Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
💻
Từ vựng Công nghệ

Công nghệ

Teknologia

Bộ từ vựng công nghệ thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

55 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 55 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
💻
akku
pin
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
akku — pin
💬 Ví dụ câu
Tämä on akku.
Đây là pin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen akkua. — Tôi cần pin. • akkun hinta on sopiva. — Giá pin phù hợp. • Se on akkussa. — Nó ở trong pin.
Xem trang chi tiết akku →
💻
algoritmi
thuật toán
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
algoritmi — thuật toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on algoritmi.
Đây là thuật toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen algoritmia. — Tôi cần thuật toán. • Se on algoritmissa. — Nó ở trong thuật toán.
Xem trang chi tiết algoritmi →
H
💻
hakukone
công cụ tìm kiếm
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
hakukone — công cụ tìm kiếm
💬 Ví dụ câu
Tämä on hakukone.
Đây là công cụ tìm kiếm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen hakukonetta. — Tôi cần công cụ tìm kiếm. • hakukonen hinta on sopiva. — Giá công cụ tìm kiếm phù hợp. • Se on hakukonessa. — Nó ở trong công cụ tìm kiếm.
Xem trang chi tiết hakukone →
💻
hashtag
hashtag
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
hashtag — hashtag
💬 Ví dụ câu
Tämä on hashtag.
Đây là hashtag.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen hashtagta. — Tôi cần hashtag. • Se on hashtagissa. — Nó ở trong hashtag.
Xem trang chi tiết hashtag →
💻
hiiri
chuột máy tính
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
hiiri — chuột máy tính
💬 Ví dụ câu
Tämä on hiiri.
Đây là chuột máy tính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen hiiriä. — Tôi cần chuột máy tính. • hiirin hinta on sopiva. — Giá chuột máy tính phù hợp. • Se on hiirissä. — Nó ở trong chuột máy tính.
Xem trang chi tiết hiiri →
I
💻
ilmoitus
thông báo
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
ilmoitus — thông báo
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmoitus.
Đây là thông báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmoitusta. — Tôi cần thông báo. • Se on ilmoitusissa. — Nó ở trong thông báo.
Xem trang chi tiết ilmoitus →
💻
internet
internet
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
internet — internet
💬 Ví dụ câu
Tämä on internet.
Đây là internet.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen internettä. — Tôi cần internet. • interneten hinta on sopiva. — Giá internet phù hợp. • Se on internetessä. — Nó ở trong internet.
Xem trang chi tiết internet →
J
💻
jakaminen
chia sẻ
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
jakaminen — chia sẻ
💬 Ví dụ câu
Tämä on jakaminen.
Đây là chia sẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen jakamista. — Tôi cần chia sẻ. • Se on jakamisessa. — Nó ở trong chia sẻ.
Xem trang chi tiết jakaminen →
💻
julkaisu
bài đăng
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
julkaisu — bài đăng
💬 Ví dụ câu
Tämä on julkaisu.
Đây là bài đăng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen julkaisua. — Tôi cần bài đăng. • Se on julkaisussa. — Nó ở trong bài đăng.
Xem trang chi tiết julkaisu →
K
💻
kaiutin
loa
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
kaiutin — loa
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaiutin.
Đây là loa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen kaiutinta. — Tôi cần loa. • kaiutinin hinta on sopiva. — Giá loa phù hợp. • Se on kaiutinissa. — Nó ở trong loa.
Xem trang chi tiết kaiutin →
💻
kamera
máy ảnh
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
kamera — máy ảnh
💬 Ví dụ câu
Tämä on kamera.
Đây là máy ảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen kameraa. — Tôi cần máy ảnh. • kameran hinta on sopiva. — Giá máy ảnh phù hợp. • Se on kamerassa. — Nó ở trong máy ảnh.
Xem trang chi tiết kamera →
💻
kansio
thư mục
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
kansio — thư mục
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansio.
Đây là thư mục.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen kansioa. — Tôi cần thư mục. • kansion hinta on sopiva. — Giá thư mục phù hợp. • Se on kansiossa. — Nó ở trong thư mục.
Xem trang chi tiết kansio →
💻
käyttöjärjestelmä
hệ điều hành
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
käyttöjärjestelmä — hệ điều hành
💬 Ví dụ câu
Tämä on käyttöjärjestelmä.
Đây là hệ điều hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen käyttöjärjestelmää. — Tôi cần hệ điều hành. • Se on käyttöjärjestelmässä. — Nó ở trong hệ điều hành.
Xem trang chi tiết käyttöjärjestelmä →
💻
kommentti
bình luận
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
kommentti — bình luận
💬 Ví dụ câu
Tämä on kommentti.
Đây là bình luận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen kommenttia. — Tôi cần bình luận. • Se on kommenttissa. — Nó ở trong bình luận.
Xem trang chi tiết kommentti →
💻
koodaus
coding
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
koodaus — coding
💬 Ví dụ câu
Tämä on koodaus.
Đây là coding.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen koodausta. — Tôi cần coding. • Se on koodausissa. — Nó ở trong coding.
Xem trang chi tiết koodaus →
💻
kovalevy
ổ cứng
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
kovalevy — ổ cứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kovalevy.
Đây là ổ cứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen kovalevya. — Tôi cần ổ cứng. • kovalevyn hinta on sopiva. — Giá ổ cứng phù hợp. • Se on kovalevyssa. — Nó ở trong ổ cứng.
Xem trang chi tiết kovalevy →
💻
kuulokkeet
tai nghe
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
kuulokkeet — tai nghe
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat kuulokkeet.
Đây là tai nghe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen kuulokkeetta. — Tôi cần tai nghe. • kuulokkeeten hinta on sopiva. — Giá tai nghe phù hợp. • Se on kuulokkeetessa. — Nó ở trong tai nghe.
Xem trang chi tiết kuulokkeet →
💻
kyberturvallisuus
an ninh mạng
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
kyberturvallisuus — an ninh mạng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kyberturvallisuus.
Đây là an ninh mạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen kyberturvallisuusta. — Tôi cần an ninh mạng. • Se on kyberturvallisuusissa. — Nó ở trong an ninh mạng.
Xem trang chi tiết kyberturvallisuus →
L
💻
laitteisto
phần cứng
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
laitteisto — phần cứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on laitteisto.
Đây là phần cứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen laitteistoa. — Tôi cần phần cứng. • Se on laitteistossa. — Nó ở trong phần cứng.
Xem trang chi tiết laitteisto →
💻
laturi
sạc
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
laturi — sạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on laturi.
Đây là sạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen laturia. — Tôi cần sạc. • laturin hinta on sopiva. — Giá sạc phù hợp. • Se on laturissa. — Nó ở trong sạc.
Xem trang chi tiết laturi →
💻
linkki
liên kết
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
linkki — liên kết
💬 Ví dụ câu
Tämä on linkki.
Đây là liên kết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen linkkiä. — Tôi cần liên kết. • linkkin hinta on sopiva. — Giá liên kết phù hợp. • Se on linkkissä. — Nó ở trong liên kết.
Xem trang chi tiết linkki →
💻
lohkoketju
blockchain
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
lohkoketju — blockchain
💬 Ví dụ câu
Tämä on lohkoketju.
Đây là blockchain.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen lohkoketjua. — Tôi cần blockchain. • Se on lohkoketjussa. — Nó ở trong blockchain.
Xem trang chi tiết lohkoketju →
M
💻
mikrofoni
micro
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
mikrofoni — micro
💬 Ví dụ câu
Tämä on mikrofoni.
Đây là micro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen mikrofonia. — Tôi cần micro. • mikrofonin hinta on sopiva. — Giá micro phù hợp. • Se on mikrofonissa. — Nó ở trong micro.
Xem trang chi tiết mikrofoni →
💻
muistitikku
USB
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
muistitikku — USB
💬 Ví dụ câu
Tämä on muistitikku.
Đây là USB.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen muistitikkua. — Tôi cần USB. • muistitikkun hinta on sopiva. — Giá USB phù hợp. • Se on muistitikkussa. — Nó ở trong USB.
Xem trang chi tiết muistitikku →
N
💻
näppäimistö
bàn phím
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
näppäimistö — bàn phím
💬 Ví dụ câu
Tämä on näppäimistö.
Đây là bàn phím.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen näppäimistöä. — Tôi cần bàn phím. • näppäimistön hinta on sopiva. — Giá bàn phím phù hợp. • Se on näppäimistössä. — Nó ở trong bàn phím.
Xem trang chi tiết näppäimistö →
O
💻
ohjelma
chương trình
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
ohjelma — chương trình
💬 Ví dụ câu
Tämä on ohjelma.
Đây là chương trình.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen ohjelmaa. — Tôi cần chương trình. • ohjelman hinta on sopiva. — Giá chương trình phù hợp. • Se on ohjelmassa. — Nó ở trong chương trình.
Xem trang chi tiết ohjelma →
💻
ohjelmisto
phần mềm
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
ohjelmisto — phần mềm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ohjelmisto.
Đây là phần mềm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen ohjelmistoa. — Tôi cần phần mềm. • Se on ohjelmistossa. — Nó ở trong phần mềm.
Xem trang chi tiết ohjelmisto →
💻
ohjelmointi
lập trình
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
ohjelmointi — lập trình
💬 Ví dụ câu
Tämä on ohjelmointi.
Đây là lập trình.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen ohjelmointia. — Tôi cần lập trình. • Se on ohjelmointissa. — Nó ở trong lập trình.
Xem trang chi tiết ohjelmointi →
P
💻
päivitys
cập nhật
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
päivitys — cập nhật
💬 Ví dụ câu
Tämä on päivitys.
Đây là cập nhật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen päivitystä. — Tôi cần cập nhật. • päivitysen hinta on sopiva. — Giá cập nhật phù hợp. • Se on päivitysessä. — Nó ở trong cập nhật.
Xem trang chi tiết päivitys →
💻
palvelin
server
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
palvelin — server
💬 Ví dụ câu
Tämä on palvelin.
Đây là server.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen palvelinta. — Tôi cần server. • Se on palvelinissa. — Nó ở trong server.
Xem trang chi tiết palvelin →
💻
pilvipalvelu
dịch vụ đám mây
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
pilvipalvelu — dịch vụ đám mây
💬 Ví dụ câu
Tämä on pilvipalvelu.
Đây là dịch vụ đám mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen pilvipalvelua. — Tôi cần dịch vụ đám mây. • Se on pilvipalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ đám mây.
Xem trang chi tiết pilvipalvelu →
💻
profiili
hồ sơ/profile
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
profiili — hồ sơ/profile
💬 Ví dụ câu
Tämä on profiili.
Đây là hồ sơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen profiilia. — Tôi cần hồ sơ/profile. • Se on profiilissa. — Nó ở trong hồ sơ/profile.
Xem trang chi tiết profiili →
R
💻
robotti
robot
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
robotti — robot
💬 Ví dụ câu
Tämä on robotti.
Đây là robot.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen robottia. — Tôi cần robot. • Se on robottissa. — Nó ở trong robot.
Xem trang chi tiết robotti →
S
💻
sähköposti
email
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
sähköposti — email
💬 Ví dụ câu
Tämä on sähköposti.
Đây là email.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen sähköpostia. — Tôi cần email. • sähköpostin hinta on sopiva. — Giá email phù hợp. • Se on sähköpostissa. — Nó ở trong email.
Xem trang chi tiết sähköposti →
💻
salasana
mật khẩu
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
salasana — mật khẩu
💬 Ví dụ câu
Tämä on salasana.
Đây là mật khẩu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen salasanaa. — Tôi cần mật khẩu. • salasanan hinta on sopiva. — Giá mật khẩu phù hợp. • Se on salasanassa. — Nó ở trong mật khẩu.
Xem trang chi tiết salasana →
💻
selain
trình duyệt
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
selain — trình duyệt
💬 Ví dụ câu
Tämä on selain.
Đây là trình duyệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen selainta. — Tôi cần trình duyệt. • selainin hinta on sopiva. — Giá trình duyệt phù hợp. • Se on selainissa. — Nó ở trong trình duyệt.
Xem trang chi tiết selain →
💻
seuraaja
người theo dõi
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
seuraaja — người theo dõi
💬 Ví dụ câu
Tämä on seuraaja.
Đây là người theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen seuraajaa. — Tôi cần người theo dõi. • Se on seuraajassa. — Nó ở trong người theo dõi.
Xem trang chi tiết seuraaja →
💻
seuraaminen
theo dõi
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
seuraaminen — theo dõi
💬 Ví dụ câu
Tämä on seuraaminen.
Đây là theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen seuraamista. — Tôi cần theo dõi. • Se on seuraamisessa. — Nó ở trong theo dõi.
Xem trang chi tiết seuraaminen →
💻
sisältö
nội dung
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
sisältö — nội dung
💬 Ví dụ câu
Tämä on sisältö.
Đây là nội dung.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen sisältöä. — Tôi cần nội dung. • Se on sisältössä. — Nó ở trong nội dung.
Xem trang chi tiết sisältö →
💻
sovellus
ứng dụng
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
sovellus — ứng dụng
💬 Ví dụ câu
Tämä on sovellus.
Đây là ứng dụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen sovellusta. — Tôi cần ứng dụng. • sovellusen hinta on sopiva. — Giá ứng dụng phù hợp. • Se on sovellusessa. — Nó ở trong ứng dụng.
Xem trang chi tiết sovellus →
💻
suoratoisto
livestream
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
suoratoisto — livestream
💬 Ví dụ câu
Tämä on suoratoisto.
Đây là livestream.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen suoratoistoa. — Tôi cần livestream. • Se on suoratoistossa. — Nó ở trong livestream.
Xem trang chi tiết suoratoisto →
T
💻
tabletti
máy tính bảng
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
tabletti — máy tính bảng
💬 Ví dụ câu
Tämä on tabletti.
Đây là máy tính bảng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen tablettia. — Tôi cần máy tính bảng. • tablettin hinta on sopiva. — Giá máy tính bảng phù hợp. • Se on tablettissa. — Nó ở trong máy tính bảng.
Xem trang chi tiết tabletti →
💻
tarina
story
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
tarina — story
💬 Ví dụ câu
Tämä on tarina.
Đây là story.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen tarinaa. — Tôi cần story. • Se on tarinassa. — Nó ở trong story.
Xem trang chi tiết tarina →
💻
tekoäly
trí tuệ nhân tạo
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
tekoäly — trí tuệ nhân tạo
💬 Ví dụ câu
Tämä on tekoäly.
Đây là trí tuệ nhân tạo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen tekoälyä. — Tôi cần trí tuệ nhân tạo. • Se on tekoälyssä. — Nó ở trong trí tuệ nhân tạo.
Xem trang chi tiết tekoäly →
💻
tiedosto
tệp tin
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
tiedosto — tệp tin
💬 Ví dụ câu
Tämä on tiedosto.
Đây là tệp tin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen tiedostoa. — Tôi cần tệp tin. • tiedoston hinta on sopiva. — Giá tệp tin phù hợp. • Se on tiedostossa. — Nó ở trong tệp tin.
Xem trang chi tiết tiedosto →
💻
tietokanta
cơ sở dữ liệu
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
tietokanta — cơ sở dữ liệu
💬 Ví dụ câu
Tämä on tietokanta.
Đây là cơ sở dữ liệu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen tietokantaa. — Tôi cần cơ sở dữ liệu. • Se on tietokantassa. — Nó ở trong cơ sở dữ liệu.
Xem trang chi tiết tietokanta →
💻
tulostin
máy in
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
tulostin — máy in
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulostin.
Đây là máy in.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen tulostinta. — Tôi cần máy in. • tulostinin hinta on sopiva. — Giá máy in phù hợp. • Se on tulostinissa. — Nó ở trong máy in.
Xem trang chi tiết tulostin →
💻
tykkäys
lượt thích
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
tykkäys — lượt thích
💬 Ví dụ câu
Tämä on tykkäys.
Đây là lượt thích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen tykkäystä. — Tôi cần lượt thích. • Se on tykkäysissä. — Nó ở trong lượt thích.
Xem trang chi tiết tykkäys →
V
💻
vaikuttaja
influencer
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
vaikuttaja — influencer
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaikuttaja.
Đây là influencer.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen vaikuttajaa. — Tôi cần influencer. • Se on vaikuttajassa. — Nó ở trong influencer.
Xem trang chi tiết vaikuttaja →
💻
varmuuskopio
sao lưu
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
varmuuskopio — sao lưu
💬 Ví dụ câu
Tämä on varmuuskopio.
Đây là sao lưu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen varmuuskopioa. — Tôi cần sao lưu. • varmuuskopion hinta on sopiva. — Giá sao lưu phù hợp. • Se on varmuuskopiossa. — Nó ở trong sao lưu.
Xem trang chi tiết varmuuskopio →
💻
verkko
mạng
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
verkko — mạng
💬 Ví dụ câu
Tämä on verkko.
Đây là mạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen verkkoa. — Tôi cần mạng. • verkkon hinta on sopiva. — Giá mạng phù hợp. • Se on verkkossa. — Nó ở trong mạng.
Xem trang chi tiết verkko →
💻
viesti
tin nhắn
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
viesti — tin nhắn
💬 Ví dụ câu
Tämä on viesti.
Đây là tin nhắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen viestiä. — Tôi cần tin nhắn. • viestin hinta on sopiva. — Giá tin nhắn phù hợp. • Se on viestissä. — Nó ở trong tin nhắn.
Xem trang chi tiết viesti →
💻
virtuaalitodellisuus
thực tế ảo
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
virtuaalitodellisuus — thực tế ảo
💬 Ví dụ câu
Tämä on virtuaalitodellisuus.
Đây là thực tế ảo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen virtuaalitodellisuusta. — Tôi cần thực tế ảo. • Se on virtuaalitodellisuusissa. — Nó ở trong thực tế ảo.
Xem trang chi tiết virtuaalitodellisuus →
💻
virus
virus
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
virus — virus
💬 Ví dụ câu
Tämä on virus.
Đây là virus.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen virusta. — Tôi cần virus. • virusen hinta on sopiva. — Giá virus phù hợp. • Se on virusessa. — Nó ở trong virus.
Xem trang chi tiết virus →
Y
💻
yksityisyys
quyền riêng tư
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
yksityisyys — quyền riêng tư
💬 Ví dụ câu
Yksityisyys on tärkeää.
Quyền riêng tư rất quan trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen yksityisyystä. — Tôi cần quyền riêng tư. • Se on yksityisyysissä. — Nó ở trong quyền riêng tư.
Xem trang chi tiết yksityisyys →