Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🛒
Từ vựng Mua sắm Công việc & Thu nhập

Công việc & Thu nhập

Mục con Công việc & Thu nhập thuộc chủ đề Mua sắm — 14 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

14 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 14 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🛒
alainen
cấp dưới
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
alainen — cấp dưới
💬 Ví dụ câu
Tämä on alainen.
Đây là cấp dưới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen alaista. — Tôi cần cấp dưới. • alaisen hinta on sopiva. — Giá cấp dưới phù hợp. • Se on alaisessa. — Nó ở trong cấp dưới.
Xem trang chi tiết alainen →
🛒
ammatti
nghề nghiệp
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
ammatti — nghề nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on ammatti.
Đây là nghề nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ammattia. — Tôi cần nghề nghiệp. • ammattin hinta on sopiva. — Giá nghề nghiệp phù hợp. • Se on ammattissa. — Nó ở trong nghề nghiệp.
Xem trang chi tiết ammatti →
🛒
ansioluettelo
CV/lý lịch
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
ansioluettelo — CV/lý lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on ansioluettelo.
Đây là CV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ansioluetteloa. — Tôi cần CV/lý lịch. • ansioluettelon hinta on sopiva. — Giá CV/lý lịch phù hợp. • Se on ansioluettelossa. — Nó ở trong CV/lý lịch.
Xem trang chi tiết ansioluettelo →
B
🛒
bonus
tiền thưởng
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
bonus — tiền thưởng
💬 Ví dụ câu
Tämä on bonus.
Đây là tiền thưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Maksan bonusta. — Tôi trả tiền thưởng. • bonusen määrä on suuri. — Số lượng tiền thưởng lớn. • Tarvitsen bonusta. — Tôi cần tiền thưởng.
Xem trang chi tiết bonus →
E
🛒
eläke
lương hưu
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
eläke — lương hưu
💬 Ví dụ câu
Tämä on eläke.
Đây là lương hưu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Maksan eläkettä. — Tôi trả lương hưu. • eläken määrä on suuri. — Số lượng lương hưu lớn. • Tarvitsen eläkettä. — Tôi cần lương hưu.
Xem trang chi tiết eläke →
🛒
esimies
cấp trên
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
esimies — cấp trên
💬 Ví dụ câu
Tämä on esimies.
Đây là cấp trên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen esimiestä. — Tôi cần cấp trên. • esimiesen hinta on sopiva. — Giá cấp trên phù hợp. • Se on esimiesessä. — Nó ở trong cấp trên.
Xem trang chi tiết esimies →
H
🛒
haastattelu
phỏng vấn
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
haastattelu — phỏng vấn
💬 Ví dụ câu
Tämä on haastattelu.
Đây là phỏng vấn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen haastattelua. — Tôi cần phỏng vấn. • haastattelun hinta on sopiva. — Giá phỏng vấn phù hợp. • Se on haastattelussa. — Nó ở trong phỏng vấn.
Xem trang chi tiết haastattelu →
🛒
hakemus
đơn xin việc
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
hakemus — đơn xin việc
💬 Ví dụ câu
Tämä on hakemus.
Đây là đơn xin việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen hakemusta. — Tôi cần đơn xin việc. • hakemusen hinta on sopiva. — Giá đơn xin việc phù hợp. • Se on hakemusessa. — Nó ở trong đơn xin việc.
Xem trang chi tiết hakemus →
I
🛒
irtisanominen
sa thải
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
irtisanominen — sa thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on irtisanominen.
Đây là sa thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen irtisanomista. — Tôi cần sa thải. • irtisanomisen hinta on sopiva. — Giá sa thải phù hợp. • Se on irtisanomisessa. — Nó ở trong sa thải.
Xem trang chi tiết irtisanominen →
T
🛒
työsopimus
hợp đồng lao động
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
työsopimus — hợp đồng lao động
💬 Ví dụ câu
Tämä on työsopimus.
Đây là hợp đồng lao động.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työsopimusta. — Tôi cần hợp đồng lao động. • työsopimusen hinta on sopiva. — Giá hợp đồng lao động phù hợp. • Se on työsopimusessa. — Nó ở trong hợp đồng lao động.
Xem trang chi tiết työsopimus →
🛒
työtoveri
đồng nghiệp
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
työtoveri — đồng nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työtoveri.
Đây là đồng nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työtoveria. — Tôi cần đồng nghiệp. • työtoverin hinta on sopiva. — Giá đồng nghiệp phù hợp. • Se on työtoverissa. — Nó ở trong đồng nghiệp.
Xem trang chi tiết työtoveri →
🛒
työttömyys
thất nghiệp
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
työttömyys — thất nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työttömyys.
Đây là thất nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työttömyystä. — Tôi cần thất nghiệp. • työttömyysen hinta on sopiva. — Giá thất nghiệp phù hợp. • Se on työttömyysessä. — Nó ở trong thất nghiệp.
Xem trang chi tiết työttömyys →
U
🛒
ura
sự nghiệp
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
ura — sự nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on ura.
Đây là sự nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tunnen uraa. — Tôi cảm thấy sự nghiệp. • uran tunne on voimakas. — Cảm giác sự nghiệp mạnh mẽ. • Elän urassa. — Tôi sống trong sự nghiệp.
Xem trang chi tiết ura →
Y
🛒
ylityö
làm thêm giờ
Danh từ
A1
0/5
🛒
📖 Từ gốc
ylityö — làm thêm giờ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ylityö.
Đây là làm thêm giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ylityöä. — Tôi cần làm thêm giờ. • ylityön hinta on sopiva. — Giá làm thêm giờ phù hợp. • Se on ylityössä. — Nó ở trong làm thêm giờ.
Xem trang chi tiết ylityö →