Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🛒
Từ vựng Mua sắm Mua sắm

Mua sắm

Mục con Mua sắm thuộc chủ đề Mua sắm — 9 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

9 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 9 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🛒
asiakas
khách hàng
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
asiakas — khách hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on asiakas.
Đây là khách hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen asiakasta. — Tôi cần khách hàng. • asiakasen hinta on sopiva. — Giá khách hàng phù hợp. • Se on asiakasessa. — Nó ở trong khách hàng.
Xem trang chi tiết asiakas →
K
🛒
koko
kích cỡ
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
koko — kích cỡ
💬 Ví dụ câu
Tämä on koko.
Đây là kích cỡ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen kokoa. — Tôi cần kích cỡ. • kokon hinta on sopiva. — Giá kích cỡ phù hợp. • Se on kokossa. — Nó ở trong kích cỡ.
Xem trang chi tiết koko →
L
🛒
laatu
chất lượng
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
laatu — chất lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on laatu.
Đây là chất lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen laatua. — Tôi cần chất lượng. • laatun hinta on sopiva. — Giá chất lượng phù hợp. • Se on laatussa. — Nó ở trong chất lượng.
Xem trang chi tiết laatu →
M
🛒
merkki
thương hiệu
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
merkki — thương hiệu
💬 Ví dụ câu
merkki on lähellä.
thương hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • merkkin osoite on keskustassa. — Địa chỉ thương hiệu ở trung tâm. • Olen merkkissä. — Tôi ở trong thương hiệu. • Menen merkkiin. — Tôi đi vào thương hiệu.
Xem trang chi tiết merkki →
O
🛒
ostoskassi
túi mua sắm
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
ostoskassi — túi mua sắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskassi.
Đây là túi mua sắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen ostoskassia. — Tôi cần túi mua sắm. • ostoskassin hinta on sopiva. — Giá túi mua sắm phù hợp. • Se on ostoskassissa. — Nó ở trong túi mua sắm.
Xem trang chi tiết ostoskassi →
🛒
ostoskori
giỏ hàng
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
ostoskori — giỏ hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskori.
Đây là giỏ hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen ostoskoria. — Tôi cần giỏ hàng. • ostoskorin hinta on sopiva. — Giá giỏ hàng phù hợp. • Se on ostoskorissa. — Nó ở trong giỏ hàng.
Xem trang chi tiết ostoskori →
P
🛒
palautus
đổi trả
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
palautus — đổi trả
💬 Ví dụ câu
Tämä on palautus.
Đây là đổi trả.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen palautusta. — Tôi cần đổi trả. • palautusen hinta on sopiva. — Giá đổi trả phù hợp. • Se on palautusessa. — Nó ở trong đổi trả.
Xem trang chi tiết palautus →
T
🛒
takuu
bảo hành
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
takuu — bảo hành
💬 Ví dụ câu
Tämä on takuu.
Đây là bảo hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen takuua. — Tôi cần bảo hành. • takuun hinta on sopiva. — Giá bảo hành phù hợp. • Se on takuussa. — Nó ở trong bảo hành.
Xem trang chi tiết takuu →
🛒
tuote
sản phẩm
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
tuote — sản phẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on tuote.
Đây là sản phẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen tuotetta. — Tôi cần sản phẩm. • tuoten hinta on sopiva. — Giá sản phẩm phù hợp. • Se on tuotessa. — Nó ở trong sản phẩm.
Xem trang chi tiết tuote →