Bỏ qua đến nội dung

kukka

hoa
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 kukka on kaunis.
hoa đẹp.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ kukka kukat là hoa (chủ ngữ)
Genetiivicủa kukan kukkien của hoa
Partitiivimột phần kukkaa kukkia một phần / chưa xác định: hoa
Inessiiviở trong kukassa kukissa ở trong hoa
Elatiivira khỏi kukasta kukista từ trong hoa ra
Illatiivivào trong kukkaan kukkiin vào trong hoa
Adessiiviở trên kukalla kukilla ở trên / tại hoa
Ablatiivitừ trên kukalta kukilta từ hoa (rời khỏi)
Allatiivilên/cho kukalle kukille đến / cho hoa
Essiivivới tư cách kukkana kukkina với tư cách là hoa
Translatiivitrở thành kukaksi kukiksi trở thành hoa
Abessiivikhông có kukatta kukitta không có hoa