Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
ruusu
hoa hồng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruusu — hoa hồng
💬 Ví dụ câu
ruusu on kaunis.
hoa hồng đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • ruusun väri on vihreä. — Màu hoa hồng là xanh. • Näen ruusua. — Tôi thấy hoa hồng. • Lintu on ruusussa. — Chim ở trên hoa hồng.
Xem trang chi tiết ruusu →
📦
ryömiä
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ryömiä — bò
💬 Ví dụ câu
Haluan ryömiä.
Tôi muốn bò.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen ryömiää. — Tôi cần bò. • Se on ryömiässä. — Nó ở trong bò. • Menen ryömiään. — Tôi đi đến bò.
Xem trang chi tiết ryömiä →
📦
saada
nhận được
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
saada — nhận được
💬 Ví dụ câu
Saan lahjan.
Tôi nhận quà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 2 (da/dä) Ví dụ khác: • Saanko kysyä? — Tôi hỏi được không?
Xem trang chi tiết saada →
📦
Saanko ajo-ohjeet?
Cho tôi chỉ đường?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Saanko ajo-ohjeet? — Cho tôi chỉ đường?
💬 Ví dụ câu
Saanko ajo-ohjeet keskustaan?
Cho tôi xin chỉ đường đến trung tâm?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Saanko ajo-ohjeet? on tärkeä. — Cho tôi chỉ đường? quan trọng. • Missä Saanko ajo-ohjeet? on? — Cho tôi chỉ đường? ở đâu?
Xem trang chi tiết Saanko ajo-ohjeet? →
📦
saappaat
ủng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
saappaat — ủng
💬 Ví dụ câu
Talvella käytän saappaita.
Mùa đông tôi mang ủng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Tämä on saappaat. — Đây là ủng. • saappaat on tärkeä. — ủng quan trọng.
Xem trang chi tiết saappaat →
📦
saapua
đến nơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
saapua — đến nơi
💬 Ví dụ câu
Juna saapuu ajoissa.
Tàu đến đúng giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on saapua. — Đây là đến nơi. • saapua on tärkeä. — đến nơi quan trọng.
Xem trang chi tiết saapua →
📦
saari
đảo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
saari — đảo
💬 Ví dụ câu
saari on lähellä.
đảo ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • saarin osoite on keskustassa. — Địa chỉ đảo ở trung tâm. • Olen saarissa. — Tôi ở trong đảo. • Menen saariin. — Tôi đi vào đảo.
Xem trang chi tiết saari →
📦
saaste
ô nhiễm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
saaste — ô nhiễm
💬 Ví dụ câu
Tämä on saaste.
Đây là ô nhiễm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen saastea. — Tôi cần ô nhiễm. • Se on saastessa. — Nó ở trong ô nhiễm.
Xem trang chi tiết saaste →
📦
säästö
tiền tiết kiệm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
säästö — tiền tiết kiệm
💬 Ví dụ câu
Tämä on säästö.
Đây là tiền tiết kiệm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan säästöä. — Tôi trả tiền tiết kiệm. • säästön määrä on suuri. — Số lượng tiền tiết kiệm lớn. • Tarvitsen säästöä. — Tôi cần tiền tiết kiệm.
Xem trang chi tiết säästö →
📦
saattaa
có thể / đưa tiễn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
saattaa — có thể / đưa tiễn
💬 Ví dụ câu
Hän saattaa tulla.
Anh ấy có thể sẽ đến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết saattaa →
📦
sade
mưa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sade — mưa
💬 Ví dụ câu
Sataa.
Trời mưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Sateen jälkeen on kaunista. — Sau mưa thì đẹp. • Tämä on sade. — Đây là mưa. • Tarvitsen sadetta. — Tôi cần mưa.
Xem trang chi tiết sade →
📦
sähkö
điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sähkö — điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on sähkö.
Đây là điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen sähköä. — Tôi cần điện. • Se on sähkössä. — Nó ở trong điện.
Xem trang chi tiết sähkö →
📦
sähkömies
thợ điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sähkömies — thợ điện
💬 Ví dụ câu
Hän on sähkömies.
Anh ấy là thợ điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen sähkömiestä. — Tôi cần thợ điện. • Se on sähkömiesissä. — Nó ở trong thợ điện. • Tiedän sähkömiesin hinnan. — Tôi biết giá thợ điện.
Xem trang chi tiết sähkömies →
📦
sähköposti
email
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sähköposti — email
💬 Ví dụ câu
Tämä on sähköposti.
Đây là email.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen sähköpostia. — Tôi cần email. • sähköpostin hinta on sopiva. — Giá email phù hợp. • Se on sähköpostissa. — Nó ở trong email.
Xem trang chi tiết sähköposti →
📦
sähköpyörä
xe đạp điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sähköpyörä — xe đạp điện
💬 Ví dụ câu
sähköpyörä on nopea.
xe đạp điện nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan sähköpyörää. — Tôi lái xe đạp điện. • Istun sähköpyörässä. — Tôi ngồi trong xe đạp điện. • Nousen sähköpyörään. — Tôi lên xe đạp điện.
Xem trang chi tiết sähköpyörä →
📦
sairaala
bệnh viện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairaala — bệnh viện
💬 Ví dụ câu
Hän on sairaalassa.
Anh ấy ở bệnh viện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Menen sairaalaan. — Tôi đi đến bệnh viện. • sairaala on lähellä. — bệnh viện ở gần. • sairaalan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bệnh viện là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết sairaala →
📦
sairaanhoitaja
y tá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairaanhoitaja — y tá
💬 Ví dụ câu
Sairaanhoitaja auttaa potilasta.
Y tá giúp bệnh nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • sairaanhoitajan nimi on Matti. — Tên của y tá là Matti. • Tapaan sairaanhoitajaa huomenna. — Tôi gặp y tá ngày mai. • Annan sen sairaanhoitajalle. — Tôi đưa nó cho y tá.
Xem trang chi tiết sairaanhoitaja →
📦
sairas
bị bệnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairas — bị bệnh
💬 Ví dụ câu
Olen sairas.
Tôi bị bệnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Sairas lapsi on kotona. — Đứa trẻ ốm ở nhà. • Tiedän sairaan hinnan. — Tôi biết giá bị bệnh. • Tarvitsen sairasta. — Tôi cần bị bệnh.
Xem trang chi tiết sairas →
📦
sairaus
bệnh tật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairaus — bệnh tật
💬 Ví dụ câu
Sairaus on vakava.
Bệnh nghiêm trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tiedän sairauden hinnan. — Tôi biết giá bệnh tật. • Tarvitsen sairautta. — Tôi cần bệnh tật.
Xem trang chi tiết sairaus →
📦
sairausloma
/ˈsɑirɑuslomɑ/
nghỉ ốm, nghỉ bệnh
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairausloma — nghỉ ốm, nghỉ bệnh
💬 Ví dụ câu
Sain kolme päivää sairauslomaa.
Tôi được nghỉ ốm ba ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết sairausloma →