Bỏ qua đến nội dung

tullimies

nhân viên hải quan
💼
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Hän on tullimies.
Anh ấy là nhân viên hải quan.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ tullimies tullimiehet là nhân viên hải quan (chủ ngữ)
Genetiivicủa tullimiehen tullimiesten của nhân viên hải quan
Partitiivimột phần tullimiestä tullimiehiä một phần / chưa xác định: nhân viên hải quan
Inessiiviở trong tullimiehessä tullimiehissä ở trong nhân viên hải quan
Elatiivira khỏi tullimiehestä tullimiehistä từ trong nhân viên hải quan ra
Illatiivivào trong tullimieheen tullimiehiin vào trong nhân viên hải quan
Adessiiviở trên tullimiehellä tullimiehillä ở trên / tại nhân viên hải quan
Ablatiivitừ trên tullimieheltä tullimiehiltä từ nhân viên hải quan (rời khỏi)
Allatiivilên/cho tullimiehelle tullimiehille đến / cho nhân viên hải quan
Essiivivới tư cách tullimiehenä tullimiehinä với tư cách là nhân viên hải quan
Translatiivitrở thành tullimieheksi tullimiehiksi trở thành nhân viên hải quan
Abessiivikhông có tullimiehettä tullimiehittä không có nhân viên hải quan