Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🛒
Từ vựng Mua sắm Cửa hàng

Cửa hàng

Mục con Cửa hàng thuộc chủ đề Mua sắm — 12 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

12 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
🛒
elektroniikkaliike
cửa hàng điện tử
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
elektroniikkaliike — cửa hàng điện tử
💬 Ví dụ câu
elektroniikkaliike on lähellä.
cửa hàng điện tử ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • elektroniikkaliiken osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng điện tử ở trung tâm. • Olen elektroniikkaliikessa. — Tôi ở trong cửa hàng điện tử. • Menen elektroniikkaliikeen. — Tôi đi vào cửa hàng điện tử.
Xem trang chi tiết elektroniikkaliike →
H
🛒
huonekaluliike
cửa hàng nội thất
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
huonekaluliike — cửa hàng nội thất
💬 Ví dụ câu
huonekaluliike on lähellä.
cửa hàng nội thất ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • huonekaluliiken osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng nội thất ở trung tâm. • Olen huonekaluliikessa. — Tôi ở trong cửa hàng nội thất. • Menen huonekaluliikeen. — Tôi đi vào cửa hàng nội thất.
Xem trang chi tiết huonekaluliike →
K
🛒
kalakauppa
cửa hàng cá
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
kalakauppa — cửa hàng cá
💬 Ví dụ câu
kalakauppa on lähellä.
cửa hàng cá ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • kalakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng cá ở trung tâm. • Olen kalakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng cá. • Menen kalakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng cá.
Xem trang chi tiết kalakauppa →
🛒
kenkäkauppa
cửa hàng giày
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
kenkäkauppa — cửa hàng giày
💬 Ví dụ câu
kenkäkauppa on lähellä.
cửa hàng giày ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • kenkäkauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng giày ở trung tâm. • Olen kenkäkauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng giày. • Menen kenkäkauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng giày.
Xem trang chi tiết kenkäkauppa →
🛒
kirjakauppa
nhà sách
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
kirjakauppa — nhà sách
💬 Ví dụ câu
kirjakauppa on lähellä.
nhà sách ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • kirjakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ nhà sách ở trung tâm. • Olen kirjakauppassa. — Tôi ở trong nhà sách. • Menen kirjakauppaan. — Tôi đi vào nhà sách.
Xem trang chi tiết kirjakauppa →
🛒
kukkakauppa
cửa hàng hoa
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
kukkakauppa — cửa hàng hoa
💬 Ví dụ câu
kukkakauppa on lähellä.
cửa hàng hoa ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • kukkakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng hoa ở trung tâm. • Olen kukkakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng hoa. • Menen kukkakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng hoa.
Xem trang chi tiết kukkakauppa →
L
🛒
leipomo
tiệm bánh
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
leipomo — tiệm bánh
💬 Ví dụ câu
leipomo on lähellä.
tiệm bánh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • leipomon osoite on keskustassa. — Địa chỉ tiệm bánh ở trung tâm. • Olen leipomossa. — Tôi ở trong tiệm bánh. • Menen leipomoon. — Tôi đi vào tiệm bánh.
Xem trang chi tiết leipomo →
🛒
lihakauppa
cửa hàng thịt
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
lihakauppa — cửa hàng thịt
💬 Ví dụ câu
lihakauppa on lähellä.
cửa hàng thịt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • lihakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng thịt ở trung tâm. • Olen lihakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng thịt. • Menen lihakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng thịt.
Xem trang chi tiết lihakauppa →
M
🛒
myymälä
cửa hiệu
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
myymälä — cửa hiệu
💬 Ví dụ câu
myymälä on lähellä.
cửa hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • myymälän osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hiệu ở trung tâm. • Olen myymälässä. — Tôi ở trong cửa hiệu. • Menen myymälään. — Tôi đi vào cửa hiệu.
Xem trang chi tiết myymälä →
S
🛒
supermarketti
siêu thị
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
supermarketti — siêu thị
💬 Ví dụ câu
supermarketti on lähellä.
siêu thị ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • supermarkettin osoite on keskustassa. — Địa chỉ siêu thị ở trung tâm. • Olen supermarkettissa. — Tôi ở trong siêu thị. • Menen supermarkettiin. — Tôi đi vào siêu thị.
Xem trang chi tiết supermarketti →
V
🛒
vaatekauppa
cửa hàng quần áo
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
vaatekauppa — cửa hàng quần áo
💬 Ví dụ câu
vaatekauppa on lähellä.
cửa hàng quần áo ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • vaatekauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng quần áo ở trung tâm. • Olen vaatekauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng quần áo. • Menen vaatekauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng quần áo.
Xem trang chi tiết vaatekauppa →
🛒
verkkokauppa
cửa hàng online
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
verkkokauppa — cửa hàng online
💬 Ví dụ câu
verkkokauppa on lähellä.
cửa hàng online ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • verkkokauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng online ở trung tâm. • Olen verkkokauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng online. • Menen verkkokauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng online.
Xem trang chi tiết verkkokauppa →