hàng điện tử
💬 Ví dụ câu
elektroniikkaliike on lähellä.
cửa hàng điện tử ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• elektroniikkaliiken osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng điện tử ở trung tâm.
• Olen elektroniikkaliikessa. — Tôi ở trong cửa hàng điện tử.
• Menen elektroniikkaliikeen. — Tôi đi vào cửa hàng điện tử.
🛒
📖 Từ gốc
esimies — cấp trên
💬 Ví dụ câu
Tämä on esimies.
Đây là cấp trên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen esimiestä. — Tôi cần cấp trên.
• esimiesen hinta on sopiva. — Giá cấp trên phù hợp.
• Se on esimiesessä. — Nó ở trong cấp trên.
H
🛒
📖 Từ gốc
haastattelu — phỏng vấn
💬 Ví dụ câu
Tämä on haastattelu.
Đây là phỏng vấn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen haastattelua. — Tôi cần phỏng vấn.
• haastattelun hinta on sopiva. — Giá phỏng vấn phù hợp.
• Se on haastattelussa. — Nó ở trong phỏng vấn.
🛒
📖 Từ gốc
hakemus — đơn xin việc
💬 Ví dụ câu
Tämä on hakemus.
Đây là đơn xin việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hakemusta. — Tôi cần đơn xin việc.
• hakemusen hinta on sopiva. — Giá đơn xin việc phù hợp.
• Se on hakemusessa. — Nó ở trong đơn xin việc.
🛒
📖 Từ gốc
hautaustoimisto — nhà tang lễ
💬 Ví dụ câu
hautaustoimisto on lähellä.
nhà tang lễ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen hautaustoimistossa. — Tôi ở nhà tang lễ.
• Menen hautaustoimistoon. — Tôi đi đến nhà tang lễ.
• hautaustoimiston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tang lễ là Mannerheimintie 1.
🛒
📖 Từ gốc
huonekaluliike — cửa hàng nội thất
💬 Ví dụ câu
huonekaluliike on lähellä.
cửa hàng nội thất ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• huonekaluliiken osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng nội thất ở trung tâm.
• Olen huonekaluliikessa. — Tôi ở trong cửa hàng nội thất.
• Menen huonekaluliikeen. — Tôi đi vào cửa hàng nội thất.
I
🛒
📖 Từ gốc
irtisanominen — sa thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on irtisanominen.
Đây là sa thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen irtisanomista. — Tôi cần sa thải.
• irtisanomisen hinta on sopiva. — Giá sa thải phù hợp.
• Se on irtisanomisessa. — Nó ở trong sa thải.
K
🛒
📖 Từ gốc
käännöstoimisto — dịch vụ dịch thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on käännöstoimisto.
Đây là dịch vụ dịch thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen käännöstoimistoa. — Tôi cần dịch vụ dịch thuật.
• käännöstoimiston hinta on sopiva. — Giá dịch vụ dịch thuật phù hợp.
• Se on käännöstoimistossa. — Nó ở trong dịch vụ dịch thuật.
🛒
📖 Từ gốc
kalakauppa — cửa hàng cá
💬 Ví dụ câu
kalakauppa on lähellä.
cửa hàng cá ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• kalakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng cá ở trung tâm.
• Olen kalakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng cá.
• Menen kalakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng cá.
🛒
📖 Từ gốc
kampaamo — tiệm cắt tóc
💬 Ví dụ câu
kampaamo on lähellä.
tiệm cắt tóc ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen kampaamossa. — Tôi ở tiệm cắt tóc.
• Menen kampaamoon. — Tôi đi đến tiệm cắt tóc.
• Tiedän kampaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm cắt tóc.
🛒
📖 Từ gốc
käteinen — tiền mặt
💬 Ví dụ câu
Tämä on käteinen.
Đây là tiền mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tunnen käteistä. — Tôi cảm thấy tiền mặt.
• Ymmärrän käteisen. — Tôi hiểu tiền mặt.
• käteisessä on virhe. — Trong tiền mặt có lỗi.
🛒
📖 Từ gốc
katsastus — đăng kiểm xe
💬 Ví dụ câu
katsastus on hyvää.
đăng kiểm xe ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Syön katsastusta. — Tôi ăn đăng kiểm xe.
• Ostan katsastusta. — Tôi mua đăng kiểm xe.
• katsastksen maku on hyvä. — Vị của đăng kiểm xe ngon.
🛒
📖 Từ gốc
kenkäkauppa — cửa hàng giày
💬 Ví dụ câu
kenkäkauppa on lähellä.
cửa hàng giày ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• kenkäkauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng giày ở trung tâm.
• Olen kenkäkauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng giày.
• Menen kenkäkauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng giày.
🛒
📖 Từ gốc
kiinteistönvälitys — môi giới BĐS
💬 Ví dụ câu
Tämä on kiinteistönvälitys.
Đây là môi giới BĐS.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kiinteistönvälitystä. — Tôi cần môi giới BĐS.
• kiinteistönvälitksen hinta on sopiva. — Giá môi giới BĐS phù hợp.
• Se on kiinteistönvälitksessä. — Nó ở trong môi giới BĐS.
🛒
📖 Từ gốc
kirjakauppa — nhà sách
💬 Ví dụ câu
kirjakauppa on lähellä.
nhà sách ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• kirjakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ nhà sách ở trung tâm.
• Olen kirjakauppassa. — Tôi ở trong nhà sách.
• Menen kirjakauppaan. — Tôi đi vào nhà sách.
🛒
📖 Từ gốc
kirje — thư
💬 Ví dụ câu
Tämä on kirje.
Đây là thư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kirjeä. — Tôi cần thư.
• kirjen hinta on sopiva. — Giá thư phù hợp.
• Se on kirjessä. — Nó ở trong thư.
🛒
📖 Từ gốc
koko — kích cỡ
💬 Ví dụ câu
Tämä on koko.
Đây là kích cỡ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kokoa. — Tôi cần kích cỡ.
• kokon hinta on sopiva. — Giá kích cỡ phù hợp.
• Se on kokossa. — Nó ở trong kích cỡ.
🛒
📖 Từ gốc
kolikko — đồng xu
💬 Ví dụ câu
Tämä on kolikko.
Đây là đồng xu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kolikkoa. — Tôi cần đồng xu.
• kolikkon hinta on sopiva. — Giá đồng xu phù hợp.
• Se on kolikkossa. — Nó ở trong đồng xu.
🛒
📖 Từ gốc
korjauspalvelu — dịch vụ sửa chữa
💬 Ví dụ câu
Tämä on korjauspalvelu.
Đây là dịch vụ sửa chữa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen korjauspalvelua. — Tôi cần dịch vụ sửa chữa.
• korjauspalvelun hinta on sopiva. — Giá dịch vụ sửa chữa phù hợp.
• Se on korjauspalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ sửa chữa.
🛒
📖 Từ gốc
korko — lãi suất
💬 Ví dụ câu
Tämä on korko.
Đây là lãi suất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan korkoa. — Tôi trả lãi suất.
• korkon määrä on suuri. — Số lượng lãi suất lớn.
• Tarvitsen korkoa. — Tôi cần lãi suất.
🛒
📖 Từ gốc
kukkakauppa — cửa hàng hoa
💬 Ví dụ câu
kukkakauppa on lähellä.
cửa hàng hoa ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• kukkakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng hoa ở trung tâm.
• Olen kukkakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng hoa.
• Menen kukkakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng hoa.
L
🛒
📖 Từ gốc
laatu — chất lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on laatu.
Đây là chất lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen laatua. — Tôi cần chất lượng.
• laatun hinta on sopiva. — Giá chất lượng phù hợp.
• Se on laatussa. — Nó ở trong chất lượng.
🛒
📖 Từ gốc
lähetys — lô hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on lähetys.
Đây là lô hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen lähetystä. — Tôi cần lô hàng.
• lähetksen hinta on sopiva. — Giá lô hàng phù hợp.
• Se on lähetksessä. — Nó ở trong lô hàng.
🛒
📖 Từ gốc
laina — khoản vay
💬 Ví dụ câu
Tämä on laina.
Đây là khoản vay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan lainaa. — Tôi trả khoản vay.
• lainan määrä on suuri. — Số lượng khoản vay lớn.
• Tarvitsen lainaa. — Tôi cần khoản vay.
🛒
📖 Từ gốc
leipomo — tiệm bánh
💬 Ví dụ câu
leipomo on lähellä.
tiệm bánh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• leipomon osoite on keskustassa. — Địa chỉ tiệm bánh ở trung tâm.
• Olen leipomossa. — Tôi ở trong tiệm bánh.
• Menen leipomoon. — Tôi đi vào tiệm bánh.
🛒
📖 Từ gốc
lihakauppa — cửa hàng thịt
💬 Ví dụ câu
lihakauppa on lähellä.
cửa hàng thịt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• lihakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng thịt ở trung tâm.
• Olen lihakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng thịt.
• Menen lihakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng thịt.
🛒
📖 Từ gốc
luottokortti — thẻ tín dụng
💬 Ví dụ câu
Tämä on luottokortti.
Đây là thẻ tín dụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen luottokorttia. — Tôi cần thẻ tín dụng.
• luottokorttin hinta on sopiva. — Giá thẻ tín dụng phù hợp.
• Se on luottokorttissa. — Nó ở trong thẻ tín dụng.
M
🛒
📖 Từ gốc
mainostoimisto — công ty quảng cáo
💬 Ví dụ câu
mainostoimisto on mukava.
công ty quảng cáo dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tapaan mainostoimistoa. — Tôi gặp công ty quảng cáo.
• mainostoimiston työ on tärkeä. — Công việc của công ty quảng cáo quan trọng.
• Luotan mainostoimistossa. — Tôi tin tưởng công ty quảng cáo.
🛒
📖 Từ gốc
maksu — thanh toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on maksu.
Đây là thanh toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan maksua. — Tôi trả thanh toán.
• maksun määrä on suuri. — Số lượng thanh toán lớn.
• Tarvitsen maksua. — Tôi cần thanh toán.
🛒
📖 Từ gốc
matkatoimisto — đại lý du lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on matkatoimisto.
Đây là đại lý du lịch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen matkatoimistoa. — Tôi cần đại lý du lịch.
• matkatoimiston hinta on sopiva. — Giá đại lý du lịch phù hợp.
• Se on matkatoimistossa. — Nó ở trong đại lý du lịch.
🛒
📖 Từ gốc
merkki — thương hiệu
💬 Ví dụ câu
merkki on lähellä.
thương hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• merkkin osoite on keskustassa. — Địa chỉ thương hiệu ở trung tâm.
• Olen merkkissä. — Tôi ở trong thương hiệu.
• Menen merkkiin. — Tôi đi vào thương hiệu.
🛒
📖 Từ gốc
muuttopalvelu — dịch vụ chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
muuttopalvelu on lähellä.
dịch vụ chuyển nhà ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen muuttopalvelussa. — Tôi ở dịch vụ chuyển nhà.
• Menen muuttopalveluun. — Tôi đi đến dịch vụ chuyển nhà.
• muuttopalvelun osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ dịch vụ chuyển nhà là Mannerheimintie 1.
🛒
📖 Từ gốc
myymälä — cửa hiệu
💬 Ví dụ câu
myymälä on lähellä.
cửa hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• myymälän osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hiệu ở trung tâm.
• Olen myymälässä. — Tôi ở trong cửa hiệu.
• Menen myymälään. — Tôi đi vào cửa hiệu.
N
🛒
📖 Từ gốc
nosto — rút tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on nosto.
Đây là rút tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tunnen nostoa. — Tôi cảm thấy rút tiền.
• Ymmärrän noston. — Tôi hiểu rút tiền.
• nostossa on virhe. — Trong rút tiền có lỗi.
O
🛒
📖 Từ gốc
osake — cổ phiếu
💬 Ví dụ câu
Tämä on osake.
Đây là cổ phiếu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan osaketta. — Tôi trả cổ phiếu.
• osaken määrä on suuri. — Số lượng cổ phiếu lớn.
• Tarvitsen osaketta. — Tôi cần cổ phiếu.
🛒
📖 Từ gốc
ostoskassi — túi mua sắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskassi.
Đây là túi mua sắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ostoskassia. — Tôi cần túi mua sắm.
• ostoskassin hinta on sopiva. — Giá túi mua sắm phù hợp.
• Se on ostoskassissa. — Nó ở trong túi mua sắm.
🛒
📖 Từ gốc
ostoskori — giỏ hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskori.
Đây là giỏ hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ostoskoria. — Tôi cần giỏ hàng.
• ostoskorin hinta on sopiva. — Giá giỏ hàng phù hợp.
• Se on ostoskorissa. — Nó ở trong giỏ hàng.
P
🛒
📖 Từ gốc
paketti — bưu kiện
💬 Ví dụ câu
Tämä on paketti.
Đây là bưu kiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pakettia. — Tôi cần bưu kiện.
• pakettin hinta on sopiva. — Giá bưu kiện phù hợp.
• Se on pakettissa. — Nó ở trong bưu kiện.
🛒
📖 Từ gốc
palautus — đổi trả
💬 Ví dụ câu
Tämä on palautus.
Đây là đổi trả.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen palautusta. — Tôi cần đổi trả.
• palautusen hinta on sopiva. — Giá đổi trả phù hợp.
• Se on palautusessa. — Nó ở trong đổi trả.
🛒
📖 Từ gốc
pankkitili — tài khoản ngân hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on pankkitili.
Đây là tài khoản ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pankkitilia. — Tôi cần tài khoản ngân hàng.
• pankkitilin hinta on sopiva. — Giá tài khoản ngân hàng phù hợp.
• Olen pankkitilissa. — Tôi ở trong tài khoản ngân hàng.
🛒
📖 Từ gốc
pesula — tiệm giặt
💬 Ví dụ câu
pesula on lähellä.
tiệm giặt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen pesulassa. — Tôi ở tiệm giặt.
• Menen pesulaan. — Tôi đi đến tiệm giặt.
• Tiedän pesulan hinnan. — Tôi biết giá tiệm giặt.
🛒
📖 Từ gốc
posti — bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on posti.
Đây là bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen postia. — Tôi cần bưu điện.
• postin hinta on sopiva. — Giá bưu điện phù hợp.
• Olen postissa. — Tôi ở trong bưu điện.
🛒
📖 Từ gốc
postilaatikko — hộp thư
💬 Ví dụ câu
Tämä on postilaatikko.
Đây là hộp thư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen postilaatikkoa. — Tôi cần hộp thư.
• postilaatikkon hinta on sopiva. — Giá hộp thư phù hợp.
• Vaatteet ovat postilaatikkossa. — Quần áo ở trong hộp thư.
🛒
📖 Từ gốc
postimerkki — tem
💬 Ví dụ câu
Tämä on postimerkki.
Đây là tem.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen postimerkkia. — Tôi cần tem.
• postimerkkin hinta on sopiva. — Giá tem phù hợp.
• Luotan postimerkkissa. — Tôi tin tưởng tem.
🛒
📖 Từ gốc
postinumero — mã bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on postinumero.
Đây là mã bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen postinumeroa. — Tôi cần mã bưu điện.
• postinumeron hinta on sopiva. — Giá mã bưu điện phù hợp.
• Olen postinumerossa. — Tôi ở trong mã bưu điện.
R
🛒
📖 Từ gốc
raha — tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on raha.
Đây là tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan rahaa. — Tôi trả tiền.
• rahan määrä on suuri. — Số lượng tiền lớn.
• Tarvitsen rahaa. — Tôi cần tiền.
S
🛒
📖 Từ gốc
säästö — tiền tiết kiệm
💬 Ví dụ câu
Tämä on säästö.
Đây là tiền tiết kiệm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan säästöä. — Tôi trả tiền tiết kiệm.
• säästön määrä on suuri. — Số lượng tiền tiết kiệm lớn.
• Tarvitsen säästöä. — Tôi cần tiền tiết kiệm.
🛒
📖 Từ gốc
seteli — tiền giấy
💬 Ví dụ câu
Tämä on seteli.
Đây là tiền giấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan seteliä. — Tôi trả tiền giấy.
• setelin määrä on suuri. — Số lượng tiền giấy lớn.
• Tarvitsen seteliä. — Tôi cần tiền giấy.
🛒
📖 Từ gốc
siivouspalvelu — dịch vụ dọn dẹp
💬 Ví dụ câu
Tämä on siivouspalvelu.
Đây là dịch vụ dọn dẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen siivouspalvelua. — Tôi cần dịch vụ dọn dẹp.
• siivouspalvelun hinta on sopiva. — Giá dịch vụ dọn dẹp phù hợp.
• Se on siivouspalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ dọn dẹp.
🛒
📖 Từ gốc
sijoitus — đầu tư
💬 Ví dụ câu
Tämä on sijoitus.
Đây là đầu tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan sijoitusta. — Tôi trả đầu tư.
• sijoitusen määrä on suuri. — Số lượng đầu tư lớn.
• Tarvitsen sijoitusta. — Tôi cần đầu tư.
🛒
📖 Từ gốc
supermarketti — siêu thị
💬 Ví dụ câu
supermarketti on lähellä.
siêu thị ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• supermarkettin osoite on keskustassa. — Địa chỉ siêu thị ở trung tâm.
• Olen supermarkettissa. — Tôi ở trong siêu thị.
• Menen supermarkettiin. — Tôi đi vào siêu thị.
T
🛒
📖 Từ gốc
takuu — bảo hành
💬 Ví dụ câu
Tämä on takuu.
Đây là bảo hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen takuua. — Tôi cần bảo hành.
• takuun hinta on sopiva. — Giá bảo hành phù hợp.
• Se on takuussa. — Nó ở trong bảo hành.
🛒
📖 Từ gốc
talletus — gửi tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on talletus.
Đây là gửi tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tunnen talletusta. — Tôi cảm thấy gửi tiền.
• Ymmärrän talletksen. — Tôi hiểu gửi tiền.
• talletksessa on virhe. — Trong gửi tiền có lỗi.
🛒
📖 Từ gốc
tili — tài khoản
💬 Ví dụ câu
Tämä on tili.
Đây là tài khoản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tiliä. — Tôi cần tài khoản.
• tilin hinta on sopiva. — Giá tài khoản phù hợp.
• Se on tilissä. — Nó ở trong tài khoản.
🛒
📖 Từ gốc
tilisiirto — chuyển khoản
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilisiirto.
Đây là chuyển khoản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tilisiirtoa. — Tôi cần chuyển khoản.
• tilisiirton hinta on sopiva. — Giá chuyển khoản phù hợp.
• Olen tilisiirtossa. — Tôi ở trong chuyển khoản.
🛒
📖 Từ gốc
tilitoimisto — dịch vụ kế toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilitoimisto.
Đây là dịch vụ kế toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tilitoimistoa. — Tôi cần dịch vụ kế toán.
• tilitoimiston hinta on sopiva. — Giá dịch vụ kế toán phù hợp.
• Se on tilitoimistossa. — Nó ở trong dịch vụ kế toán.
🛒
📖 Từ gốc
tuote — sản phẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on tuote.
Đây là sản phẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tuotetta. — Tôi cần sản phẩm.
• tuoten hinta on sopiva. — Giá sản phẩm phù hợp.
• Se on tuotessa. — Nó ở trong sản phẩm.
🛒
📖 Từ gốc
työsopimus — hợp đồng lao động
💬 Ví dụ câu
Tämä on työsopimus.
Đây là hợp đồng lao động.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen työsopimusta. — Tôi cần hợp đồng lao động.
• työsopimusen hinta on sopiva. — Giá hợp đồng lao động phù hợp.
• Se on työsopimusessa. — Nó ở trong hợp đồng lao động.
🛒
📖 Từ gốc
työtoveri — đồng nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työtoveri.
Đây là đồng nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen työtoveria. — Tôi cần đồng nghiệp.
• työtoverin hinta on sopiva. — Giá đồng nghiệp phù hợp.
• Se on työtoverissa. — Nó ở trong đồng nghiệp.
🛒
📖 Từ gốc
työttömyys — thất nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työttömyys.
Đây là thất nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen työttömyystä. — Tôi cần thất nghiệp.
• työttömyysen hinta on sopiva. — Giá thất nghiệp phù hợp.
• Se on työttömyysessä. — Nó ở trong thất nghiệp.
U
🛒
📖 Từ gốc
ura — sự nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on ura.
Đây là sự nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tunnen uraa. — Tôi cảm thấy sự nghiệp.
• uran tunne on voimakas. — Cảm giác sự nghiệp mạnh mẽ.
• Elän urassa. — Tôi sống trong sự nghiệp.
V
🛒
📖 Từ gốc
vaatekauppa — cửa hàng quần áo
💬 Ví dụ câu
vaatekauppa on lähellä.
cửa hàng quần áo ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• vaatekauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng quần áo ở trung tâm.
• Olen vaatekauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng quần áo.
• Menen vaatekauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng quần áo.
🛒
📖 Từ gốc
vakuutus — bảo hiểm
💬 Ví dụ câu
Tämä on vakuutus.
Đây là bảo hiểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan vakuutusta. — Tôi trả bảo hiểm.
• vakuutusen määrä on suuri. — Số lượng bảo hiểm lớn.
• Tarvitsen vakuutusta. — Tôi cần bảo hiểm.
🛒
📖 Từ gốc
valokuvaamo — tiệm chụp ảnh
💬 Ví dụ câu
valokuvaamo on lähellä.
tiệm chụp ảnh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen valokuvaamossa. — Tôi ở tiệm chụp ảnh.
• Menen valokuvaamoon. — Tôi đi đến tiệm chụp ảnh.
• Tiedän valokuvaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm chụp ảnh.
🛒
📖 Từ gốc
valuutta — ngoại tệ
💬 Ví dụ câu
Tämä on valuutta.
Đây là ngoại tệ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen valuuttaa. — Tôi cần ngoại tệ.
• valuuttan hinta on sopiva. — Giá ngoại tệ phù hợp.
• Se on valuuttassa. — Nó ở trong ngoại tệ.
🛒
📖 Từ gốc
velka — nợ
💬 Ví dụ câu
Tämä on velka.
Đây là nợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan velkaa. — Tôi trả nợ.
• velkan määrä on suuri. — Số lượng nợ lớn.
• Tarvitsen velkaa. — Tôi cần nợ.
🛒
📖 Từ gốc
verkkokauppa — cửa hàng online
💬 Ví dụ câu
verkkokauppa on lähellä.
cửa hàng online ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• verkkokauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng online ở trung tâm.
• Olen verkkokauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng online.
• Menen verkkokauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng online.
🛒
📖 Từ gốc
vero — thuế
💬 Ví dụ câu
Tämä on vero.
Đây là thuế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan veroa. — Tôi trả thuế.
• veron määrä on suuri. — Số lượng thuế lớn.
• Tarvitsen veroa. — Tôi cần thuế.
Y
🛒
📖 Từ gốc
ylityö — làm thêm giờ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ylityö.
Đây là làm thêm giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ylityöä. — Tôi cần làm thêm giờ.
• ylityön hinta on sopiva. — Giá làm thêm giờ phù hợp.
• Se on ylityössä. — Nó ở trong làm thêm giờ.