Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
muutto
chuyển nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muutto — chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
Muutto on huomenna.
Chuyển nhà là ngày mai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Muutto meni hyvin. — Chuyển nhà suôn sẻ. • muuton osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ chuyển nhà là Mannerheimintie 1. • Etsin muuttoa. — Tôi tìm chuyển nhà.
Xem trang chi tiết muutto →
📦
muuttoilmoitus
thông báo chuyển nhà
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuttoilmoitus — thông báo chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
Tein muuttoilmoituksen netissä.
Tôi đã làm thông báo chuyển nhà qua mạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết muuttoilmoitus →
📦
muuttopalvelu
dịch vụ chuyển nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuttopalvelu — dịch vụ chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
muuttopalvelu on lähellä.
dịch vụ chuyển nhà ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen muuttopalvelussa. — Tôi ở dịch vụ chuyển nhà. • Menen muuttopalveluun. — Tôi đi đến dịch vụ chuyển nhà. • muuttopalvelun osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ dịch vụ chuyển nhà là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết muuttopalvelu →
📦
muuttua
biến đổi thành
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuttua — biến đổi thành
💬 Ví dụ câu
Sää muuttuu.
Thời tiết thay đổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết muuttua →
📦
myöhään
/ˈmyøhæːn/
muộn, khuya
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
myöhään — muộn, khuya
💬 Ví dụ câu
Tulimme perille myöhään illalla.
Chúng tôi tới nơi muộn vào buổi tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Trạng từ. ↔ aikaisin
Xem trang chi tiết myöhään →
📦
myöhässä
/ˈmyøhæsːæ/
trễ, muộn (giờ)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
myöhässä — trễ, muộn (giờ)
💬 Ví dụ câu
Juna on myöhässä.
Tàu bị trễ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Trạng từ. olla myöhässä
Xem trang chi tiết myöhässä →
📦
myöhemmin
sau này, muộn hơn
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myöhemmin — sau này, muộn hơn
💬 Ví dụ câu
Soitan sinulle myöhemmin.
Tôi sẽ gọi cho bạn sau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết myöhemmin →
📦
myös
cũng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myös — cũng
💬 Ví dụ câu
Minä tulen myös!
Tôi cũng đến!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on myös. — Đây là cũng. • myös on tärkeä. — cũng quan trọng.
Xem trang chi tiết myös →
📦
myrsky
bão
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myrsky — bão
💬 Ví dụ câu
On myrsky.
Có bão.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tiedän myrskyn hinnan. — Tôi biết giá bão. • Tarvitsen myrskyä. — Tôi cần bão. • Se on myrskyssä. — Nó ở trong bão.
Xem trang chi tiết myrsky →
📦
myydä
bán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myydä — bán
💬 Ví dụ câu
Myyn vanhan auton.
Tôi bán xe cũ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 2 (da/dä) Ví dụ khác: • Tämä on myydä. — Đây là bán. • myydä on tärkeä. — bán quan trọng.
Xem trang chi tiết myydä →
📦
myyjä
bán hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myyjä — bán hàng
💬 Ví dụ câu
Myyjä auttaa minua.
Nhân viên bán hàng giúp tôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • myyjän määrä on suuri. — Số lượng bán hàng lớn. • Maksan myyjää. — Tôi trả bán hàng. • En voi tehdä mitään myyjälle. — Tôi không thể làm gì với bán hàng.
Xem trang chi tiết myyjä →
📦
myymälä
cửa hàng, cửa hiệu
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myymälä — cửa hàng, cửa hiệu
💬 Ví dụ câu
Myymälä on auki myös sunnuntaina.
Cửa hàng mở cửa cả Chủ nhật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết myymälä →
📦
myymälä
cửa hiệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myymälä — cửa hiệu
💬 Ví dụ câu
myymälä on lähellä.
cửa hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • myymälän osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hiệu ở trung tâm. • Olen myymälässä. — Tôi ở trong cửa hiệu. • Menen myymälään. — Tôi đi vào cửa hiệu.
Xem trang chi tiết myymälä →
📦
myyntipäällikkö
quản lý bán hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myyntipäällikkö — quản lý bán hàng
💬 Ví dụ câu
Hän on myyntipäällikkö.
Anh ấy là quản lý bán hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen myyntipäällikköä. — Tôi cần quản lý bán hàng. • Se on myyntipäällikkössä. — Nó ở trong quản lý bán hàng. • myyntipäällikkön määrä on suuri. — Số lượng quản lý bán hàng lớn.
Xem trang chi tiết myyntipäällikkö →
📦
naapuri
hàng xóm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
naapuri — hàng xóm
💬 Ví dụ câu
Naapuri on mukava.
Hàng xóm dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Puhun naapurin kanssa. — Tôi nói chuyện với hàng xóm. • Tapaan naapuria huomenna. — Tôi gặp hàng xóm ngày mai. • naapurilla on auto. — hàng xóm có xe.
Xem trang chi tiết naapuri →
📦
nähdä
thấy/gặp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nähdä — thấy/gặp
💬 Ví dụ câu
Näen sinut huomenna.
Tôi gặp bạn ngày mai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 2 (da/dä) Ví dụ khác: • Näin hänet eilen. — Tôi đã gặp cô ấy hôm qua.
Xem trang chi tiết nähdä →
📦
nahka
da
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nahka — da
💬 Ví dụ câu
Tämä on nahka.
Đây là da.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen nahkaa. — Tôi cần da. • Se on nahkassa. — Nó ở trong da.
Xem trang chi tiết nahka →
📦
nähtävyys
điểm tham quan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nähtävyys — điểm tham quan
💬 Ví dụ câu
Kaupungissa on paljon nähtävyyksiä.
Thành phố có nhiều danh lam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on nähtävyys. — Đây là điểm tham quan. • Tiedän nähtävyyden hinnan. — Tôi biết giá điểm tham quan. • Tarvitsen nähtävyyttä. — Tôi cần điểm tham quan.
Xem trang chi tiết nähtävyys →
📦
nailon
nylon
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nailon — nylon
💬 Ví dụ câu
Tämä on nailon.
Đây là nylon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen nailonta. — Tôi cần nylon. • Se on nailonissa. — Nó ở trong nylon.
Xem trang chi tiết nailon →
📦
naimisissa
đã kết hôn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
naimisissa — đã kết hôn
💬 Ví dụ câu
Olen naimisissa.
Tôi đã kết hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Hän on naimisissa Veikon kanssa. — Cô ấy kết hôn với Veijo.
Xem trang chi tiết naimisissa →