Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
💻
Thiết bị
Mục con Thiết bị thuộc chủ đề Công nghệ — 12 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
12 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
💻
📖 Từ gốc
akku — pin
💬 Ví dụ câu
Tämä on akku.
Đây là pin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen akkua. — Tôi cần pin.
• akkun hinta on sopiva. — Giá pin phù hợp.
• Se on akkussa. — Nó ở trong pin.
H
💻
📖 Từ gốc
hiiri — chuột máy tính
💬 Ví dụ câu
Tämä on hiiri.
Đây là chuột máy tính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hiiriä. — Tôi cần chuột máy tính.
• hiirin hinta on sopiva. — Giá chuột máy tính phù hợp.
• Se on hiirissä. — Nó ở trong chuột máy tính.
K
💻
📖 Từ gốc
kaiutin — loa
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaiutin.
Đây là loa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kaiutinta. — Tôi cần loa.
• kaiutinin hinta on sopiva. — Giá loa phù hợp.
• Se on kaiutinissa. — Nó ở trong loa.
💻
📖 Từ gốc
kamera — máy ảnh
💬 Ví dụ câu
Tämä on kamera.
Đây là máy ảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kameraa. — Tôi cần máy ảnh.
• kameran hinta on sopiva. — Giá máy ảnh phù hợp.
• Se on kamerassa. — Nó ở trong máy ảnh.
💻
📖 Từ gốc
kovalevy — ổ cứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kovalevy.
Đây là ổ cứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kovalevya. — Tôi cần ổ cứng.
• kovalevyn hinta on sopiva. — Giá ổ cứng phù hợp.
• Se on kovalevyssa. — Nó ở trong ổ cứng.
💻
📖 Từ gốc
kuulokkeet — tai nghe
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat kuulokkeet.
Đây là tai nghe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kuulokkeetta. — Tôi cần tai nghe.
• kuulokkeeten hinta on sopiva. — Giá tai nghe phù hợp.
• Se on kuulokkeetessa. — Nó ở trong tai nghe.
L
💻
📖 Từ gốc
laturi — sạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on laturi.
Đây là sạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen laturia. — Tôi cần sạc.
• laturin hinta on sopiva. — Giá sạc phù hợp.
• Se on laturissa. — Nó ở trong sạc.
M
💻
📖 Từ gốc
mikrofoni — micro
💬 Ví dụ câu
Tämä on mikrofoni.
Đây là micro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen mikrofonia. — Tôi cần micro.
• mikrofonin hinta on sopiva. — Giá micro phù hợp.
• Se on mikrofonissa. — Nó ở trong micro.
💻
📖 Từ gốc
muistitikku — USB
💬 Ví dụ câu
Tämä on muistitikku.
Đây là USB.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen muistitikkua. — Tôi cần USB.
• muistitikkun hinta on sopiva. — Giá USB phù hợp.
• Se on muistitikkussa. — Nó ở trong USB.
N
💻
📖 Từ gốc
näppäimistö — bàn phím
💬 Ví dụ câu
Tämä on näppäimistö.
Đây là bàn phím.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen näppäimistöä. — Tôi cần bàn phím.
• näppäimistön hinta on sopiva. — Giá bàn phím phù hợp.
• Se on näppäimistössä. — Nó ở trong bàn phím.
T
💻
📖 Từ gốc
tabletti — máy tính bảng
💬 Ví dụ câu
Tämä on tabletti.
Đây là máy tính bảng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tablettia. — Tôi cần máy tính bảng.
• tablettin hinta on sopiva. — Giá máy tính bảng phù hợp.
• Se on tablettissa. — Nó ở trong máy tính bảng.
💻
📖 Từ gốc
tulostin — máy in
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulostin.
Đây là máy in.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tulostinta. — Tôi cần máy in.
• tulostinin hinta on sopiva. — Giá máy in phù hợp.
• Se on tulostinissa. — Nó ở trong máy in.