Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
💼
Từ vựng Công việc Nghề nghiệp

Nghề nghiệp

Mục con Nghề nghiệp thuộc chủ đề Công việc — 7 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

7 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 7 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
I
💼
insinööri
kỹ sư
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
insinööri — kỹ sư
💬 Ví dụ câu
Hän on insinööri.
Anh ấy là kỹ sư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • insinöörin nimi on Matti. — Tên của kỹ sư là Matti. • Tapaan insinööriä huomenna. — Tôi gặp kỹ sư ngày mai. • insinöörit ovat mukavia. — Những kỹ sư dễ thương.
Xem trang chi tiết insinööri →
K
💼
kokki
đầu bếp
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
kokki — đầu bếp
💬 Ví dụ câu
Kokki tekee ruokaa.
Đầu bếp nấu ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • Kokin ruoka on hyvää. — Đồ ăn của đầu bếp ngon. • Tapaan kokkia huomenna. — Tôi gặp đầu bếp ngày mai. • kokilla on auto. — đầu bếp có xe.
Xem trang chi tiết kokki →
L
💼
lääkäri
bác sĩ
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
lääkäri — bác sĩ
💬 Ví dụ câu
Menen lääkärille.
Tôi đi bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • Lääkärin vastaanotolla. — Tại phòng khám bác sĩ. • lääkäri on mukava. — bác sĩ dễ thương. • Tapaan lääkäriä huomenna. — Tôi gặp bác sĩ ngày mai.
Xem trang chi tiết lääkäri →
M
💼
myyjä
bán hàng
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
myyjä — bán hàng
💬 Ví dụ câu
Myyjä auttaa minua.
Nhân viên bán hàng giúp tôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • myyjän määrä on suuri. — Số lượng bán hàng lớn. • Maksan myyjää. — Tôi trả bán hàng. • En voi tehdä mitään myyjälle. — Tôi không thể làm gì với bán hàng.
Xem trang chi tiết myyjä →
O
💼
opettaja
giáo viên
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
opettaja — giáo viên
💬 Ví dụ câu
Opettajan nimi on Liisa.
Tên giáo viên là Liisa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • Soitan opettajalle. — Tôi gọi cho giáo viên. • Opettajat ovat kokouksessa. — Các giáo viên đang họp. • opettaja on mukava. — giáo viên dễ thương.
Xem trang chi tiết opettaja →
P
💼
poliisi
cảnh sát
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
poliisi — cảnh sát
💬 Ví dụ câu
Poliisi auttaa ihmisiä.
Cảnh sát giúp mọi người.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • poliisin nimi on Matti. — Tên của cảnh sát là Matti. • Tapaan poliisia huomenna. — Tôi gặp cảnh sát ngày mai. • poliisilla on auto. — cảnh sát có xe.
Xem trang chi tiết poliisi →
T
💼
toimittaja
nhà báo
Danh từ
A1
0/5
💼
📖 Từ gốc
toimittaja — nhà báo
💬 Ví dụ câu
Toimittaja kirjoittaa lehteen.
Nhà báo viết cho tờ báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • toimittajan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà báo là Mannerheimintie 1. • Etsin toimittajaa. — Tôi tìm nhà báo. • toimittajat ovat kauniita. — Những nhà báo đẹp.
Xem trang chi tiết toimittaja →