Bỏ qua đến nội dung

aloittaa

bắt đầu (việc gì)
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Aloitan uuden työn.
Tôi bắt đầu công việc mới.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä aloitan uuden työn maanantaina.Tôi bắt đầu công việc mới vào thứ Hai.
  • 🟧 Quá khứ: Eilen aloitin uuden kurssin.Hôm qua tôi đã bắt đầu một khóa học mới.
  • 🟥 Phủ định: En aloita projektia tänään.Hôm nay tôi không bắt đầu dự án.
  • Câu hỏi: Aloitatko sinä työn aikaisin?Bạn có bắt đầu công việc sớm không?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi aloitan aloitin
sinäbạn aloitat aloitit
hänanh/cô ấy aloittaa aloitti
mechúng tôi aloitamme aloitimme
tecác bạn aloitatte aloititte
hehọ aloittavat aloittivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en aloita · et aloita · ei aloita · emme/ette/eivät aloita