Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
💼
Từ vựng Công việc Kinh doanh & Pháp luật

Kinh doanh & Pháp luật

Mục con Kinh doanh & Pháp luật thuộc chủ đề Công việc — 13 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

13 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 13 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
💼
asianajaja
luật sư
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
asianajaja — luật sư
💬 Ví dụ câu
Hän on asianajaja.
Anh ấy là luật sư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen asianajajaa. — Tôi cần luật sư. • Se on asianajajassa. — Nó ở trong luật sư. • asianajajan nimi on Matti. — Tên của luật sư là Matti.
Xem trang chi tiết asianajaja →
D
💼
diplomaatti
nhà ngoại giao
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
diplomaatti — nhà ngoại giao
💬 Ví dụ câu
Hän on diplomaatti.
Anh ấy là nhà ngoại giao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen diplomaattia. — Tôi cần nhà ngoại giao. • Se on diplomaattissa. — Nó ở trong nhà ngoại giao. • diplomaattin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà ngoại giao là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết diplomaatti →
E
💼
ekonomisti
nhà kinh tế
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
ekonomisti — nhà kinh tế
💬 Ví dụ câu
Hän on ekonomisti.
Anh ấy là nhà kinh tế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen ekonomistia. — Tôi cần nhà kinh tế. • Se on ekonomistissa. — Nó ở trong nhà kinh tế. • ekonomistin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà kinh tế là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết ekonomisti →
J
💼
johtaja
giám đốc
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
johtaja — giám đốc
💬 Ví dụ câu
Hän on johtaja.
Anh ấy là giám đốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen johtajaa. — Tôi cần giám đốc. • Se on johtajassa. — Nó ở trong giám đốc. • johtajan nimi on Matti. — Tên của giám đốc là Matti.
Xem trang chi tiết johtaja →
K
💼
kirjanpitäjä
kế toán
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kirjanpitäjä — kế toán
💬 Ví dụ câu
Hän on kirjanpitäjä.
Anh ấy là kế toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen kirjanpitäjää. — Tôi cần kế toán. • Se on kirjanpitäjässä. — Nó ở trong kế toán. • Tiedän kirjanpitäjän hinnan. — Tôi biết giá kế toán.
Xem trang chi tiết kirjanpitäjä →
💼
konsultti
tư vấn viên
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
konsultti — tư vấn viên
💬 Ví dụ câu
Hän on konsultti.
Anh ấy là tư vấn viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen konsulttia. — Tôi cần tư vấn viên. • Se on konsulttissa. — Nó ở trong tư vấn viên. • Tiedän konsulttin hinnan. — Tôi biết giá tư vấn viên.
Xem trang chi tiết konsultti →
M
💼
markkinoija
chuyên viên marketing
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
markkinoija — chuyên viên marketing
💬 Ví dụ câu
Hän on markkinoija.
Anh ấy là chuyên viên marketing.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen markkinoijaa. — Tôi cần chuyên viên marketing. • Se on markkinoijassa. — Nó ở trong chuyên viên marketing. • Tiedän markkinoijan hinnan. — Tôi biết giá chuyên viên marketing.
Xem trang chi tiết markkinoija →
💼
myyntipäällikkö
quản lý bán hàng
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
myyntipäällikkö — quản lý bán hàng
💬 Ví dụ câu
Hän on myyntipäällikkö.
Anh ấy là quản lý bán hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen myyntipäällikköä. — Tôi cần quản lý bán hàng. • Se on myyntipäällikkössä. — Nó ở trong quản lý bán hàng. • myyntipäällikkön määrä on suuri. — Số lượng quản lý bán hàng lớn.
Xem trang chi tiết myyntipäällikkö →
N
💼
notaari
công chứng viên
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
notaari — công chứng viên
💬 Ví dụ câu
Hän on notaari.
Anh ấy là công chứng viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen notaaria. — Tôi cần công chứng viên. • Se on notaarissa. — Nó ở trong công chứng viên. • notaarin nimi on Matti. — Tên của công chứng viên là Matti.
Xem trang chi tiết notaari →
S
💼
sihteeri
thư ký
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
sihteeri — thư ký
💬 Ví dụ câu
Hän on sihteeri.
Anh ấy là thư ký.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen sihteeriä. — Tôi cần thư ký. • Se on sihteerissä. — Nó ở trong thư ký. • Tiedän sihteerin hinnan. — Tôi biết giá thư ký.
Xem trang chi tiết sihteeri →
💼
syyttäjä
công tố viên
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
syyttäjä — công tố viên
💬 Ví dụ câu
Hän on syyttäjä.
Anh ấy là công tố viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen syyttäjää. — Tôi cần công tố viên. • Se on syyttäjässä. — Nó ở trong công tố viên. • syyttäjän nimi on Matti. — Tên của công tố viên là Matti.
Xem trang chi tiết syyttäjä →
T
💼
tilintarkastaja
kiểm toán
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
tilintarkastaja — kiểm toán
💬 Ví dụ câu
Hän on tilintarkastaja.
Anh ấy là kiểm toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen tilintarkastajaa. — Tôi cần kiểm toán. • Se on tilintarkastajassa. — Nó ở trong kiểm toán. • Tiedän tilintarkastajan hinnan. — Tôi biết giá kiểm toán.
Xem trang chi tiết tilintarkastaja →
Y
💼
yrittäjä
doanh nhân
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
yrittäjä — doanh nhân
💬 Ví dụ câu
Hän on yrittäjä.
Anh ấy là doanh nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen yrittäjää. — Tôi cần doanh nhân. • Se on yrittäjässä. — Nó ở trong doanh nhân. • yrittäjän nimi on Matti. — Tên của doanh nhân là Matti.
Xem trang chi tiết yrittäjä →