Bỏ qua đến nội dung

ohjelmointi

lập trình
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Tämä on ohjelmointi.
Đây là lập trình.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ ohjelmointi ohjelmoinnit là lập trình (chủ ngữ)
Genetiivicủa ohjelmoinnin ohjelmointien của lập trình
Partitiivimột phần ohjelmointia ohjelmointeja một phần / chưa xác định: lập trình
Inessiiviở trong ohjelmoinnissa ohjelmoinneissa ở trong lập trình
Elatiivira khỏi ohjelmoinnista ohjelmoinneista từ trong lập trình ra
Illatiivivào trong ohjelmointiin ohjelmointeihin vào trong lập trình
Adessiiviở trên ohjelmoinnilla ohjelmoinneilla ở trên / tại lập trình
Ablatiivitừ trên ohjelmoinnilta ohjelmoinneilta từ lập trình (rời khỏi)
Allatiivilên/cho ohjelmoinnille ohjelmoinneille đến / cho lập trình
Essiivivới tư cách ohjelmointina ohjelmointeina với tư cách là lập trình
Translatiivitrở thành ohjelmoinniksi ohjelmoinneiksi trở thành lập trình
Abessiivikhông có ohjelmoinnitta ohjelmoinneitta không có lập trình