Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
unohtaa
quên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
unohtaa — quên
💬 Ví dụ câu
Haluan unohtaa.
Tôi muốn quên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen unohtaaa. — Tôi cần quên. • Se on unohtaassa. — Nó ở trong quên. • Menen unohtaaan. — Tôi đi đến quên.
Xem trang chi tiết unohtaa →
📦
upseeri
sĩ quan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
upseeri — sĩ quan
💬 Ví dụ câu
Hän on upseeri.
Anh ấy là sĩ quan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen upseeria. — Tôi cần sĩ quan. • Se on upseerissa. — Nó ở trong sĩ quan. • Tiedän upseerin hinnan. — Tôi biết giá sĩ quan.
Xem trang chi tiết upseeri →
📦
ura
sự nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ura — sự nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on ura.
Đây là sự nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tunnen uraa. — Tôi cảm thấy sự nghiệp. • uran tunne on voimakas. — Cảm giác sự nghiệp mạnh mẽ. • Elän urassa. — Tôi sống trong sự nghiệp.
Xem trang chi tiết ura →
📦
urheilu
thể thao
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
urheilu — thể thao
💬 Ví dụ câu
Pidän urheilusta.
Tôi thích thể thao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tämä on urheilu. — Đây là thể thao. • Tiedän urheilun hinnan. — Tôi biết giá thể thao. • Tarvitsen urheilua. — Tôi cần thể thao.
Xem trang chi tiết urheilu →
📦
urheiluhalli
nhà thi đấu thể thao
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
urheiluhalli — nhà thi đấu thể thao
💬 Ví dụ câu
Tämä on urheiluhalli.
Đây là nhà thi đấu thể thao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giải trí & Công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen urheiluhallia. — Tôi cần nhà thi đấu thể thao. • Se on urheiluhallissa. — Nó ở trong nhà thi đấu thể thao. • urheiluhallin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thi đấu thể thao là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết urheiluhalli →
📦
usein
thường xuyên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
usein — thường xuyên
💬 Ví dụ câu
Käyn usein uimassa.
Tôi thường đi bơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian & Tần suất Ví dụ khác: • Tämä on usein. — Đây là thường xuyên. • usein on tärkeä. — thường xuyên quan trọng.
Xem trang chi tiết usein →
📦
uskoa
tin
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uskoa — tin
💬 Ví dụ câu
Haluan uskoa.
Tôi muốn tin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen uskoaa. — Tôi cần tin. • Se on uskoassa. — Nó ở trong tin. • Menen uskoaan. — Tôi đi đến tin.
Xem trang chi tiết uskoa →
📦
uunissa
trong lò
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uunissa — trong lò
💬 Ví dụ câu
Tämä on uunissa.
Đây là trong lò.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen uunissaa. — Tôi cần trong lò. • Se on uunissassa. — Nó ở trong trong lò. • Menen uunissaan. — Tôi đi đến trong lò.
Xem trang chi tiết uunissa →
📦
uupumus
/ˈuːpumus/
sự kiệt sức (burnout)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
uupumus — sự kiệt sức (burnout)
💬 Ví dụ câu
Työuupumus pakotti lomalle.
Kiệt sức vì công việc buộc phải nghỉ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. työuupumus = kiệt sức vì việc
Xem trang chi tiết uupumus →
📦
uupunut
/ˈuːpunut/
kiệt sức
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
uupunut — kiệt sức
💬 Ví dụ câu
Hän on täysin uupunut töiden jälkeen.
Anh ấy kiệt sức sau công việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Tính từ.
Xem trang chi tiết uupunut →
📦
uusi
mới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uusi — mới
💬 Ví dụ câu
Minulla on uusi auto.
Tôi có xe mới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Uuden auton hinta on korkea. — Giá xe mới thì cao. • Muutan uuteen asuntoon. — Tôi chuyển đến căn hộ mới. • Tarvitsen uutta. — Tôi cần mới.
Xem trang chi tiết uusi →
📦
uusperhe
gia đình tái hôn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uusperhe — gia đình tái hôn
💬 Ví dụ câu
Meillä on uusperhe.
Chúng tôi có gia đình tái hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân Ví dụ khác: • uusperheen nimi on Matti. — Tên của gia đình tái hôn là Matti. • Luotan uusperheessä. — Tôi tin tưởng gia đình tái hôn.
Xem trang chi tiết uusperhe →
📦
uutiset
tin tức
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uutiset — tin tức
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat uutiset.
Đây là tin tức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen uutisetta. — Tôi cần tin tức. • uutiseten hinta on sopiva. — Giá tin tức phù hợp. • Se on uutisetessa. — Nó ở trong tin tức.
Xem trang chi tiết uutiset →
📦
vaalea
sáng màu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaalea — sáng màu
💬 Ví dụ câu
Hänellä on vaalea tukka.
Cô ấy tóc sáng màu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tiedän vaalean hinnan. — Tôi biết giá sáng màu. • Tarvitsen vaaleaa. — Tôi cần sáng màu.
Xem trang chi tiết vaalea →
📦
vaaleanpunainen
hồng nhạt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaaleanpunainen — hồng nhạt
💬 Ví dụ câu
Kukat ovat vaaleanpunaisia.
Hoa hồng nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • Tämä on vaaleanpunainen. — Đây là hồng nhạt. • Tiedän vaaleanpunaisen hinnan. — Tôi biết giá hồng nhạt. • Tarvitsen vaaleanpunaista. — Tôi cần hồng nhạt.
Xem trang chi tiết vaaleanpunainen →
📦
vaaleansininen
xanh nhạt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaaleansininen — xanh nhạt
💬 Ví dụ câu
Taivas on vaaleansininen.
Trời xanh nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • vaaleansinisen nimi on Matti. — Tên của xanh nhạt là Matti. • Tapaan vaaleansinistä huomenna. — Tôi gặp xanh nhạt ngày mai.
Xem trang chi tiết vaaleansininen →
📦
vaaleanvihreä
xanh nhạt lá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaaleanvihreä — xanh nhạt lá
💬 Ví dụ câu
Keväällä lehdet ovat vaaleanvihreitä.
Mùa xuân lá xanh nhạt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu kết hợp Ví dụ khác: • vaaleanvihreä on mukava. — xanh nhạt lá dễ thương. • vaaleanvihreän nimi on Matti. — Tên của xanh nhạt lá là Matti. • Tapaan vaaleanvihreää huomenna. — Tôi gặp xanh nhạt lá ngày mai.
Xem trang chi tiết vaaleanvihreä →
📦
vaalit
bầu cử
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaalit — bầu cử
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat vaalit.
Đây là bầu cử.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen vaalitta. — Tôi cần bầu cử. • vaaliten hinta on sopiva. — Giá bầu cử phù hợp. • Se on vaalitessa. — Nó ở trong bầu cử.
Xem trang chi tiết vaalit →
📦
vaan
/ˈvɑːn/
chỉ
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaan — chỉ
💬 Ví dụ câu
Minulla on vaan käsimatkatavara.
Tôi chỉ có hành lý xách tay. (khẩu ngữ)
💡 Ghi nhớ nhanh
KHẨU NGỮ = vain.
Xem trang chi tiết vaan →
📦
vaarallinen
nguy hiểm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaarallinen — nguy hiểm
💬 Ví dụ câu
Se on vaarallinen.
Nó nguy hiểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen vaarallista. — Tôi cần nguy hiểm. • Se on vaarallisessa. — Nó ở trong nguy hiểm. • Menen vaaralliseen. — Tôi đi đến nguy hiểm.
Xem trang chi tiết vaarallinen →