Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
rokotus
/ˈrokotus/
sự tiêm chủng, vắc-xin
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
rokotus — sự tiêm chủng, vắc-xin
💬 Ví dụ câu
Sain flunssarokotuksen.
Tôi đã tiêm vắc-xin cúm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết rokotus →
📦
romaani
tiểu thuyết
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
romaani — tiểu thuyết
💬 Ví dụ câu
Tämä on romaani.
Đây là tiểu thuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen romaania. — Tôi cần tiểu thuyết. • romaanin hinta on sopiva. — Giá tiểu thuyết phù hợp. • Se on romaanissa. — Nó ở trong tiểu thuyết.
Xem trang chi tiết romaani →
📦
ruisku
ống tiêm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruisku — ống tiêm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ruisku.
Đây là ống tiêm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen ruiskua. — Tôi cần ống tiêm. • Se on ruiskussa. — Nó ở trong ống tiêm.
Xem trang chi tiết ruisku →
📦
ruisleipä
bánh mì lúa mạch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruisleipä — bánh mì lúa mạch
💬 Ví dụ câu
ruisleipä on hyvää.
bánh mì lúa mạch ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön ruisleipää. — Tôi ăn bánh mì lúa mạch. • Ostan ruisleipää. — Tôi mua bánh mì lúa mạch. • ruisleipän maku on hyvä. — Vị của bánh mì lúa mạch ngon.
Xem trang chi tiết ruisleipä →
📦
ruma
xấu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruma — xấu
💬 Ví dụ câu
Talo on ruma.
Nhà xấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Tiedän ruman hinnan. — Tôi biết giá xấu. • Tarvitsen rumaa. — Tôi cần xấu.
Xem trang chi tiết ruma →
📦
rummut
trống
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rummut — trống
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat rummut.
Đây là trống.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen rummutta. — Tôi cần trống. • rummuten hinta on sopiva. — Giá trống phù hợp. • Se on rummutessa. — Nó ở trong trống.
Xem trang chi tiết rummut →
📦
runeberginpäivä
ngày Runeberg
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
runeberginpäivä — ngày Runeberg
💬 Ví dụ câu
runeberginpäivä on söpö.
ngày Runeberg dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Näen runeberginpäivää. — Tôi thấy ngày Runeberg. • runeberginpäivän nimi on Musti. — Tên ngày Runeberg là Musti. • Se on runeberginpäivässä. — Nó ở trong ngày Runeberg.
Xem trang chi tiết runeberginpäivä →
📦
runo
bài thơ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
runo — bài thơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on runo.
Đây là bài thơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen runoa. — Tôi cần bài thơ. • runon hinta on sopiva. — Giá bài thơ phù hợp. • Se on runossa. — Nó ở trong bài thơ.
Xem trang chi tiết runo →
📦
ruoanlaitto
nấu ăn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruoanlaitto — nấu ăn
💬 Ví dụ câu
Pidän ruoanlaitosta.
Tôi thích nấu ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • ruoanlaitto on hyvää. — nấu ăn ngon. • ruoanlaiton maku on hyvä. — Vị của nấu ăn ngon. • Syön ruoanlaittoa. — Tôi ăn nấu ăn.
Xem trang chi tiết ruoanlaitto →
📦
ruoho
cỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruoho — cỏ
💬 Ví dụ câu
ruoho on kaunis.
cỏ đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • ruohon väri on vihreä. — Màu cỏ là xanh. • Näen ruohoa. — Tôi thấy cỏ. • Lintu on ruohossa. — Chim ở trên cỏ.
Xem trang chi tiết ruoho →
📦
ruokakuppi
bát ăn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruokakuppi — bát ăn
💬 Ví dụ câu
ruokakuppi on hyvää.
bát ăn ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Syön ruokakuppia. — Tôi ăn bát ăn. • Ostan ruokakuppia. — Tôi mua bát ăn. • ruokakuppin maku on hyvä. — Vị của bát ăn ngon.
Xem trang chi tiết ruokakuppi →
📦
ruokala
nhà ăn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruokala — nhà ăn
💬 Ví dụ câu
ruokala on lähellä.
nhà ăn ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • ruokalan osoite on keskustassa. — Địa chỉ nhà ăn ở trung tâm. • Olen ruokalassa. — Tôi ở trong nhà ăn. • Menen ruokalaan. — Tôi đi vào nhà ăn.
Xem trang chi tiết ruokala →
📦
ruokalista
thực đơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruokalista — thực đơn
💬 Ví dụ câu
Saanko ruokalistan?
Cho tôi xem thực đơn?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng (Ravintola) Ví dụ khác: • Tämä on ruokalista. — Đây là thực đơn. • Tarvitsen ruokalistaa. — Tôi cần thực đơn.
Xem trang chi tiết ruokalista →
📦
ruokapöytä
bàn ăn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruokapöytä — bàn ăn
💬 Ví dụ câu
Syömme ruokapöydällä.
Chúng tôi ăn ở bàn ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • ruokapöytä on mukava. — bàn ăn dễ thương. • ruokapöydän nimi on Matti. — Tên của bàn ăn là Matti.
Xem trang chi tiết ruokapöytä →
📦
ruotsalainen
người Thụy Điển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruotsalainen — người Thụy Điển
💬 Ví dụ câu
Hän on ruotsalainen.
Anh ấy là người Thụy Điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • ruotsalaisen nimi on Matti. — Tên của người Thụy Điển là Matti. • Tapaan ruotsalaista huomenna. — Tôi gặp người Thụy Điển ngày mai. • ruotsalaiset ovat mukavia. — Những người Thụy Điển dễ thương.
Xem trang chi tiết ruotsalainen →
📦
Ruotsi
Thụy Điển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Ruotsi — Thụy Điển
💬 Ví dụ câu
Asun Ruotsissa.
Tôi sống ở Thụy Điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Matkustan Ruotsiin. — Tôi đi Thụy Điển. • Tämä on Ruotsi. — Đây là Thụy Điển. • Tiedän Ruotsin hinnan. — Tôi biết giá Thụy Điển.
Xem trang chi tiết Ruotsi →
📦
rusetti
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rusetti — nơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on rusetti.
Đây là nơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen rusettia. — Tôi cần nơ. • Se on rusettissa. — Nó ở trong nơ.
Xem trang chi tiết rusetti →
📦
ruskea
nâu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruskea — nâu
💬 Ví dụ câu
Koiralla on ruskeat silmät.
Con chó có mắt nâu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tämä on ruskea. — Đây là nâu. • Tiedän ruskean hinnan. — Tôi biết giá nâu. • Tarvitsen ruskeaa. — Tôi cần nâu.
Xem trang chi tiết ruskea →
📦
ruskeat silmät
mắt nâu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruskeat silmät — mắt nâu
💬 Ví dụ câu
Minulla on ruskeat silmät.
Tôi có mắt nâu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • ruskeat silmät on tärkeä. — mắt nâu quan trọng. • Missä ruskeat silmät on? — mắt nâu ở đâu?
Xem trang chi tiết ruskeat silmät →
📦
ruuhka
tắc đường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruuhka — tắc đường
💬 Ví dụ câu
Tämä on ruuhka.
Đây là tắc đường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường & Biển báo Ví dụ khác: • Tarvitsen ruuhkaa. — Tôi cần tắc đường. • ruuhkan hinta on sopiva. — Giá tắc đường phù hợp. • Se on ruuhkassa. — Nó ở trong tắc đường.
Xem trang chi tiết ruuhka →