Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🛒
Dịch vụ khác
Mục con Dịch vụ khác thuộc chủ đề Mua sắm — 15 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
15 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 15 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🛒
📖 Từ gốc
asianajotoimisto — văn phòng luật
💬 Ví dụ câu
asianajotoimisto on lähellä.
văn phòng luật ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen asianajotoimistossa. — Tôi ở văn phòng luật.
• Menen asianajotoimistoon. — Tôi đi đến văn phòng luật.
• asianajotoimiston maku on hyvä. — Vị của văn phòng luật ngon.
🛒
📖 Từ gốc
autokorjaamo — gara sửa xe
💬 Ví dụ câu
autokorjaamo on lähellä.
gara sửa xe ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen autokorjaamossa. — Tôi ở gara sửa xe.
• Menen autokorjaamoon. — Tôi đi đến gara sửa xe.
• autokorjaamon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ gara sửa xe là Mannerheimintie 1.
H
🛒
📖 Từ gốc
hautaustoimisto — nhà tang lễ
💬 Ví dụ câu
hautaustoimisto on lähellä.
nhà tang lễ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen hautaustoimistossa. — Tôi ở nhà tang lễ.
• Menen hautaustoimistoon. — Tôi đi đến nhà tang lễ.
• hautaustoimiston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tang lễ là Mannerheimintie 1.
K
🛒
📖 Từ gốc
käännöstoimisto — dịch vụ dịch thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on käännöstoimisto.
Đây là dịch vụ dịch thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen käännöstoimistoa. — Tôi cần dịch vụ dịch thuật.
• käännöstoimiston hinta on sopiva. — Giá dịch vụ dịch thuật phù hợp.
• Se on käännöstoimistossa. — Nó ở trong dịch vụ dịch thuật.
🛒
📖 Từ gốc
kampaamo — tiệm cắt tóc
💬 Ví dụ câu
kampaamo on lähellä.
tiệm cắt tóc ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen kampaamossa. — Tôi ở tiệm cắt tóc.
• Menen kampaamoon. — Tôi đi đến tiệm cắt tóc.
• Tiedän kampaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm cắt tóc.
🛒
📖 Từ gốc
katsastus — đăng kiểm xe
💬 Ví dụ câu
katsastus on hyvää.
đăng kiểm xe ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Syön katsastusta. — Tôi ăn đăng kiểm xe.
• Ostan katsastusta. — Tôi mua đăng kiểm xe.
• katsastksen maku on hyvä. — Vị của đăng kiểm xe ngon.
🛒
📖 Từ gốc
kiinteistönvälitys — môi giới BĐS
💬 Ví dụ câu
Tämä on kiinteistönvälitys.
Đây là môi giới BĐS.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kiinteistönvälitystä. — Tôi cần môi giới BĐS.
• kiinteistönvälitksen hinta on sopiva. — Giá môi giới BĐS phù hợp.
• Se on kiinteistönvälitksessä. — Nó ở trong môi giới BĐS.
🛒
📖 Từ gốc
korjauspalvelu — dịch vụ sửa chữa
💬 Ví dụ câu
Tämä on korjauspalvelu.
Đây là dịch vụ sửa chữa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen korjauspalvelua. — Tôi cần dịch vụ sửa chữa.
• korjauspalvelun hinta on sopiva. — Giá dịch vụ sửa chữa phù hợp.
• Se on korjauspalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ sửa chữa.
M
🛒
📖 Từ gốc
mainostoimisto — công ty quảng cáo
💬 Ví dụ câu
mainostoimisto on mukava.
công ty quảng cáo dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tapaan mainostoimistoa. — Tôi gặp công ty quảng cáo.
• mainostoimiston työ on tärkeä. — Công việc của công ty quảng cáo quan trọng.
• Luotan mainostoimistossa. — Tôi tin tưởng công ty quảng cáo.
🛒
📖 Từ gốc
matkatoimisto — đại lý du lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on matkatoimisto.
Đây là đại lý du lịch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen matkatoimistoa. — Tôi cần đại lý du lịch.
• matkatoimiston hinta on sopiva. — Giá đại lý du lịch phù hợp.
• Se on matkatoimistossa. — Nó ở trong đại lý du lịch.
🛒
📖 Từ gốc
muuttopalvelu — dịch vụ chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
muuttopalvelu on lähellä.
dịch vụ chuyển nhà ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen muuttopalvelussa. — Tôi ở dịch vụ chuyển nhà.
• Menen muuttopalveluun. — Tôi đi đến dịch vụ chuyển nhà.
• muuttopalvelun osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ dịch vụ chuyển nhà là Mannerheimintie 1.
P
🛒
📖 Từ gốc
pesula — tiệm giặt
💬 Ví dụ câu
pesula on lähellä.
tiệm giặt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen pesulassa. — Tôi ở tiệm giặt.
• Menen pesulaan. — Tôi đi đến tiệm giặt.
• Tiedän pesulan hinnan. — Tôi biết giá tiệm giặt.
S
🛒
📖 Từ gốc
siivouspalvelu — dịch vụ dọn dẹp
💬 Ví dụ câu
Tämä on siivouspalvelu.
Đây là dịch vụ dọn dẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen siivouspalvelua. — Tôi cần dịch vụ dọn dẹp.
• siivouspalvelun hinta on sopiva. — Giá dịch vụ dọn dẹp phù hợp.
• Se on siivouspalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ dọn dẹp.
T
🛒
📖 Từ gốc
tilitoimisto — dịch vụ kế toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilitoimisto.
Đây là dịch vụ kế toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tilitoimistoa. — Tôi cần dịch vụ kế toán.
• tilitoimiston hinta on sopiva. — Giá dịch vụ kế toán phù hợp.
• Se on tilitoimistossa. — Nó ở trong dịch vụ kế toán.
V
🛒
📖 Từ gốc
valokuvaamo — tiệm chụp ảnh
💬 Ví dụ câu
valokuvaamo on lähellä.
tiệm chụp ảnh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen valokuvaamossa. — Tôi ở tiệm chụp ảnh.
• Menen valokuvaamoon. — Tôi đi đến tiệm chụp ảnh.
• Tiedän valokuvaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm chụp ảnh.