Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
vihata
ghét
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vihata — ghét
💬 Ví dụ câu
Haluan vihata.
Tôi muốn ghét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen vihataa. — Tôi cần ghét. • Se on vihatassa. — Nó ở trong ghét. • Menen vihataan. — Tôi đi đến ghét.
Xem trang chi tiết vihata →
📦
vihko
vở
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vihko — vở
💬 Ví dụ câu
Tämä on vihko.
Đây là vở.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen vihkoa. — Tôi cần vở. • vihkon hinta on sopiva. — Giá vở phù hợp. • Se on vihkossa. — Nó ở trong vở.
Xem trang chi tiết vihko →
📦
vihreä
xanh lá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vihreä — xanh lá
💬 Ví dụ câu
Puut ovat vihreitä.
Cây xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Vihreässä talossa asuu naapuri. — Trong nhà xanh có hàng xóm. • vihreä on mukava. — xanh lá dễ thương. • vihreän nimi on Matti. — Tên của xanh lá là Matti.
Xem trang chi tiết vihreä →
📦
vihta
chổi bạch dương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vihta — chổi bạch dương
💬 Ví dụ câu
vihta on söpö.
chổi bạch dương dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Näen vihtaa. — Tôi thấy chổi bạch dương. • vihtan nimi on Musti. — Tên chổi bạch dương là Musti. • Se on vihtassa. — Nó ở trong chổi bạch dương.
Xem trang chi tiết vihta →
📦
viideltä
lúc 5h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viideltä — lúc 5h
💬 Ví dụ câu
Lähden töistä viideltä.
Tôi rời chỗ làm lúc 5 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on viideltä. — Đây là lúc 5h. • viideltä on tärkeä. — lúc 5h quan trọng.
Xem trang chi tiết viideltä →
📦
viihtyisä
ấm cúng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viihtyisä — ấm cúng
💬 Ví dụ câu
Asunto on viihtyisä.
Căn hộ ấm cúng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước & Chất lượng Ví dụ khác: • viihtyisän väri on valkoinen. — Màu của ấm cúng là trắng. • Tarvitsen uutta viihtyisää. — Tôi cần ấm cúng mới. • Vaatteet ovat viihtyisässä. — Quần áo ở trong ấm cúng.
Xem trang chi tiết viihtyisä →
📦
viihtyisä/kodikas/siisti
thoải mái/ấm cúng/gọn gàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viihtyisä/kodikas/siisti — thoải mái/ấm cúng/gọn gàng
💬 Ví dụ câu
Koti on viihtyisä.
Nhà thì ấm cúng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • viihtyisä/kodikas/siisti on tärkeä. — thoải mái/ấm cúng/gọn gàng quan trọng. • Missä viihtyisä/kodikas/siisti on? — thoải mái/ấm cúng/gọn gàng ở đâu?
Xem trang chi tiết viihtyisä/kodikas/siisti →
📦
viikata
gấp đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viikata — gấp đồ
💬 Ví dụ câu
Haluan viikata.
Tôi muốn gấp đồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen viikataa. — Tôi cần gấp đồ. • Se on viikatassa. — Nó ở trong gấp đồ. • Menen viikataan. — Tôi đi đến gấp đồ.
Xem trang chi tiết viikata →
📦
viikko
tuần
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viikko — tuần
💬 Ví dụ câu
Tämä on viikko.
Đây là tuần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen viikkoa. — Tôi cần tuần. • Se on viikkossa. — Nó ở trong tuần. • Tiedän viikkon hinnan. — Tôi biết giá tuần.
Xem trang chi tiết viikko →
📦
viikset
râu (mèo)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viikset — râu (mèo)
💬 Ví dụ câu
viikset on söpö.
râu (mèo) dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Näen viiksettä. — Tôi thấy râu (mèo). • viiksetin nimi on Musti. — Tên râu (mèo) là Musti. • Se on viiksetissä. — Nó ở trong râu (mèo).
Xem trang chi tiết viikset →
📦
viileä
mát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viileä — mát
💬 Ví dụ câu
Ilta on viileä.
Buổi tối mát mẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tiedän viileän hinnan. — Tôi biết giá mát. • Tarvitsen viileää. — Tôi cần mát. • Se on viileässä. — Nó ở trong mát.
Xem trang chi tiết viileä →
📦
viini
rượu vang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viini — rượu vang
💬 Ví dụ câu
Juon viiniä.
Tôi uống rượu vang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • viini on hyvää. — rượu vang ngon. • viinin maku on hyvä. — Vị của rượu vang ngon.
Xem trang chi tiết viini →
📦
viinirypäle
nho
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viinirypäle — nho
💬 Ví dụ câu
Syön viinirypäleitä.
Tôi ăn nho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on viinirypäle. — Đây là nho. • Tiedän viinirypäleen hinnan. — Tôi biết giá nho. • Tarvitsen viinirypälettä. — Tôi cần nho.
Xem trang chi tiết viinirypäle →
📦
viisi
5
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viisi — 5
💬 Ví dụ câu
Viisi euroa.
Năm euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tiedän viiden hinnan. — Tôi biết giá 5. • Tarvitsen viittä. — Tôi cần 5.
Xem trang chi tiết viisi →
📦
viisikymmentä
50
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viisikymmentä — 50
💬 Ví dụ câu
Se maksaa viisikymmentä euroa.
Nó giá 50 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • viisikymmentä on tärkeä. — 50 quan trọng. • Missä viisikymmentä on? — 50 ở đâu?
Xem trang chi tiết viisikymmentä →
📦
viisumi
/ˈviːsumi/
thị thực, visa
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
viisumi — thị thực, visa
💬 Ví dụ câu
Tarvitsetko viisumin matkalle?
Bạn có cần visa cho chuyến đi không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết viisumi →
📦
viiva
đường thẳng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viiva — đường thẳng
💬 Ví dụ câu
Tämä on viiva.
Đây là đường thẳng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen viivaa. — Tôi cần đường thẳng. • viivan hinta on sopiva. — Giá đường thẳng phù hợp. • viivassa on paljon vitamiineja. — Trong đường thẳng có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết viiva →
📦
viivain
thước kẻ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viivain — thước kẻ
💬 Ví dụ câu
Tämä on viivain.
Đây là thước kẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen viivainta. — Tôi cần thước kẻ. • viivainin hinta on sopiva. — Giá thước kẻ phù hợp. • Se on viivainissa. — Nó ở trong thước kẻ.
Xem trang chi tiết viivain →
📦
viivästys
trễ chuyến
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viivästys — trễ chuyến
💬 Ví dụ câu
viivästys on kaunis.
trễ chuyến đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • viivästysen väri on vihreä. — Màu trễ chuyến là xanh. • Näen viivästystä. — Tôi thấy trễ chuyến. • Lintu on viivästysessä. — Chim ở trên trễ chuyến.
Xem trang chi tiết viivästys →
📦
villa
len
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
villa — len
💬 Ví dụ câu
Tämä on villa.
Đây là len.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen villaa. — Tôi cần len. • Se on villassa. — Nó ở trong len.
Xem trang chi tiết villa →