Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
vuokranantaja
chủ nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuokranantaja — chủ nhà
💬 Ví dụ câu
Asun vuokranantajassa.
Tôi sống ở chủ nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokranantaja-
Xem trang chi tiết vuokranantaja →
📦
vuokrasopimus
hợp đồng thuê
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuokrasopimus — hợp đồng thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokrasopimuksessa.
Tôi sống ở hợp đồng thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từkysymys
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokrasopimukse-
Xem trang chi tiết vuokrasopimus →
📦
vuokrata
/ˈvuokrɑtɑ/
thuê, mướn
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuokrata — thuê, mướn
💬 Ví dụ câu
Vuokraamme auton kahdeksi päiväksi.
Chúng tôi thuê một chiếc ô tô trong hai ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 4 (vuokraan).
Xem trang chi tiết vuokrata →
📦
vuoksi
/ˈvuoksi/
vì, do (lý do)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuoksi — vì, do (lý do)
💬 Ví dụ câu
Olen poissa sairauden vuoksi.
Tôi nghỉ vì bị ốm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Hậu giới từ + G.
Xem trang chi tiết vuoksi →
📦
vuori
núi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuori — núi
💬 Ví dụ câu
vuori on lähellä.
núi ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • vuorin osoite on keskustassa. — Địa chỉ núi ở trung tâm. • Olen vuorissa. — Tôi ở trong núi. • Menen vuoriin. — Tôi đi vào núi.
Xem trang chi tiết vuori →
📦
vuorokausi
ngày đêm (24h)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuorokausi — ngày đêm (24h)
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuorokausi.
Đây là ngày đêm (24h).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuorokausia. — Tôi cần ngày đêm (24h). • Se on vuorokausissa. — Nó ở trong ngày đêm (24h). • Tiedän vuorokausin hinnan. — Tôi biết giá ngày đêm (24h).
Xem trang chi tiết vuorokausi →
📦
vuosi
năm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuosi — năm
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosi.
Đây là năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosia. — Tôi cần năm. • Se on vuosissa. — Nó ở trong năm. • Tiedän vuosin hinnan. — Tôi biết giá năm.
Xem trang chi tiết vuosi →
📦
vuosikymmen
thập kỷ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuosikymmen — thập kỷ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosikymmen.
Đây là thập kỷ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosikymmenta. — Tôi cần thập kỷ. • Se on vuosikymmenissa. — Nó ở trong thập kỷ. • Tiedän vuosikymmenin hinnan. — Tôi biết giá thập kỷ.
Xem trang chi tiết vuosikymmen →
📦
vuosisata
thế kỷ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuosisata — thế kỷ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosisata.
Đây là thế kỷ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosisataa. — Tôi cần thế kỷ. • Se on vuosisatassa. — Nó ở trong thế kỷ. • Tiedän vuosisatan hinnan. — Tôi biết giá thế kỷ.
Xem trang chi tiết vuosisata →
📦
vyö
thắt lưng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vyö — thắt lưng
💬 Ví dụ câu
Laitan vyön.
Tôi thắt dây lưng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tämä on vyö. — Đây là thắt lưng. • Tarvitsen vyötä. — Tôi cần thắt lưng.
Xem trang chi tiết vyö →
📦
wc-pönttö
bồn cầu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
wc-pönttö — bồn cầu
💬 Ví dụ câu
Wc-pönttö on kylpyhuoneessa.
Bồn cầu ở phòng tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm Ví dụ khác: • Tämä on wc-pönttö. — Đây là bồn cầu. • wc-pöntön hinta on sopiva. — Giá bồn cầu phù hợp.
Xem trang chi tiết wc-pönttö →
📦
ydinvoima
năng lượng hạt nhân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ydinvoima — năng lượng hạt nhân
💬 Ví dụ câu
Tämä on ydinvoima.
Đây là năng lượng hạt nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen ydinvoimaa. — Tôi cần năng lượng hạt nhân. • Se on ydinvoimassa. — Nó ở trong năng lượng hạt nhân.
Xem trang chi tiết ydinvoima →
📦
yhdeksältä
lúc 9h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhdeksältä — lúc 9h
💬 Ví dụ câu
Olen töissä yhdeksältä.
Tôi ở chỗ làm lúc 9 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on yhdeksältä. — Đây là lúc 9h. • yhdeksältä on tärkeä. — lúc 9h quan trọng.
Xem trang chi tiết yhdeksältä →
📦
yhdeksän
9
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhdeksän — 9
💬 Ví dụ câu
Kello on yhdeksän.
9 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tarvitsen yhdeksää. — Tôi cần 9.
Xem trang chi tiết yhdeksän →
📦
yhdeltä
lúc 1h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhdeltä — lúc 1h
💬 Ví dụ câu
Lounas on yhdeltä.
Bữa trưa lúc 1 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on yhdeltä. — Đây là lúc 1h. • yhdeltä on tärkeä. — lúc 1h quan trọng.
Xem trang chi tiết yhdeltä →
📦
yhden hengen huone
phòng đơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhden hengen huone — phòng đơn
💬 Ví dụ câu
Varaan yhden hengen huoneen.
Tôi đặt một phòng đơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • yhden hengen huone on tärkeä. — phòng đơn quan trọng. • Missä yhden hengen huone on? — phòng đơn ở đâu?
Xem trang chi tiết yhden hengen huone →
📦
Yhdysvallat
Mỹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Yhdysvallat — Mỹ
💬 Ví dụ câu
New York on Yhdysvalloissa.
New York ở Mỹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Yhdysvallat. — Đây là Mỹ. • Se on Yhdysvalloissa. — Nó ở trong Mỹ.
Xem trang chi tiết Yhdysvallat →
📦
yhtälö
phương trình
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhtälö — phương trình
💬 Ví dụ câu
Tämä on yhtälö.
Đây là phương trình.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen yhtälöä. — Tôi cần phương trình. • Se on yhtälössä. — Nó ở trong phương trình.
Xem trang chi tiết yhtälö →
📦
yhteenlasku
phép cộng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhteenlasku — phép cộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on yhteenlasku.
Đây là phép cộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen yhteenlaskua. — Tôi cần phép cộng. • Se on yhteenlaskussa. — Nó ở trong phép cộng.
Xem trang chi tiết yhteenlasku →
📦
yhteistyö
hợp tác
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhteistyö — hợp tác
💬 Ví dụ câu
Tämä on yhteistyö.
Đây là hợp tác.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen yhteistyöä. — Tôi cần hợp tác. • Se on yhteistyössä. — Nó ở trong hợp tác. • Menen yhteistyöön. — Tôi đi đến hợp tác.
Xem trang chi tiết yhteistyö →