Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,929 từ vựng
📦
Từ vựng Chỉ đường & Vị trí Hướng (Bắc/Nam/Đông/Tây)

Hướng (Bắc/Nam/Đông/Tây)

Mục con Hướng (Bắc/Nam/Đông/Tây) thuộc chủ đề Chỉ đường & Vị trí — 8 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

8 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 8 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
📦
etelä
phía nam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etelä — phía nam
💬 Ví dụ câu
Helsinki on etelässä.
Helsinki ở phía nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Muutan etelään. — Tôi chuyển về phía nam.
Xem trang chi tiết etelä →
📦
etelään
về phía nam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etelään — về phía nam
💬 Ví dụ câu
Muutan etelään.
Tôi chuyển về phía nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết etelään →
I
📦
itä
phía đông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
itä — phía đông
💬 Ví dụ câu
Joensuu on idässä.
Joensuu ở phía đông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Aurinko nousee idästä. — Mặt trời mọc từ phía đông.
Xem trang chi tiết itä →
📦
itään
về phía đông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
itään — về phía đông
💬 Ví dụ câu
Aja itään.
Lái về phía đông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết itään →
L
📦
länsi
phía tây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
länsi — phía tây
💬 Ví dụ câu
Turku on lännessä.
Turku ở phía tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Aurinko laskee länteen. — Mặt trời lặn về phía tây.
Xem trang chi tiết länsi →
📦
länteen
về phía tây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
länteen — về phía tây
💬 Ví dụ câu
Aja länteen.
Lái về phía tây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết länteen →
P
📦
pohjoinen
phía bắc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pohjoinen — phía bắc
💬 Ví dụ câu
Oulu on pohjoisessa.
Oulu ở phía bắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Tuuli tulee pohjoisesta. — Gió từ phía bắc.
Xem trang chi tiết pohjoinen →
📦
pohjoiseen
về phía bắc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pohjoiseen — về phía bắc
💬 Ví dụ câu
Aja pohjoiseen.
Lái về phía bắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết pohjoiseen →