Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🛒
Từ vựng Mua sắm Ngân hàng & Tiền

Ngân hàng & Tiền

Mục con Ngân hàng & Tiền thuộc chủ đề Mua sắm — 14 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

14 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 14 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
B
🛒
budjetti
ngân sách
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
budjetti — ngân sách
💬 Ví dụ câu
Tämä on budjetti.
Đây là ngân sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan budjettia. — Tôi trả ngân sách. • budjettin määrä on suuri. — Số lượng ngân sách lớn. • Tarvitsen budjettia. — Tôi cần ngân sách.
Xem trang chi tiết budjetti →
K
🛒
kolikko
đồng xu
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
kolikko — đồng xu
💬 Ví dụ câu
Tämä on kolikko.
Đây là đồng xu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Tarvitsen kolikkoa. — Tôi cần đồng xu. • kolikkon hinta on sopiva. — Giá đồng xu phù hợp. • Se on kolikkossa. — Nó ở trong đồng xu.
Xem trang chi tiết kolikko →
🛒
korko
lãi suất
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
korko — lãi suất
💬 Ví dụ câu
Tämä on korko.
Đây là lãi suất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan korkoa. — Tôi trả lãi suất. • korkon määrä on suuri. — Số lượng lãi suất lớn. • Tarvitsen korkoa. — Tôi cần lãi suất.
Xem trang chi tiết korko →
L
🛒
laina
khoản vay
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
laina — khoản vay
💬 Ví dụ câu
Tämä on laina.
Đây là khoản vay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan lainaa. — Tôi trả khoản vay. • lainan määrä on suuri. — Số lượng khoản vay lớn. • Tarvitsen lainaa. — Tôi cần khoản vay.
Xem trang chi tiết laina →
M
🛒
maksu
thanh toán
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
maksu — thanh toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on maksu.
Đây là thanh toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan maksua. — Tôi trả thanh toán. • maksun määrä on suuri. — Số lượng thanh toán lớn. • Tarvitsen maksua. — Tôi cần thanh toán.
Xem trang chi tiết maksu →
O
🛒
osake
cổ phiếu
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
osake — cổ phiếu
💬 Ví dụ câu
Tämä on osake.
Đây là cổ phiếu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan osaketta. — Tôi trả cổ phiếu. • osaken määrä on suuri. — Số lượng cổ phiếu lớn. • Tarvitsen osaketta. — Tôi cần cổ phiếu.
Xem trang chi tiết osake →
R
🛒
raha
tiền
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
raha — tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on raha.
Đây là tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan rahaa. — Tôi trả tiền. • rahan määrä on suuri. — Số lượng tiền lớn. • Tarvitsen rahaa. — Tôi cần tiền.
Xem trang chi tiết raha →
S
🛒
säästö
tiền tiết kiệm
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
säästö — tiền tiết kiệm
💬 Ví dụ câu
Tämä on säästö.
Đây là tiền tiết kiệm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan säästöä. — Tôi trả tiền tiết kiệm. • säästön määrä on suuri. — Số lượng tiền tiết kiệm lớn. • Tarvitsen säästöä. — Tôi cần tiền tiết kiệm.
Xem trang chi tiết säästö →
🛒
seteli
tiền giấy
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
seteli — tiền giấy
💬 Ví dụ câu
Tämä on seteli.
Đây là tiền giấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan seteliä. — Tôi trả tiền giấy. • setelin määrä on suuri. — Số lượng tiền giấy lớn. • Tarvitsen seteliä. — Tôi cần tiền giấy.
Xem trang chi tiết seteli →
🛒
sijoitus
đầu tư
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
sijoitus — đầu tư
💬 Ví dụ câu
Tämä on sijoitus.
Đây là đầu tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan sijoitusta. — Tôi trả đầu tư. • sijoitusen määrä on suuri. — Số lượng đầu tư lớn. • Tarvitsen sijoitusta. — Tôi cần đầu tư.
Xem trang chi tiết sijoitus →
T
🛒
tili
tài khoản
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
tili — tài khoản
💬 Ví dụ câu
Tämä on tili.
Đây là tài khoản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Tarvitsen tiliä. — Tôi cần tài khoản. • tilin hinta on sopiva. — Giá tài khoản phù hợp. • Se on tilissä. — Nó ở trong tài khoản.
Xem trang chi tiết tili →
V
🛒
vakuutus
bảo hiểm
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
vakuutus — bảo hiểm
💬 Ví dụ câu
Tämä on vakuutus.
Đây là bảo hiểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan vakuutusta. — Tôi trả bảo hiểm. • vakuutusen määrä on suuri. — Số lượng bảo hiểm lớn. • Tarvitsen vakuutusta. — Tôi cần bảo hiểm.
Xem trang chi tiết vakuutus →
🛒
velka
nợ
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
velka — nợ
💬 Ví dụ câu
Tämä on velka.
Đây là nợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan velkaa. — Tôi trả nợ. • velkan määrä on suuri. — Số lượng nợ lớn. • Tarvitsen velkaa. — Tôi cần nợ.
Xem trang chi tiết velka →
🛒
vero
thuế
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
vero — thuế
💬 Ví dụ câu
Tämä on vero.
Đây là thuế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan veroa. — Tôi trả thuế. • veron määrä on suuri. — Số lượng thuế lớn. • Tarvitsen veroa. — Tôi cần thuế.
Xem trang chi tiết vero →