Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
mikroaaltouuni
lò vi sóng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mikroaaltouuni — lò vi sóng
💬 Ví dụ câu
Lämmitän ruoan mikroaaltouunissa.
Tôi hâm đồ ăn trong lò vi sóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • mikroaaltouuni on uusi. — lò vi sóng mới. • mikroaaltouunin väri on valkoinen. — Màu của lò vi sóng là trắng. • Tarvitsen uutta mikroaaltouunia. — Tôi cần lò vi sóng mới.
Xem trang chi tiết mikroaaltouuni →
📦
mikrofoni
micro
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mikrofoni — micro
💬 Ví dụ câu
Tämä on mikrofoni.
Đây là micro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen mikrofonia. — Tôi cần micro. • mikrofonin hinta on sopiva. — Giá micro phù hợp. • Se on mikrofonissa. — Nó ở trong micro.
Xem trang chi tiết mikrofoni →
📦
miljoona
1 triệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
miljoona — 1 triệu
💬 Ví dụ câu
Suomessa on 5,5 miljoonaa ihmistä.
Phần Lan có 5,5 triệu người.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on miljoona. — Đây là 1 triệu. • Tiedän miljoonan hinnan. — Tôi biết giá 1 triệu.
Xem trang chi tiết miljoona →
📦
minibaari
minibar
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
minibaari — minibar
💬 Ví dụ câu
Tämä on minibaari.
Đây là minibar.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tarvitsen minibaaria. — Tôi cần minibar. • minibaarin hinta on sopiva. — Giá minibar phù hợp. • Se on minibaarissa. — Nó ở trong minibar.
Xem trang chi tiết minibaari →
📦
ministeri
bộ trưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ministeri — bộ trưởng
💬 Ví dụ câu
ministeri on ystävällinen.
bộ trưởng thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • ministerin työ on tärkeä. — Công việc của bộ trưởng quan trọng. • Tapaan ministeriä huomenna. — Tôi gặp bộ trưởng ngày mai. • Luotan ministerissä. — Tôi tin tưởng bộ trưởng.
Xem trang chi tiết ministeri →
📦
Minua särkee päätä.
Tôi bị đau đầu.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Minua särkee päätä. — Tôi bị đau đầu.
💬 Ví dụ câu
Minulla on päänsärky.
Tôi bị đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng Ví dụ khác: • Minua särkee päätä. on tärkeä. — Tôi bị đau đầu. quan trọng. • Missä Minua särkee päätä. on? — Tôi bị đau đầu. ở đâu?
Xem trang chi tiết Minua särkee päätä. →
📦
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Minulla on kuumetta. — Tôi bị sốt.
💬 Ví dụ câu
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng Ví dụ khác: • Minulla on kuumetta. on tärkeä. — Tôi bị sốt. quan trọng. • Missä Minulla on kuumetta. on? — Tôi bị sốt. ở đâu?
Xem trang chi tiết Minulla on kuumetta. →
📦
Minulla on päällä farkut ja villapaita.
Tôi đang mặc quần jeans và áo len.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Minulla on päällä farkut ja villapaita. — Tôi đang mặc quần jeans và áo len.
💬 Ví dụ câu
Minulla on päällä farkut ja villapaita.
Tôi đang mặc quần jeans và áo len.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu hữu ích Ví dụ khác: • Minulla on päällä farkut ja villapaita. on tärkeä. — Tôi đang mặc quần jeans và áo len. quan trọng. • Missä Minulla on päällä farkut ja villapaita. on? — Tôi đang mặc quần jeans và áo len. ở đâu?
Xem trang chi tiết Minulla on päällä farkut ja villapaita. →
📦
Minun pitää mennä lääkäriin.
Tôi phải đi bác sĩ.
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Minun pitää mennä lääkäriin. — Tôi phải đi bác sĩ.
💬 Ví dụ câu
Minun pitää mennä lääkäriin.
Tôi phải đi khám bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng Ví dụ khác: • Minun pitää mennä lääkäriin. on tärkeä. — Tôi phải đi bác sĩ. quan trọng. • Missä Minun pitää mennä lääkäriin. on? — Tôi phải đi bác sĩ. ở đâu?
Xem trang chi tiết Minun pitää mennä lääkäriin. →
📦
minuutti
phút
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
minuutti — phút
💬 Ví dụ câu
Tämä on minuutti.
Đây là phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen minuuttia. — Tôi cần phút. • Se on minuuttissa. — Nó ở trong phút. • Tiedän minuuttin hinnan. — Tôi biết giá phút.
Xem trang chi tiết minuutti →
📦
Missä on lähin apteekki?
Nhà thuốc gần nhất ở đâu?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Missä on lähin apteekki? — Nhà thuốc gần nhất ở đâu?
💬 Ví dụ câu
Missä on lähin apteekki? — Torin vieressä.
Nhà thuốc gần nhất ở đâu? — Cạnh chợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng Ví dụ khác: • Missä on lähin apteekki? on tärkeä. — Nhà thuốc gần nhất ở đâu? quan trọng. • Missä Missä on lähin apteekki? on? — Nhà thuốc gần nhất ở đâu? ở đâu?
Xem trang chi tiết Missä on lähin apteekki? →
📦
missä päin
ở phía nào
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
missä päin — ở phía nào
💬 Ví dụ câu
Missä päin asut?
Bạn ở phía nào?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết missä päin →
📦
Missä sinä asut?
Bạn sống ở đâu?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Missä sinä asut? — Bạn sống ở đâu?
💬 Ví dụ câu
Missä sinä asut? — Asun Helsingissä.
Bạn sống ở đâu? — Tôi sống ở Helsinki.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm Ví dụ khác: • Missä sinä asut? on tärkeä. — Bạn sống ở đâu? quan trọng. • Missä Missä sinä asut? on? — Bạn sống ở đâu? ở đâu?
Xem trang chi tiết Missä sinä asut? →
📦
Mistä sinä olet?
Bạn từ đâu đến?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Mistä sinä olet? — Bạn từ đâu đến?
💬 Ví dụ câu
Mistä sinä olet? — Olen Vietnamista.
Bạn từ đâu đến? — Tôi từ Việt Nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm Ví dụ khác: • Mistä sinä olet? on tärkeä. — Bạn từ đâu đến? quan trọng. • Missä Mistä sinä olet? on? — Bạn từ đâu đến? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mistä sinä olet? →
📦
Mitä kello on?
Mấy giờ rồi?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Mitä kello on? — Mấy giờ rồi?
💬 Ví dụ câu
Mitä kello on? — Kello on kolme.
Mấy giờ rồi? — 3 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Mitä kello on? on tärkeä. — Mấy giờ rồi? quan trọng. • Missä Mitä kello on? on? — Mấy giờ rồi? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mitä kello on? →
📦
Mitä kuuluu?
Bạn khỏe không?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Mitä kuuluu? — Bạn khỏe không?
💬 Ví dụ câu
Mitä kuuluu? — Kiitos, hyvää!
Bạn khỏe không? — Cảm ơn, khỏe!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm Ví dụ khác: • Mitä kuuluu? on tärkeä. — Bạn khỏe không? quan trọng. • Missä Mitä kuuluu? on? — Bạn khỏe không? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mitä kuuluu? →
📦
Mitä sinulla on päällä?
Bạn đang mặc gì?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Mitä sinulla on päällä? — Bạn đang mặc gì?
💬 Ví dụ câu
Mitä sinulla on päällä? — Farkut ja paita.
Bạn đang mặc gì? — Quần jeans và áo sơ mi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu hữu ích Ví dụ khác: • Mitä sinulla on päällä? on tärkeä. — Bạn đang mặc gì? quan trọng. • Missä Mitä sinulla on päällä? on? — Bạn đang mặc gì? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mitä sinulla on päällä? →
📦
Miten pääsen täältä...?
Từ đây đi đến ... thế nào?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Miten pääsen täältä...? — Từ đây đi đến ... thế nào?
💬 Ví dụ câu
Miten pääsen täältä keskustaan? — Bussilla.
Từ đây đến trung tâm thế nào? — Bằng xe buýt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Miten pääsen täältä...? on tärkeä. — Từ đây đi đến ... thế nào? quan trọng. • Missä Miten pääsen täältä...? on? — Từ đây đi đến ... thế nào? ở đâu?
Xem trang chi tiết Miten pääsen täältä...? →
📦
moderni
hiện đại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
moderni — hiện đại
💬 Ví dụ câu
Se on moderni.
Nó hiện đại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen modernia. — Tôi cần hiện đại. • Se on modernissa. — Nó ở trong hiện đại. • Menen moderniin. — Tôi đi đến hiện đại.
Xem trang chi tiết moderni →
📦
Moi!
Chào! (thân mật)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Moi! — Chào! (thân mật)
💬 Ví dụ câu
Moi! Minä olen Anna.
Chào! Tôi là Anna.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Moi! on tärkeä. — Chào! (thân mật) quan trọng. • Missä Moi! on? — Chào! (thân mật) ở đâu?
Xem trang chi tiết Moi! →