Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
💻
Mạng xã hội
Mục con Mạng xã hội thuộc chủ đề Công nghệ — 14 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
14 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 14 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
💻
📖 Từ gốc
hashtag — hashtag
💬 Ví dụ câu
Tämä on hashtag.
Đây là hashtag.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hashtagta. — Tôi cần hashtag.
• Se on hashtagissa. — Nó ở trong hashtag.
I
💻
📖 Từ gốc
ilmoitus — thông báo
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmoitus.
Đây là thông báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ilmoitusta. — Tôi cần thông báo.
• Se on ilmoitusissa. — Nó ở trong thông báo.
J
💻
📖 Từ gốc
jakaminen — chia sẻ
💬 Ví dụ câu
Tämä on jakaminen.
Đây là chia sẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen jakamista. — Tôi cần chia sẻ.
• Se on jakamisessa. — Nó ở trong chia sẻ.
💻
📖 Từ gốc
julkaisu — bài đăng
💬 Ví dụ câu
Tämä on julkaisu.
Đây là bài đăng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen julkaisua. — Tôi cần bài đăng.
• Se on julkaisussa. — Nó ở trong bài đăng.
K
💻
📖 Từ gốc
kommentti — bình luận
💬 Ví dụ câu
Tämä on kommentti.
Đây là bình luận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kommenttia. — Tôi cần bình luận.
• Se on kommenttissa. — Nó ở trong bình luận.
P
💻
📖 Từ gốc
profiili — hồ sơ/profile
💬 Ví dụ câu
Tämä on profiili.
Đây là hồ sơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen profiilia. — Tôi cần hồ sơ/profile.
• Se on profiilissa. — Nó ở trong hồ sơ/profile.
S
💻
📖 Từ gốc
seuraaja — người theo dõi
💬 Ví dụ câu
Tämä on seuraaja.
Đây là người theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen seuraajaa. — Tôi cần người theo dõi.
• Se on seuraajassa. — Nó ở trong người theo dõi.
💻
📖 Từ gốc
seuraaminen — theo dõi
💬 Ví dụ câu
Tämä on seuraaminen.
Đây là theo dõi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen seuraamista. — Tôi cần theo dõi.
• Se on seuraamisessa. — Nó ở trong theo dõi.
💻
📖 Từ gốc
sisältö — nội dung
💬 Ví dụ câu
Tämä on sisältö.
Đây là nội dung.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen sisältöä. — Tôi cần nội dung.
• Se on sisältössä. — Nó ở trong nội dung.
💻
📖 Từ gốc
suoratoisto — livestream
💬 Ví dụ câu
Tämä on suoratoisto.
Đây là livestream.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen suoratoistoa. — Tôi cần livestream.
• Se on suoratoistossa. — Nó ở trong livestream.
T
💻
📖 Từ gốc
tarina — story
💬 Ví dụ câu
Tämä on tarina.
Đây là story.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tarinaa. — Tôi cần story.
• Se on tarinassa. — Nó ở trong story.
💻
📖 Từ gốc
tykkäys — lượt thích
💬 Ví dụ câu
Tämä on tykkäys.
Đây là lượt thích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tykkäystä. — Tôi cần lượt thích.
• Se on tykkäysissä. — Nó ở trong lượt thích.
V
💻
📖 Từ gốc
vaikuttaja — influencer
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaikuttaja.
Đây là influencer.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen vaikuttajaa. — Tôi cần influencer.
• Se on vaikuttajassa. — Nó ở trong influencer.
Y
💻
📖 Từ gốc
yksityisyys — quyền riêng tư
💬 Ví dụ câu
Yksityisyys on tärkeää.
Quyền riêng tư rất quan trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội
Ví dụ khác:
• Tarvitsen yksityisyystä. — Tôi cần quyền riêng tư.
• Se on yksityisyysissä. — Nó ở trong quyền riêng tư.