Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
✅
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
⭐
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
ranta
bãi biển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ranta — bãi biển
💬 Ví dụ câu
ranta on lähellä.
bãi biển ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • rantan osoite on keskustassa. — Địa chỉ bãi biển ở trung tâm. • Olen rantassa. — Tôi ở trong bãi biển. • Menen rantaan. — Tôi đi vào bãi biển.
Xem trang chi tiết ranta →
📦
rantakallio
vách đá ven bờ (nước)
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rantakallio — vách đá ven bờ (nước)
💬 Ví dụ câu
Istuimme rantakalliolla katsomassa auringonlaskua.
Chúng tôi ngồi trên vách đá ven bờ ngắm hoàng hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết rantakallio →
📦
rappu/rappukäytävä
cầu thang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rappu/rappukäytävä — cầu thang
💬 Ví dụ câu
Rappukäytävä on pimeä.
Cầu thang thì tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • rappu/rappukäytävä on tärkeä. — cầu thang quan trọng. • Missä rappu/rappukäytävä on? — cầu thang ở đâu?
Xem trang chi tiết rappu/rappukäytävä →
📦
rappukäytävä
cầu thang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rappukäytävä — cầu thang
💬 Ví dụ câu
Naapuri on rappukäytävässä.
Hàng xóm ở cầu thang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • rappukäytävä on lähellä. — cầu thang ở gần. • rappukäytävän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ cầu thang là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết rappukäytävä →
📦
rapu
cua
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rapu — cua
💬 Ví dụ câu
Tämä on rapu.
Đây là cua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen rapua. — Tôi cần cua. • Se on rapussa. — Nó ở trong cua.
Xem trang chi tiết rapu →
📦
rasvainen
béo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rasvainen — béo
💬 Ví dụ câu
Ruoka on rasvaista.
Đồ ăn béo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính từ đồ ăn Ví dụ khác: • Tämä on rasvainen. — Đây là béo. • Tiedän rasvaisen hinnan. — Tôi biết giá béo.
Xem trang chi tiết rasvainen →
📦
ratikka
/ˈrɑtikːɑ/
tàu điện
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
ratikka — tàu điện
💬 Ví dụ câu
Mennään ratikalla keskustaan.
Mình đi tàu điện vào trung tâm nhé. (khẩu ngữ)
💡 Ghi nhớ nhanh
KHẨU NGỮ = raitiovaunu.
Xem trang chi tiết ratikka →
📦
ratkaisu
giải pháp
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ratkaisu — giải pháp
💬 Ví dụ câu
Se on hyvä ratkaisu ongelmaan.
Đó là giải pháp tốt cho vấn đề.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ratkaisu →
📦
ratsastus
cưỡi ngựa
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ratsastus — cưỡi ngựa
💬 Ví dụ câu
Siskoni harrastus on ratsastus.
Sở thích của em gái tôi là cưỡi ngựa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ratsastus →
📦
ratsastus
cưỡi ngựa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ratsastus — cưỡi ngựa
💬 Ví dụ câu
Tämä on ratsastus.
Đây là cưỡi ngựa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao khác Ví dụ khác: • Tarvitsen ratsastusta. — Tôi cần cưỡi ngựa. • Se on ratsastusissa. — Nó ở trong cưỡi ngựa.
Xem trang chi tiết ratsastus →
📦
rauha
sự bình yên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rauha — sự bình yên
💬 Ví dụ câu
Tämä on rauha.
Đây là sự bình yên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen rauhaa. — Tôi cảm thấy sự bình yên. • rauhan tunne on voimakas. — Cảm giác sự bình yên mạnh mẽ. • Elän rauhassa. — Tôi sống trong sự bình yên.
Xem trang chi tiết rauha →
📦
rauhallinen
điềm tĩnh, bình tĩnh
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rauhallinen — điềm tĩnh, bình tĩnh
💬 Ví dụ câu
Isäni on rauhallinen ihminen.
Bố tôi là người điềm tĩnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết rauhallinen →
📦
rauhallinen
yên tĩnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rauhallinen — yên tĩnh
💬 Ví dụ câu
Hän on rauhallinen.
Anh ấy điềm tĩnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Alue on rauhallinen. — Khu vực yên tĩnh. • Tiedän rauhallisen hinnan. — Tôi biết giá yên tĩnh. • Tarvitsen rauhallista. — Tôi cần yên tĩnh.
Xem trang chi tiết rauhallinen →
📦
rauhallisesti
bình tĩnh, từ tốn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rauhallisesti — bình tĩnh, từ tốn
💬 Ví dụ câu
Hengitä rauhallisesti.
Hít thở từ tốn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết rauhallisesti →
📦
rauhaton
ồn ào
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rauhaton — ồn ào
💬 Ví dụ câu
Alue on rauhaton.
Khu vực ồn ào.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Tiedän rauhattoman hinnan. — Tôi biết giá ồn ào. • Tarvitsen rauhatonta. — Tôi cần ồn ào.
Xem trang chi tiết rauhaton →
📦
rauta
sắt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rauta — sắt
💬 Ví dụ câu
Tämä on rauta.
Đây là sắt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen rautaa. — Tôi cần sắt. • Se on rautassa. — Nó ở trong sắt.
Xem trang chi tiết rauta →
📦
rautatieasema
ga tàu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rautatieasema — ga tàu
💬 Ví dụ câu
Juna lähtee rautatieasemalta.
Tàu khởi hành từ nhà ga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • rautatieasema on lähellä. — ga tàu ở gần. • rautatieaseman osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ ga tàu là Mannerheimintie 1. • Etsin rautatieasemaa. — Tôi tìm ga tàu.
Xem trang chi tiết rautatieasema →
📦
ravintola
nhà hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ravintola — nhà hàng
💬 Ví dụ câu
Syömme ravintolassa.
Chúng tôi ăn ở nhà hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • Menen ravintolaan. — Tôi đi đến nhà hàng. • ravintola on lähellä. — nhà hàng ở gần. • ravintolan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà hàng là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết ravintola →
📦
reggae
nhạc reggae
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
reggae — nhạc reggae
💬 Ví dụ câu
Tämä on reggae.
Đây là nhạc reggae.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen reggaea. — Tôi cần nhạc reggae. • Se on reggaessa. — Nó ở trong nhạc reggae.
Xem trang chi tiết reggae →
📦
rehellinen
trung thực
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rehellinen — trung thực
💬 Ví dụ câu
Tämä on rehellinen.
Đây là trung thực.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen rehellistä. — Tôi cần trung thực. • rehellisen hinta on sopiva. — Giá trung thực phù hợp. • Se on rehellisessä. — Nó ở trong trung thực.
Xem trang chi tiết rehellinen →