Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
💼
Từ vựng Công việc Nghệ thuật & Truyền thông

Nghệ thuật & Truyền thông

Mục con Nghệ thuật & Truyền thông thuộc chủ đề Công việc — 14 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

14 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 14 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
B
💼
bloggaaja
blogger
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
bloggaaja — blogger
💬 Ví dụ câu
Hän on bloggaaja.
Anh ấy là blogger.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen bloggaajaa. — Tôi cần blogger. • Se on bloggaajassa. — Nó ở trong blogger. • Tiedän bloggaajan hinnan. — Tôi biết giá blogger.
Xem trang chi tiết bloggaaja →
G
💼
graafikko
nhà thiết kế đồ họa
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
graafikko — nhà thiết kế đồ họa
💬 Ví dụ câu
Hän on graafikko.
Anh ấy là nhà thiết kế đồ họa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen graafikkoa. — Tôi cần nhà thiết kế đồ họa. • Se on graafikkossa. — Nó ở trong nhà thiết kế đồ họa. • graafikkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thiết kế đồ họa là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết graafikko →
J
💼
juontaja
MC
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
juontaja — MC
💬 Ví dụ câu
Hän on juontaja.
Anh ấy là MC.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen juontajaa. — Tôi cần MC. • Se on juontajassa. — Nó ở trong MC. • Tiedän juontajan hinnan. — Tôi biết giá MC.
Xem trang chi tiết juontaja →
K
💼
kapellimestari
nhạc trưởng
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kapellimestari — nhạc trưởng
💬 Ví dụ câu
Hän on kapellimestari.
Anh ấy là nhạc trưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen kapellimestaria. — Tôi cần nhạc trưởng. • Se on kapellimestarissa. — Nó ở trong nhạc trưởng. • Tiedän kapellimestarin hinnan. — Tôi biết giá nhạc trưởng.
Xem trang chi tiết kapellimestari →
💼
klovni
hề
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
klovni — hề
💬 Ví dụ câu
Hän on klovni.
Anh ấy là hề.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen klovnia. — Tôi cần hề. • Se on klovnissa. — Nó ở trong hề. • Tiedän klovnin hinnan. — Tôi biết giá hề.
Xem trang chi tiết klovni →
💼
koomikko
diễn viên hài
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
koomikko — diễn viên hài
💬 Ví dụ câu
Hän on koomikko.
Anh ấy là diễn viên hài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen koomikkoa. — Tôi cần diễn viên hài. • Se on koomikkossa. — Nó ở trong diễn viên hài. • koomikkon nimi on Matti. — Tên của diễn viên hài là Matti.
Xem trang chi tiết koomikko →
💼
kuvaaja
nhiếp ảnh gia
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kuvaaja — nhiếp ảnh gia
💬 Ví dụ câu
Hän on kuvaaja.
Anh ấy là nhiếp ảnh gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen kuvaajaa. — Tôi cần nhiếp ảnh gia. • Se on kuvaajassa. — Nó ở trong nhiếp ảnh gia. • Tiedän kuvaajan hinnan. — Tôi biết giá nhiếp ảnh gia.
Xem trang chi tiết kuvaaja →
M
💼
malli
người mẫu
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
malli — người mẫu
💬 Ví dụ câu
Hän on malli.
Anh ấy là người mẫu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen mallia. — Tôi cần người mẫu. • Se on mallissa. — Nó ở trong người mẫu. • mallin nimi on Matti. — Tên của người mẫu là Matti.
Xem trang chi tiết malli →
N
💼
näyttelijä
diễn viên
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
näyttelijä — diễn viên
💬 Ví dụ câu
Hän on näyttelijä.
Anh ấy là diễn viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen näyttelijää. — Tôi cần diễn viên. • Se on näyttelijässä. — Nó ở trong diễn viên. • näyttelijän nimi on Matti. — Tên của diễn viên là Matti.
Xem trang chi tiết näyttelijä →
O
💼
ohjaaja
đạo diễn
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
ohjaaja — đạo diễn
💬 Ví dụ câu
Hän on ohjaaja.
Anh ấy là đạo diễn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen ohjaajaa. — Tôi cần đạo diễn. • Se on ohjaajassa. — Nó ở trong đạo diễn. • Tiedän ohjaajan hinnan. — Tôi biết giá đạo diễn.
Xem trang chi tiết ohjaaja →
S
💼
säveltäjä
nhạc sĩ sáng tác
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
säveltäjä — nhạc sĩ sáng tác
💬 Ví dụ câu
Hän on säveltäjä.
Anh ấy là nhạc sĩ sáng tác.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen säveltäjää. — Tôi cần nhạc sĩ sáng tác. • Se on säveltäjässä. — Nó ở trong nhạc sĩ sáng tác. • Tiedän säveltäjän hinnan. — Tôi biết giá nhạc sĩ sáng tác.
Xem trang chi tiết säveltäjä →
T
💼
taikuri
ảo thuật gia
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
taikuri — ảo thuật gia
💬 Ví dụ câu
Hän on taikuri.
Anh ấy là ảo thuật gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen taikuria. — Tôi cần ảo thuật gia. • Se on taikurissa. — Nó ở trong ảo thuật gia. • Tiedän taikurin hinnan. — Tôi biết giá ảo thuật gia.
Xem trang chi tiết taikuri →
💼
tanssija
vũ công
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
tanssija — vũ công
💬 Ví dụ câu
Hän on tanssija.
Anh ấy là vũ công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen tanssijaa. — Tôi cần vũ công. • Se on tanssijassa. — Nó ở trong vũ công. • tanssijan nimi on Matti. — Tên của vũ công là Matti.
Xem trang chi tiết tanssija →
💼
tuottaja
nhà sản xuất
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
tuottaja — nhà sản xuất
💬 Ví dụ câu
Hän on tuottaja.
Anh ấy là nhà sản xuất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen tuottajaa. — Tôi cần nhà sản xuất. • Se on tuottajassa. — Nó ở trong nhà sản xuất. • tuottajan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà sản xuất là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết tuottaja →