Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🛒
Từ vựng Mua sắm Ngân hàng & Bưu điện

Ngân hàng & Bưu điện

Mục con Ngân hàng & Bưu điện thuộc chủ đề Mua sắm — 14 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

14 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 14 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
🛒
käteinen
tiền mặt
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
käteinen — tiền mặt
💬 Ví dụ câu
Tämä on käteinen.
Đây là tiền mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tunnen käteistä. — Tôi cảm thấy tiền mặt. • Ymmärrän käteisen. — Tôi hiểu tiền mặt. • käteisessä on virhe. — Trong tiền mặt có lỗi.
Xem trang chi tiết käteinen →
🛒
kirje
thư
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
kirje — thư
💬 Ví dụ câu
Tämä on kirje.
Đây là thư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen kirjeä. — Tôi cần thư. • kirjen hinta on sopiva. — Giá thư phù hợp. • Se on kirjessä. — Nó ở trong thư.
Xem trang chi tiết kirje →
L
🛒
lähetys
lô hàng
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
lähetys — lô hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on lähetys.
Đây là lô hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen lähetystä. — Tôi cần lô hàng. • lähetksen hinta on sopiva. — Giá lô hàng phù hợp. • Se on lähetksessä. — Nó ở trong lô hàng.
Xem trang chi tiết lähetys →
🛒
luottokortti
thẻ tín dụng
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
luottokortti — thẻ tín dụng
💬 Ví dụ câu
Tämä on luottokortti.
Đây là thẻ tín dụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen luottokorttia. — Tôi cần thẻ tín dụng. • luottokorttin hinta on sopiva. — Giá thẻ tín dụng phù hợp. • Se on luottokorttissa. — Nó ở trong thẻ tín dụng.
Xem trang chi tiết luottokortti →
N
🛒
nosto
rút tiền
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
nosto — rút tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on nosto.
Đây là rút tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tunnen nostoa. — Tôi cảm thấy rút tiền. • Ymmärrän noston. — Tôi hiểu rút tiền. • nostossa on virhe. — Trong rút tiền có lỗi.
Xem trang chi tiết nosto →
P
🛒
paketti
bưu kiện
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
paketti — bưu kiện
💬 Ví dụ câu
Tämä on paketti.
Đây là bưu kiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen pakettia. — Tôi cần bưu kiện. • pakettin hinta on sopiva. — Giá bưu kiện phù hợp. • Se on pakettissa. — Nó ở trong bưu kiện.
Xem trang chi tiết paketti →
🛒
pankkitili
tài khoản ngân hàng
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
pankkitili — tài khoản ngân hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on pankkitili.
Đây là tài khoản ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen pankkitilia. — Tôi cần tài khoản ngân hàng. • pankkitilin hinta on sopiva. — Giá tài khoản ngân hàng phù hợp. • Olen pankkitilissa. — Tôi ở trong tài khoản ngân hàng.
Xem trang chi tiết pankkitili →
🛒
posti
bưu điện
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
posti — bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on posti.
Đây là bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postia. — Tôi cần bưu điện. • postin hinta on sopiva. — Giá bưu điện phù hợp. • Olen postissa. — Tôi ở trong bưu điện.
Xem trang chi tiết posti →
🛒
postilaatikko
hộp thư
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
postilaatikko — hộp thư
💬 Ví dụ câu
Tämä on postilaatikko.
Đây là hộp thư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postilaatikkoa. — Tôi cần hộp thư. • postilaatikkon hinta on sopiva. — Giá hộp thư phù hợp. • Vaatteet ovat postilaatikkossa. — Quần áo ở trong hộp thư.
Xem trang chi tiết postilaatikko →
🛒
postimerkki
tem
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
postimerkki — tem
💬 Ví dụ câu
Tämä on postimerkki.
Đây là tem.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postimerkkia. — Tôi cần tem. • postimerkkin hinta on sopiva. — Giá tem phù hợp. • Luotan postimerkkissa. — Tôi tin tưởng tem.
Xem trang chi tiết postimerkki →
🛒
postinumero
mã bưu điện
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
postinumero — mã bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on postinumero.
Đây là mã bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postinumeroa. — Tôi cần mã bưu điện. • postinumeron hinta on sopiva. — Giá mã bưu điện phù hợp. • Olen postinumerossa. — Tôi ở trong mã bưu điện.
Xem trang chi tiết postinumero →
T
🛒
talletus
gửi tiền
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
talletus — gửi tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on talletus.
Đây là gửi tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tunnen talletusta. — Tôi cảm thấy gửi tiền. • Ymmärrän talletksen. — Tôi hiểu gửi tiền. • talletksessa on virhe. — Trong gửi tiền có lỗi.
Xem trang chi tiết talletus →
🛒
tilisiirto
chuyển khoản
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
tilisiirto — chuyển khoản
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilisiirto.
Đây là chuyển khoản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen tilisiirtoa. — Tôi cần chuyển khoản. • tilisiirton hinta on sopiva. — Giá chuyển khoản phù hợp. • Olen tilisiirtossa. — Tôi ở trong chuyển khoản.
Xem trang chi tiết tilisiirto →
V
🛒
valuutta
ngoại tệ
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
valuutta — ngoại tệ
💬 Ví dụ câu
Tämä on valuutta.
Đây là ngoại tệ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen valuuttaa. — Tôi cần ngoại tệ. • valuuttan hinta on sopiva. — Giá ngoại tệ phù hợp. • Se on valuuttassa. — Nó ở trong ngoại tệ.
Xem trang chi tiết valuutta →