Bỏ qua đến nội dung

istahtaa

ngồi xuống
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Istahda tähän!
Ngồi xuống đây đi!
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä istahdan hetkeksi penkille.Tôi ngồi xuống ghế băng một lát.
  • 🟧 Quá khứ: Istahdin hetkeksi sohvalle.Tôi đã ngồi xuống ghế sofa một lát.
  • 🟥 Phủ định: En istahda vielä alas.Tôi chưa ngồi xuống.
  • Câu hỏi: Istahdatko sinä hetkeksi?Bạn ngồi xuống một lát chứ?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi istahdan istahdin
sinäbạn istahdat istahdit
hänanh/cô ấy istahtaa istahti
mechúng tôi istahdamme istahdimme
tecác bạn istahdatte istahditte
hehọ istahtavat istahtivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en istahda · et istahda · ei istahda · emme/ette/eivät istahda