Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
💻
Từ vựng Công nghệ Internet & Phần mềm

Internet & Phần mềm

Mục con Internet & Phần mềm thuộc chủ đề Công nghệ — 15 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

15 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 15 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
💻
hakukone
công cụ tìm kiếm
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
hakukone — công cụ tìm kiếm
💬 Ví dụ câu
Tämä on hakukone.
Đây là công cụ tìm kiếm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen hakukonetta. — Tôi cần công cụ tìm kiếm. • hakukonen hinta on sopiva. — Giá công cụ tìm kiếm phù hợp. • Se on hakukonessa. — Nó ở trong công cụ tìm kiếm.
Xem trang chi tiết hakukone →
I
💻
internet
internet
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
internet — internet
💬 Ví dụ câu
Tämä on internet.
Đây là internet.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen internettä. — Tôi cần internet. • interneten hinta on sopiva. — Giá internet phù hợp. • Se on internetessä. — Nó ở trong internet.
Xem trang chi tiết internet →
K
💻
kansio
thư mục
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
kansio — thư mục
💬 Ví dụ câu
Tämä on kansio.
Đây là thư mục.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen kansioa. — Tôi cần thư mục. • kansion hinta on sopiva. — Giá thư mục phù hợp. • Se on kansiossa. — Nó ở trong thư mục.
Xem trang chi tiết kansio →
L
💻
linkki
liên kết
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
linkki — liên kết
💬 Ví dụ câu
Tämä on linkki.
Đây là liên kết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen linkkiä. — Tôi cần liên kết. • linkkin hinta on sopiva. — Giá liên kết phù hợp. • Se on linkkissä. — Nó ở trong liên kết.
Xem trang chi tiết linkki →
O
💻
ohjelma
chương trình
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
ohjelma — chương trình
💬 Ví dụ câu
Tämä on ohjelma.
Đây là chương trình.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen ohjelmaa. — Tôi cần chương trình. • ohjelman hinta on sopiva. — Giá chương trình phù hợp. • Se on ohjelmassa. — Nó ở trong chương trình.
Xem trang chi tiết ohjelma →
P
💻
päivitys
cập nhật
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
päivitys — cập nhật
💬 Ví dụ câu
Tämä on päivitys.
Đây là cập nhật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen päivitystä. — Tôi cần cập nhật. • päivitysen hinta on sopiva. — Giá cập nhật phù hợp. • Se on päivitysessä. — Nó ở trong cập nhật.
Xem trang chi tiết päivitys →
S
💻
sähköposti
email
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
sähköposti — email
💬 Ví dụ câu
Tämä on sähköposti.
Đây là email.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen sähköpostia. — Tôi cần email. • sähköpostin hinta on sopiva. — Giá email phù hợp. • Se on sähköpostissa. — Nó ở trong email.
Xem trang chi tiết sähköposti →
💻
salasana
mật khẩu
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
salasana — mật khẩu
💬 Ví dụ câu
Tämä on salasana.
Đây là mật khẩu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen salasanaa. — Tôi cần mật khẩu. • salasanan hinta on sopiva. — Giá mật khẩu phù hợp. • Se on salasanassa. — Nó ở trong mật khẩu.
Xem trang chi tiết salasana →
💻
selain
trình duyệt
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
selain — trình duyệt
💬 Ví dụ câu
Tämä on selain.
Đây là trình duyệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen selainta. — Tôi cần trình duyệt. • selainin hinta on sopiva. — Giá trình duyệt phù hợp. • Se on selainissa. — Nó ở trong trình duyệt.
Xem trang chi tiết selain →
💻
sovellus
ứng dụng
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
sovellus — ứng dụng
💬 Ví dụ câu
Tämä on sovellus.
Đây là ứng dụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen sovellusta. — Tôi cần ứng dụng. • sovellusen hinta on sopiva. — Giá ứng dụng phù hợp. • Se on sovellusessa. — Nó ở trong ứng dụng.
Xem trang chi tiết sovellus →
T
💻
tiedosto
tệp tin
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
tiedosto — tệp tin
💬 Ví dụ câu
Tämä on tiedosto.
Đây là tệp tin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen tiedostoa. — Tôi cần tệp tin. • tiedoston hinta on sopiva. — Giá tệp tin phù hợp. • Se on tiedostossa. — Nó ở trong tệp tin.
Xem trang chi tiết tiedosto →
V
💻
varmuuskopio
sao lưu
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
varmuuskopio — sao lưu
💬 Ví dụ câu
Tämä on varmuuskopio.
Đây là sao lưu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen varmuuskopioa. — Tôi cần sao lưu. • varmuuskopion hinta on sopiva. — Giá sao lưu phù hợp. • Se on varmuuskopiossa. — Nó ở trong sao lưu.
Xem trang chi tiết varmuuskopio →
💻
verkko
mạng
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
verkko — mạng
💬 Ví dụ câu
Tämä on verkko.
Đây là mạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen verkkoa. — Tôi cần mạng. • verkkon hinta on sopiva. — Giá mạng phù hợp. • Se on verkkossa. — Nó ở trong mạng.
Xem trang chi tiết verkko →
💻
viesti
tin nhắn
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
viesti — tin nhắn
💬 Ví dụ câu
Tämä on viesti.
Đây là tin nhắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen viestiä. — Tôi cần tin nhắn. • viestin hinta on sopiva. — Giá tin nhắn phù hợp. • Se on viestissä. — Nó ở trong tin nhắn.
Xem trang chi tiết viesti →
💻
virus
virus
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
virus — virus
💬 Ví dụ câu
Tämä on virus.
Đây là virus.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen virusta. — Tôi cần virus. • virusen hinta on sopiva. — Giá virus phù hợp. • Se on virusessa. — Nó ở trong virus.
Xem trang chi tiết virus →