Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
vaatehuolto
giặt đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaatehuolto — giặt đồ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaatehuolto.
Đây là giặt đồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen vaatehuoltoa. — Tôi cần giặt đồ. • vaatehuolton hinta on sopiva. — Giá giặt đồ phù hợp. • Se on vaatehuoltossa. — Nó ở trong giặt đồ.
Xem trang chi tiết vaatehuolto →
📦
vaatekaappi
tủ quần áo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaatekaappi — tủ quần áo
💬 Ví dụ câu
Vaatteet ovat vaatekaapissa.
Quần áo trong tủ quần áo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • vaatekaappi on kaunis. — tủ quần áo đẹp. • vaatekaapin väri on sininen. — Màu tủ quần áo là xanh.
Xem trang chi tiết vaatekaappi →
📦
vaatekauppa
cửa hàng quần áo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaatekauppa — cửa hàng quần áo
💬 Ví dụ câu
vaatekauppa on lähellä.
cửa hàng quần áo ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • vaatekauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng quần áo ở trung tâm. • Olen vaatekauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng quần áo. • Menen vaatekauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng quần áo.
Xem trang chi tiết vaatekauppa →
📦
vadelma
mâm xôi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vadelma — mâm xôi
💬 Ví dụ câu
Syön vadelmaa.
Tôi ăn quả mâm xôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • vadelma on uusi. — mâm xôi mới. • vadelman väri on valkoinen. — Màu của mâm xôi là trắng. • vadelmat ovat uusia. — Những mâm xôi mới.
Xem trang chi tiết vadelma →
📦
vaellus
đi bộ đường dài
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaellus — đi bộ đường dài
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaellus.
Đây là đi bộ đường dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen vaellusta. — Tôi cần đi bộ đường dài. • vaellksen hinta on sopiva. — Giá đi bộ đường dài phù hợp. • vaellksessa on paljon vitamiineja. — Trong đi bộ đường dài có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết vaellus →
📦
vähän
một chút
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vähän — một chút
💬 Ví dụ câu
Puhun vähän suomea.
Tôi nói tiếng Phần Lan một chút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on vähän. — Đây là một chút. • vähän on tärkeä. — một chút quan trọng.
Xem trang chi tiết vähän →
📦
vähennyslasku
phép trừ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vähennyslasku — phép trừ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vähennyslasku.
Đây là phép trừ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen vähennyslaskua. — Tôi cần phép trừ. • Se on vähennyslaskussa. — Nó ở trong phép trừ.
Xem trang chi tiết vähennyslasku →
📦
vai
hay (câu hỏi)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vai — hay (câu hỏi)
💬 Ví dụ câu
Tuletko bussilla vai metrolla?
Bạn đi bằng xe buýt hay metro?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ nối Ví dụ khác: • Tämä on vai. — Đây là hay (câu hỏi). • vai on tärkeä. — hay (câu hỏi) quan trọng.
Xem trang chi tiết vai →
📦
vaihto
/ˈvɑihto/
sự chuyển (chuyến/tàu)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaihto — sự chuyển (chuyến/tàu)
💬 Ví dụ câu
Matkalla on yksi vaihto Tampereella.
Trên đường có một lần chuyển tàu ở Tampere.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết vaihto →
📦
vaikea
khó
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaikea — khó
💬 Ví dụ câu
Se on vaikea.
Nó khó.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen vaikeaa. — Tôi cần khó. • Se on vaikeassa. — Nó ở trong khó. • Menen vaikeaan. — Tôi đi đến khó.
Xem trang chi tiết vaikea →
📦
vaikka
mặc dù / ví dụ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaikka — mặc dù / ví dụ
💬 Ví dụ câu
Meillä oli mukava matka, vaikka juna oli myöhässä.
Chuyến đi vui, mặc dù tàu trễ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ nối Ví dụ khác: • Tämä on vaikka. — Đây là mặc dù / ví dụ. • vaikka on tärkeä. — mặc dù / ví dụ quan trọng.
Xem trang chi tiết vaikka →
📦
vaikuttaja
influencer
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaikuttaja — influencer
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaikuttaja.
Đây là influencer.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen vaikuttajaa. — Tôi cần influencer. • Se on vaikuttajassa. — Nó ở trong influencer.
Xem trang chi tiết vaikuttaja →
📦
vaille
kém
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaille — kém
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi vaille neljä.
4 giờ kém 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on vaille. — Đây là kém. • vaille on tärkeä. — kém quan trọng.
Xem trang chi tiết vaille →
📦
vaimo
vợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaimo — vợ
💬 Ví dụ câu
Vaimon nimi on Tuula.
Tên vợ là Tuula.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Ostan lahjan vaimolle. — Tôi mua quà cho vợ. • vaimo on mukava. — vợ dễ thương. • Tapaan vaimoa huomenna. — Tôi gặp vợ ngày mai.
Xem trang chi tiết vaimo →
📦
vain
chỉ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vain — chỉ
💬 Ví dụ câu
Hän juo vain kahvia.
Cô ấy chỉ uống cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on vain. — Đây là chỉ. • vain on tärkeä. — chỉ quan trọng.
Xem trang chi tiết vain →
📦
vakava
nghiêm túc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vakava — nghiêm túc
💬 Ví dụ câu
Se on vakava.
Nó nghiêm túc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen vakavaa. — Tôi cần nghiêm túc. • Se on vakavassa. — Nó ở trong nghiêm túc. • Menen vakavaan. — Tôi đi đến nghiêm túc.
Xem trang chi tiết vakava →
📦
vakuutus
bảo hiểm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vakuutus — bảo hiểm
💬 Ví dụ câu
Tämä on vakuutus.
Đây là bảo hiểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan vakuutusta. — Tôi trả bảo hiểm. • vakuutusen määrä on suuri. — Số lượng bảo hiểm lớn. • Tarvitsen vakuutusta. — Tôi cần bảo hiểm.
Xem trang chi tiết vakuutus →
📦
valas
cá voi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valas — cá voi
💬 Ví dụ câu
Tämä on valas.
Đây là cá voi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen valasta. — Tôi cần cá voi. • Se on valasissa. — Nó ở trong cá voi.
Xem trang chi tiết valas →
📦
välilaskeutuminen
quá cảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
välilaskeutuminen — quá cảnh
💬 Ví dụ câu
Tämä on välilaskeutuminen.
Đây là quá cảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen välilaskeutumista. — Tôi cần quá cảnh. • välilaskeutumisen hinta on sopiva. — Giá quá cảnh phù hợp. • Se on välilaskeutumisessa. — Nó ở trong quá cảnh.
Xem trang chi tiết välilaskeutuminen →
📦
välipala
bữa phụ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
välipala — bữa phụ
💬 Ví dụ câu
Syön välipalaa.
Tôi ăn vặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Tämä on välipala. — Đây là bữa phụ. • Tiedän välipalan hinnan. — Tôi biết giá bữa phụ.
Xem trang chi tiết välipala →