Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
💻
Từ vựng Công nghệ Mạng xã hội

Mạng xã hội

Mục con Mạng xã hội thuộc chủ đề Công nghệ — 14 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

14 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 14 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
💻
hashtag
hashtag
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
hashtag — hashtag
💬 Ví dụ câu
Tämä on hashtag.
Đây là hashtag.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen hashtagta. — Tôi cần hashtag. • Se on hashtagissa. — Nó ở trong hashtag.
Xem trang chi tiết hashtag →
I
💻
ilmoitus
thông báo
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
ilmoitus — thông báo
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmoitus.
Đây là thông báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmoitusta. — Tôi cần thông báo. • Se on ilmoitusissa. — Nó ở trong thông báo.
Xem trang chi tiết ilmoitus →
J
💻
jakaminen
chia sẻ
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
jakaminen — chia sẻ
💬 Ví dụ câu
Tämä on jakaminen.
Đây là chia sẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen jakamista. — Tôi cần chia sẻ. • Se on jakamisessa. — Nó ở trong chia sẻ.
Xem trang chi tiết jakaminen →
💻
julkaisu
bài đăng
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
julkaisu — bài đăng
💬 Ví dụ câu
Tämä on julkaisu.
Đây là bài đăng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen julkaisua. — Tôi cần bài đăng. • Se on julkaisussa. — Nó ở trong bài đăng.
Xem trang chi tiết julkaisu →
K
💻
kommentti
bình luận
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
kommentti — bình luận
💬 Ví dụ câu
Tämä on kommentti.
Đây là bình luận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen kommenttia. — Tôi cần bình luận. • Se on kommenttissa. — Nó ở trong bình luận.
Xem trang chi tiết kommentti →
P
💻
profiili
hồ sơ/profile
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
profiili — hồ sơ/profile
💬 Ví dụ câu
Tämä on profiili.
Đây là hồ sơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen profiilia. — Tôi cần hồ sơ/profile. • Se on profiilissa. — Nó ở trong hồ sơ/profile.
Xem trang chi tiết profiili →
S
💻
seuraaja
người theo dõi
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
seuraaja — người theo dõi
💬 Ví dụ câu
Tämä on seuraaja.
Đây là người theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen seuraajaa. — Tôi cần người theo dõi. • Se on seuraajassa. — Nó ở trong người theo dõi.
Xem trang chi tiết seuraaja →
💻
seuraaminen
theo dõi
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
seuraaminen — theo dõi
💬 Ví dụ câu
Tämä on seuraaminen.
Đây là theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen seuraamista. — Tôi cần theo dõi. • Se on seuraamisessa. — Nó ở trong theo dõi.
Xem trang chi tiết seuraaminen →
💻
sisältö
nội dung
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
sisältö — nội dung
💬 Ví dụ câu
Tämä on sisältö.
Đây là nội dung.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen sisältöä. — Tôi cần nội dung. • Se on sisältössä. — Nó ở trong nội dung.
Xem trang chi tiết sisältö →
💻
suoratoisto
livestream
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
suoratoisto — livestream
💬 Ví dụ câu
Tämä on suoratoisto.
Đây là livestream.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen suoratoistoa. — Tôi cần livestream. • Se on suoratoistossa. — Nó ở trong livestream.
Xem trang chi tiết suoratoisto →
T
💻
tarina
story
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
tarina — story
💬 Ví dụ câu
Tämä on tarina.
Đây là story.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen tarinaa. — Tôi cần story. • Se on tarinassa. — Nó ở trong story.
Xem trang chi tiết tarina →
💻
tykkäys
lượt thích
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
tykkäys — lượt thích
💬 Ví dụ câu
Tämä on tykkäys.
Đây là lượt thích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen tykkäystä. — Tôi cần lượt thích. • Se on tykkäysissä. — Nó ở trong lượt thích.
Xem trang chi tiết tykkäys →
V
💻
vaikuttaja
influencer
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
vaikuttaja — influencer
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaikuttaja.
Đây là influencer.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen vaikuttajaa. — Tôi cần influencer. • Se on vaikuttajassa. — Nó ở trong influencer.
Xem trang chi tiết vaikuttaja →
Y
💻
yksityisyys
quyền riêng tư
Danh từ
A1
0/5
💻
📖 Từ gốc
yksityisyys — quyền riêng tư
💬 Ví dụ câu
Yksityisyys on tärkeää.
Quyền riêng tư rất quan trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen yksityisyystä. — Tôi cần quyền riêng tư. • Se on yksityisyysissä. — Nó ở trong quyền riêng tư.
Xem trang chi tiết yksityisyys →