Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
välissä
ở giữa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
välissä — ở giữa
💬 Ví dụ câu
Koulu on kaupan ja pankin välissä.
Trường ở giữa cửa hàng và ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông
Xem trang chi tiết välissä →
📦
valita
chọn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valita — chọn
💬 Ví dụ câu
Valitse väri!
Chọn màu!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 5 (ita/itä) Ví dụ khác: • Valitsen punaisen. — Tôi chọn cái đỏ.
Xem trang chi tiết valita →
📦
valittaa
phàn nàn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valittaa — phàn nàn
💬 Ví dụ câu
Haluan valittaa.
Tôi muốn phàn nàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen valittaaa. — Tôi cần phàn nàn. • Se on valittaassa. — Nó ở trong phàn nàn. • Menen valittaaan. — Tôi đi đến phàn nàn.
Xem trang chi tiết valittaa →
📦
valkoinen
trắng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valkoinen — trắng
💬 Ví dụ câu
Lumi on valkoista.
Tuyết trắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Seinät ovat valkoiset. — Tường trắng. • Tämä on valkoinen. — Đây là trắng. • Tiedän valkoisen hinnan. — Tôi biết giá trắng.
Xem trang chi tiết valkoinen →
📦
valkosipuli
tỏi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valkosipuli — tỏi
💬 Ví dụ câu
Lisään valkosipulia.
Tôi thêm tỏi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on valkosipuli. — Đây là tỏi. • Tiedän valkosipulin hinnan. — Tôi biết giá tỏi.
Xem trang chi tiết valkosipuli →
📦
valmentaja
huấn luyện viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valmentaja — huấn luyện viên
💬 Ví dụ câu
valmentaja on ystävällinen.
huấn luyện viên thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dụng cụ & Địa điểm Ví dụ khác: • valmentajan työ on tärkeä. — Công việc của huấn luyện viên quan trọng. • Tapaan valmentajaa huomenna. — Tôi gặp huấn luyện viên ngày mai. • Luotan valmentajassa. — Tôi tin tưởng huấn luyện viên.
Xem trang chi tiết valmentaja →
📦
valmistujaiset
lễ tốt nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valmistujaiset — lễ tốt nghiệp
💬 Ví dụ câu
Valmistujaiset ovat kesäkuussa.
Lễ tốt nghiệp vào tháng 6.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Tämä on valmistujaiset. — Đây là lễ tốt nghiệp. • valmistujaiset on tärkeä. — lễ tốt nghiệp quan trọng.
Xem trang chi tiết valmistujaiset →
📦
valoisa
sáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valoisa — sáng
💬 Ví dụ câu
Asunto on valoisa.
Căn hộ sáng sủa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Kesällä yöt ovat valoisia. — Mùa hè đêm sáng. • Tiedän valoisan hinnan. — Tôi biết giá sáng. • Tarvitsen valoisaa. — Tôi cần sáng.
Xem trang chi tiết valoisa →
📦
valokuva
ảnh chụp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valokuva — ảnh chụp
💬 Ví dụ câu
Tämä on valokuva.
Đây là ảnh chụp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen valokuvaa. — Tôi cần ảnh chụp. • valokuvan hinta on sopiva. — Giá ảnh chụp phù hợp. • Se on valokuvassa. — Nó ở trong ảnh chụp.
Xem trang chi tiết valokuva →
📦
valokuvaamo
tiệm chụp ảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valokuvaamo — tiệm chụp ảnh
💬 Ví dụ câu
valokuvaamo on lähellä.
tiệm chụp ảnh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen valokuvaamossa. — Tôi ở tiệm chụp ảnh. • Menen valokuvaamoon. — Tôi đi đến tiệm chụp ảnh. • Tiedän valokuvaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm chụp ảnh.
Xem trang chi tiết valokuvaamo →
📦
valokuvaus
nhiếp ảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valokuvaus — nhiếp ảnh
💬 Ví dụ câu
Harrastan valokuvausta.
Tôi chơi nhiếp ảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tämä on valokuvaus. — Đây là nhiếp ảnh. • Tiedän valokuvauksen hinnan. — Tôi biết giá nhiếp ảnh.
Xem trang chi tiết valokuvaus →
📦
valuutta
ngoại tệ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valuutta — ngoại tệ
💬 Ví dụ câu
Tämä on valuutta.
Đây là ngoại tệ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen valuuttaa. — Tôi cần ngoại tệ. • valuuttan hinta on sopiva. — Giá ngoại tệ phù hợp. • Se on valuuttassa. — Nó ở trong ngoại tệ.
Xem trang chi tiết valuutta →
📦
vanha
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vanha — cũ
💬 Ví dụ câu
Talo on vanha.
Nhà cũ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Vanhan talon edessä on puisto. — Trước ngôi nhà cũ có công viên. • Tarvitsen vanhaa. — Tôi cần cũ. • Se on vanhassa. — Nó ở trong cũ.
Xem trang chi tiết vanha →
📦
vanhemmat
bố mẹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vanhemmat — bố mẹ
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat vanhemmat.
Đây là bố mẹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen vanhemmatta. — Tôi cần bố mẹ. • vanhemmaten hinta on sopiva. — Giá bố mẹ phù hợp. • Se on vanhemmatessa. — Nó ở trong bố mẹ.
Xem trang chi tiết vanhemmat →
📦
vankeus
tù giam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vankeus — tù giam
💬 Ví dụ câu
Tämä on vankeus.
Đây là tù giam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen vankeusta. — Tôi cần tù giam. • Se on vankeusissa. — Nó ở trong tù giam.
Xem trang chi tiết vankeus →
📦
vankila
nhà tù
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vankila — nhà tù
💬 Ví dụ câu
Tämä on vankila.
Đây là nhà tù.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen vankilaa. — Tôi cần nhà tù. • Se on vankilassa. — Nó ở trong nhà tù. • vankilan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tù là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết vankila →
📦
vappu
ngày 1 tháng 5
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vappu — ngày 1 tháng 5
💬 Ví dụ câu
Tämä on vappu.
Đây là ngày 1 tháng 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen vappua. — Tôi cần ngày 1 tháng 5. • vappun hinta on sopiva. — Giá ngày 1 tháng 5 phù hợp. • Se on vappussa. — Nó ở trong ngày 1 tháng 5.
Xem trang chi tiết vappu →
📦
varasto
nhà kho
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varasto — nhà kho
💬 Ví dụ câu
Tämä on varasto.
Đây là nhà kho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen varastoa. — Tôi cần nhà kho. • Se on varastossa. — Nó ở trong nhà kho. • varaston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà kho là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết varasto →
📦
varastoida
lưu trữ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varastoida — lưu trữ
💬 Ví dụ câu
Haluan varastoida.
Tôi muốn lưu trữ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen varastoidaa. — Tôi cần lưu trữ. • Se on varastoidassa. — Nó ở trong lưu trữ. • Menen varastoidaan. — Tôi đi đến lưu trữ.
Xem trang chi tiết varastoida →
📦
varata
đặt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varata — đặt
💬 Ví dụ câu
Varaan pöydän ravintolasta.
Tôi đặt bàn ở nhà hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on varata. — Đây là đặt. • varata on tärkeä. — đặt quan trọng.
Xem trang chi tiết varata →